Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng màu sắc tiếng Anh cơ bản cho trẻ: ý nghĩa và cách sử dụng

Từ vựng màu sắc tiếng Anh cơ bản cho trẻ: ý nghĩa và cách sử dụng

02/12/2023 02/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Vạn vật xung quanh ta đều được tạo nên mà không thể thiếu các màu sắc. Để nhận biết và giao tiếp trôi chảy hơn, trẻ em cần nắm chắc các màu sắc cơ bản của các vật xung quanh. Chủ đề màu sắc là một trong những chủ đề cơ bản khi trẻ bắt đầu học tiếng Anh. Cùng Thebookland tìm hiểu về chủ đề này nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng học thuật (Academic Word) trong tiếng Anh
  • Lấy bằng IELTS ở đâu và bằng cách nào?
  • Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng
  • Từ vựng Unit 5 lớp 12 Higher Education
  • Giới từ trong tiếng Anh: Nắm chắc định nghĩa và cách dùng chỉ trong 15 phút

Các màu cơ bản trong tiếng Anh và ý nghĩa của chúng

Trong tiếng Anh gồm có 11 màu cơ bản, mỗi màu sắc mang ý nghĩa và thông điệp riêng. Trẻ em hay bất kỳ ai trong chúng ta đều dễ dàng hiểu và ghi nhớ lâu dài những điều có câu chuyện hay ý nghĩa riêng. Giúp trẻ vừa nắm được từ vựng và thông điệp riêng của các màu sắc hiệu quả ngay sau đây nhé.

Bạn đang xem: Từ vựng màu sắc tiếng Anh cơ bản cho trẻ: ý nghĩa và cách sử dụng

White /waɪt/ (adj): màu trắng

Màu trắng đại diện cho sự thuần khiết và trong sáng. Tuy nhiên, những đồ vật được dùng màu trắng để diễn tả cũng có nhiều ý nghĩa khác nhau. Ví dụ như một số cụm từ: “A white lie” (Một lời nói dối vô hại) hay “As white as a ghost” (người trắng bệch – chỉ người có sức khỏe không tốt)

Blue /bluː/ (adj): xanh lam

Có lẽ bạn chưa biết rằng, xanh lam là màu sắc xuất hiện nhiều nhất vì đây là màu của bầu trời, biển và đại dương bao la. Bên cạnh đó, đây cũng là màu được yêu thích nhất trên toàn thế giới. Bởi nó biểu tượng cho hòa bình, trí tuệ, lòng trung thành, sức mạnh. Một số cụm từ thông dụng về màu xanh lam trong tiếng Anh như: “Blue blood” (người có xuất thân quý tộc) hay “Blue ribbon” (chất lượng cao, ưu tú).

Từ vựng màu sắc tiếng Anh cơ bản cho trẻ: ý nghĩa và cách sử dụng​

Green /griːn/ (adj): xanh lá cây

Màu xanh lá cây là một trong hai màu phổ biến nhất thế giới, cả trái đất đều có sự xuất hiện của cây cối và những cánh rừng xanh thẳm. Đây là màu tượng trưng cho sự phát triển, niềm tin, hòa thuận, an toàn. Một số cụm từ thông dụng về màu xanh lá cây như: “Give someone get the green light” (cho phép ai đó làm điều gì, “bật đèn xanh”) hay “Green with envy” (ghen tỵ).

Red /red/ (adj): đỏ

Màu đỏ lâ màu mang 2 ý nghĩa trái ngược nhau. Nó thể hiện cho sự quyền lực, quyết tâm và ý chí, tuy nhiên, nó cũng là biểu tượng của sự nguy hiểm và chiến tranh. Một số cụm từ về màu đỏ trong tiếng Anh như: “Be in the red” (ở trong tình cảnh nợ nần) hay “the red carpet” (thảm đỏ).

Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng

Màu vàng cũng là màu được nhiều người yêu thích, bởi nó thể hiện sự năng động, thông thái và nhiệt huyết. Cụm từ thông dụng về màu trong tiếng Anh là: “Have yellow streak” trong tiếng anh biểu thị “ai đó không dám làm gì”.

Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam

Trong các màu cơ bản này, màu cam là sự kết hợp giữa sự mạnh mẽ của màu đỏ và sự tươi sáng của màu vàng. Do đó, màu cam tỏa ra tính năng lượng tích cực dồi dào, sự chia sẻ, tinh thần đoàn kết và niềm đam mê.

Pink /pɪŋk/ (adj): hồng

Xem thêm : Học tiếng anh online hiệu quả với English4u.com.vn

Màu hồng là màu tượng trưng cho sự trong sáng và hồn nhiên, sự lạc quan và yêu đời. Bên cạnh đó, nó còn mang ý nghĩa về những điều tốt đẹp, tích cực và yêu thương trong cuộc sống. Đây là một màu sắc đầy sự ngọt ngào và vô cùng dễ thương.. Một số cụm từ và thành ngữ liên quan đến màu hồng như: “Pink slip” (giấy thông báo bị sa thải) hay “In the pink” (có sức khỏe tốt).

Từ vựng màu sắc tiếng Anh cơ bản cho trẻ: ý nghĩa và cách sử dụng​

Black /blæk/(adj): đen

Màu đen mang rất nhiều ý nghĩa khác nhau, có cả tích cực và tiêu cực. Đen là màu của sự bí ẩn, áp lực, màu này cũng tạo cảm giác cô đơn, trống vắng và sợ hãi. Một số cụm từ về màu đen trong tiếng Anh như: “Black mood” (tâm trạng tiêu cực) hay “Black market” (chợ đen).

Brown /braʊn/ (adj): nâu

Màu nâu là màu thể hiện cho sự cẩn trọng, bảo vệ, nhàn hạ, tẻ nhạt. Màu này cũng sử dụng cho những thứ đang tin cậy, vững chắc.

Một số cụm từ về màu nâu trong tiếng Anh như: “To be browned off” (tức giận, chán ngấy).

Purple /ˈpɜː(ɹ).pəl/ (adj): tím

Màu tím là một màu đại diện cho sự lãng mạn, sang trọng, quyền lực, bên cạnh đó, tím cũng gắn liền với những điều ma mị, huyền bí và tâm linh.

Những cụm từ phổ biến liên quan đến màu tím như: “Purple with rage” (giận đỏ mặt tía tai) hay “Born to the purple” (chỉ những người sinh ra trong gia đình quý tộc)

Gray /greɪ/ (adj): xám

Màu xám là sự kết hợp từ màu trắng và màu đen, đây là màu của sự yên tĩnh, thư giãn và nhã nhặn, trưởng thành. Mặt khác, màu xám cũng là màu của sự cô đơn, buồn rầu. Một số cụm từ về màu xám trong tiếng Anh như: “Grey matter” (chất xám, trí thông minh) hay “Gray-hair” (tóc muối tiêu).

Xem thêm:

  • 5 Cách cho bé học tiếng Anh qua các con vật và 45 từ dễ nhất
  • Cách dạy trẻ em học tiếng Anh hiệu quả bố mẹ nên biết
  • Phương pháp dạy bé học tiếng Anh lớp 1 hiệu quả nhất

Cách sử dụng màu sắc trong câu tiếng Anh

Màu sắc là tính từ ( adj), do đó, màu sắc được sử dụng trong câu tiếng Anh như một tính từ thông thường khác. Theo công thức sau:

Xem thêm : Tổng hợp mẫu câu giao tiếp tiếng Anh dành cho lễ tân và thư ký văn phòng

Ví dụ: blue table, red flower, green shirt,…

Công thức ghép vào câu cơ bản:

Ví dụ:

  • She has a white hat.
  • My dog is brown.
  • There are two yellow on the tree.

Từ vựng màu sắc tiếng Anh cơ bản cho trẻ: ý nghĩa và cách sử dụng

Mẫu câu sử dụng màu sắc trong tiếng Anh cho trẻ

Câu hỏi:

  • What color is it? (Đây là màu gì?)
  • It’s (color). (Nó màu …)
  • What color is/are your + (things)? (Cái … của bạn màu gì?)
  • My (things) is/are (color). (Cái … của tôi màu … )
  • Is it (color)? (Nó màu … phải không?)
  • Yes, it is. It’s (color). (Đúng vậy, nó màu … )
  • No it isn’t. It’s (color). (Không phải, nó màu … )

Câu khẳng định

Ví dụ: That car are yellow. (Chiếc xe hơi đó màu vàng.)

Ví dụ: There are black cats under the table. (Có những chú mèo đen nằm ở dưới gầm bàn.)

Câu phủ định

Ví dụ: Balls on the ground are not red. (Những quả bóng trên mặt đất không phải màu đỏ.)

Ví dụ: There are not purple books on the desk. (Không có những cuốn sách màu tím ở trên bàn học.

Xem thêm:

  • Tất tần tật về nguyên âm và phụ âm trong tiếng Anh cho người mới bắt đầu
  • 7 Mẹo dạy bé học chữ cái tiếng Anh hiệu quả và nhớ lâu

Như vậy, bài viết này đã chia sẻ về những từ vựng màu sắc tiếng Anh cơ bản cho trẻ và ý nghĩa của chúng. Mong rằng nội dung bài viết hữu ích cho Quý phụ huynh và bạn đọc. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ theo số Hotline: 0936.749.847 hoặc email: info@thebookland.vn để được tư vấn nhanh chóng nhất.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « [19+] Trang web học tiếng Anh miễn phí và hiệu quả nhất
Next Post: Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 17 How much is the T-shirt? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026