Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / [100+] Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Cho Trẻ (2023)

[100+] Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Cho Trẻ (2023)

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video học tiếng anh về nghề nghiệp

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp được xem là một trong những chủ đề khá thú vị. Mỗi trẻ ngay từ lúc nhỏ đã có ước mơ trong tương lai. Các em đều mong muốn mình được hoá thân trong những ngành nghề khác nhau. Do vậy, nếu các em biết được tiếng Anh của các ngành nghề ấy. Trẻ sẽ vô cùng thích thú và ghi nhớ dễ dàng hơn. Và từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp dưới đây sẽ giúp ích cho trẻ rất nhiều.

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng hợp chi tiết cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 và ví dụ minh họa
  • 10 nhóm & 250 từ vựng tiếng Anh thi THPT quốc gia CẦN NHỚ
  • Tổng hợp từ vựng lớp 9 (Vocabulary) – Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 9
  • 7 mẹo làm bài thi tiếng Anh THPT Quốc gia giúp chinh phục điểm số 9+
  • 10 bí quyết học cách ăn nói lưu loát bạn không nên bỏ qua

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp sẽ mang lại khá nhiều thú vị dành cho trẻ khi học. Đặc biệt, đây là chủ đề trẻ sẽ gặp rất nhiều trong tương lai. Vì vậy, chuẩn bị hành trình vững vàng cho con rất cần thiết.

Bạn đang xem: [100+] Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Cho Trẻ (2023)

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Kết hợp việc học từ vựng và flashcard sẽ giúp trẻ dễ nhớ và ghi nhớ lâu hơn. Bố mẹ đừng bỏ qua điều này nhé.

vocabulary english jobs

  1. Advertising executive: trưởng phòng quảng cáo
  2. Actuary: chuyên viên thống kê
  3. Accountant: kế toán
  4. Astronaut: phi hành gia
  5. Artist: nghệ sĩ
  6. Architect: kiến trúc sư
  7. Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý
  8. Auditor: Kiểm toán viên
  9. Astronomer: nhà thiên văn học
  10. Barber: thợ cắt tóc
  11. Bank clerk: nhân viên ngân hàng
  12. Baker: thợ làm bánh
  13. Bodyguard: vệ sĩ
  14. Beautician: nhân viên làm đẹp
  15. Barrister: luật sư bào chữa
  16. Butcher: người bán thịt
  17. Businessman: doanh nhân
  18. Bricklayer/ Builder: thợ xây
  19. Cashier: thu ngân
  20. Carpenter: thợ mộc
  21. Butler: quản gia
  22. Customs officer: nhân viên hải quan
  23. Composer: nhà soạn nhạc
  24. Chef: đầu bếp trưởng
  25. Detective: thám tử
  26. Dentist: nha sĩ
  27. Dancer: diễn viên múa
  28. Driver: lái xe
  29. Doctor: bác sĩ
  30. Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao
  31. Electrician: thợ điện
  32. Editor: biên tập viên
  33. Economist: nhà kinh tế học
  34. Farmer: nông dân
  35. Estate agent: nhân viên bất động sản
  36. Engineer: kỹ sư
  37. Financial adviser: cố vấn tài chính
  38. Film director: đạo diễn phim
  39. Fashion designer: nhà thiết kế thời trang
  40. Fishmonger: người bán cá
  41. Fisherman: ngư dân
  42. Fisherman: ngư dân
  43. Hairdresser: thợ làm đầu
  44. Greengrocer: người bán rau quả
  45. Florist: người trồng hoa
  46. Illustrator: họa sĩ vẽ tranh minh họa
  47. HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự
  48. Homemaker: người giúp việc nhà
  49. Journalist: nhà báo
  50. Janitor: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
  51. Investment analyst: nhà phân tích đầu tư
  52. Lifeguard: nhân viên cứu hộ
  53. Lawyer: luật sư nói chung
  54. Judge: quan tòa
  55. Manager: quản lý/ trưởng phòng
  56. Management consultant: cố vấn ban giám đốc
  57. Magician: ảo thuật gia
  58. Model: người mẫu
  59. Midwife: nữ hộ sinh
  60. Marketing director: giám đốc marketing
  61. Office worker: nhân viên văn phòng
  62. Nurse: y tá
  63. Musician: nhạc công
  64. Pharmacist: dược sĩ
  65. Personal assistant (PA): thư ký riêng
  66. Painter: họa sĩ
  67. Plumber: thợ sửa ống nước
  68. Pilot: phi công
  69. Photographer: thợ ảnh
  70. Postman: người đưa thư
  71. Police: cảnh sát
  72. Poet: nhà thơ
  73. Psychologist: nhà tâm lý học
  74. Project manager: quản lý dự án
  75. Programmer: lập trình viên máy tính
  76. Recruitment consultant: chuyên viên tư vấn tuyển dụng
  77. Receptionist: lễ tân
  78. Rapper: ca sĩ nhạc rap
  79. Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng
  80. Sales assistant: trợ lý bán hàng
  81. Reporter: phóng viên
  82. Security officer: nhân viên an ninh
  83. Secretary: thư ký
  84. Sea captain/ Ship’s captain: thuyền trưởng
  85. Software developer: nhân viên phát triển phần mềm
  86. Singer: ca sĩ
  87. Shopkeeper: chủ cửa hàng
  88. Tailor: thợ may
  89. Stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán
  90. Soldier: quân nhân
  91. Tour guide/ Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch
  92. Telephonist: nhân viên trực điện thoại
  93. Tattooist: thợ xăm mình
  94. Waiter: bồi bàn nam
  95. Vet/ Veterinary surgeon: bác sĩ thú y
  96. Translator/ Interpreter: phiên dịch viên
  97. Worker: công nhân
  98. Welder: thợ hàn
  99. Waitress: bồi bàn nữ
  100. Writer: nhà văn

Xem thêm : SmartKids – Khóa học tiếng Anh giao tiếp cho trẻ em từ 4 – 6 tuổi

Tìm hiểu thêm:

  • 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Du Lịch Cho Trẻ Em
  • Chia Sẻ 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Giao Thông
  • [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

Top 100 từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp trên đây sẽ mang lại cho trẻ nhiều thú vị trong quá trình học. Và bố mẹ cũng đừng quên kết hợp với flashcard bằng nhiều hình ảnh sinh động, thú vị. Điều này sẽ giúp trẻ yêu thích hơn việc học ngoại ngữ của mình. Chúc bố mẹ và con có thêm nhiều giờ học ngoại ngữ thú vị với bộ từ vựng chủ đề này.

Tác giả: Kynaforkids

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Trọn bộ kiến thức tiếng Anh tiểu học [Bài giảng, Từ vựng, Ngữ pháp]
Next Post: Làm thế nào để nói tiếng Anh lưu loát? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026