Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bài tập Tiếng Anh lớp 3 nâng cao

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 nâng cao

11/10/2023 11/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Nằm trong bộ đề ôn tập tiếng Anh lớp 3 chương trình mới, Bài tập bổ trợ nâng cao Tiếng Anh lớp 3 có đáp án được VnDoc.com có đáp án sưu tầm và đăng tải, gồm 5 dạng bài tập tiếng Anh 3 mới khác nhau lớn giúp các em học sinh lớp 3 ôn tập và nâng cao kỹ năng Tiếng Anh hiệu quả. Mời quý thầy cô, các em học sinh tham khảo, download tài liệu.

Có thể bạn quan tâm
  • Top 5 bài luyện đọc tiếng Anh cơ bản, dễ học nhất 2023
  • BÍ QUYẾT LUYỆN THI TOEFL iTP
  • Trọn bộ bài tập từ vựng tiếng Anh giao tiếp giúp bạn trở thành “cao thủ”
  • Bản WORD – Tự học đột phá ngữ pháp Tiếng Anh – Dương Hương
  • 10 Bước tự học tiếng Trung Quốc giao tiếp cơ bản hiệu quả 

Bộ bài tập tiếng Anh nâng cao lớp 3 có đáp án tổng hợp nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 chương trình mới thường gặp như: Điền từ vào chỗ trống, Đặt từ cho từ gạch chân, Tìm lỗi sai và sửa, Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh, Tìm từ khác loại, Đọc hiểu đoạn văn tiếng Anh,… với nội dung kiến thức gói gọn trong chương trình SGK tiếng Anh lớp 3 của bộ GD&ĐT giúp các em học sinh lớp 3 rèn luyện những kỹ năng tiếng Anh cơ bản cũng như ôn tập kiến thức hiệu quả.

Bạn đang xem: Bài tập Tiếng Anh lớp 3 nâng cao

A. Các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 nâng cao

I. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống

1…….name is Peter.

2. My mother is thirty ………old.

3. Mai is …… Vietnam.

4. ……….you want a banana?

5. How many crayons …….you have?

6. The weather is often ………in summer.

7. We go to school ……….bike.

8. There ……..six books on the table.

9. This is a schoolbag …….that is a table.

10. Hello, my name …….Hoa.

Xem thêm : Top 10 app học tiếng Anh giao tiếp miễn phí tốt nhất không thể bỏ qua

II. Khoanh vào từ khác loại

1. A. GlobeB. MapC. DeskD. These2. A. FortyB. ThirteenC. SixtyD. Twenty3. A. SunB. SnowyC. CloudD. Wind4. A. TeddyB. KiteC. cakeD. Puzzle5. A. PictureB. PencilsC. NotebooksD. Markers6. A. ClassroomB. TeacherC. LibraryD. School7. A. IB. SheC. HisD. It8. A. HisB. SheC. MyD. Its9. A. RiceB. BreadC. CakeD. Milk10. A. HouseB. RulerC. BookD. Eraser

III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

1. What’s ……..name? Her name is Hoa.

A. my

B. his

C. her

2. How is she? She’s ………….

A. five

B. nice

C. ok

3. How old is your grandmother? She is eighty …..old.

A. years

B. year

C. yes

4. ………to meet you.

A. nine

B. nice

C. good

5. Bye. See you……

A. late

B. nice

C. later

6. What’s it? It’s ………inkpot.

A. an

B. a

C. some

7. How many ………are there ? There is a desk.

A. desk

B. a desk

C. desks

8. The weather is ………today.

A. cold

B. ok

C. too

9. ……is Nam from? He’s from Hai phong.

A. what

B. who

C. where

10. Who is he? ………is my friend

A. he

B. I

C. she

IV. Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3

1. friend /is / my / Hien/ new.

2. is /That / classroom / her.

3. your / Write / please / name.

4. down / your / Put / pencil/

5. father / old / her / is / How/?

6. like / Do / English / they?

7. he / tall / Is/?

8. playing /with / My / yo-yo / is / brother/ a .

9. spell / How /name / do /you /your?

10. her /When /birthday / is/?

V. Tìm lỗi sai cho các câu sau đây

1. These is an eraser.

2. She is Alan

3. My friend is ten year old.

4. Nine to meet you.

5. There is three pens on the table.

VI. Đọc đoạn văn và lựa chọn đáp án đúng

In my toy box

My name is Anna. This is my toy box. In my toy box, I have a baby doll. Its dress is pink and white. I often play with the doll. I take it ti school with me, too. I also have e red car and a big drum.

1. What is the girl’s name?

A. Ann

B. Anna

C. Amy

D. Annie

2. What color is the doll’s dress?

A. pink

B. white

C. pink and white

D. pink and red

3. What else does she also have?

Xem thêm : Hướng dẫn học tiếng Anh qua Podcast cho trình độ từ A1 tới B2

A. A red car

B. A purple car

C. A blue car

D. A black car

4. What does she often play with?

A. The car

B. The drum

C. The doll

D. The bear

5. Where does she take the doll to?

A. supermarket

B. school

C. cinema

D. living room

VII. Đặt câu hỏi với từ gạch chân

1. My father is forty – five years old.

____________________________________

2. Yes, Peter has a big plane.

____________________________________

3. No, there isn’t a bookstore in front of my house.

____________________________________

4. The gate of my house is brown.

____________________________________

5. My mom’s coat is on the chair.

____________________________________

VIII. Đọc đoạn văn và chia động từ trong ngoặc ở dạng đúng

This (1. be) __________ my favorite toy. It is a teddy bear. It (2. be) ________ brown. It (3. not be) __________ pink. It (4. have) ________ long ears. I (5. like) ________ my toy very much.

IX. Khoanh tròn đáp án đúng

1. (Where /What /Who) is Peter? In the classroom.

2. (There /These /That) shoes are pink.

3. (Is /Are / Do) he nine years old? yes, he is.

4. This is (table square / a square table / square table).

5. (What /Where /Who) is this? It is my mother.

6. Tony is (reading / flying / eating) a kite.

7. How many toys (are /is /am) there in the box?

8. (Are /Do /Is) you ok? Yes, I am.

9. This is our (a pen/ pencil case / pencil cases)

10. What is its name? (She / Her / It) is Phuong.

X. Read and fill the blank.

Hello. My name’s Phong. I am nine years old. There are four people in my family. They are: father, mother and me. My family is in Thai Binh. It is in North Viet Nam. Thai Binh is between Hung yen and Hai Duong. It is quite near Ha Noi. There are rice fields, mountains, rivers and sea. I am sure here is a beautiful place. How about your place? Where is it in Viet Nam?

1. His name is ______________.

2. He is _____________ years old.

3. His family has ________ member.

4. His family is in __________.

5. __________ is near Ha Noi.

6. There are ____________, ____________, __________ and ________ in Thai Binh.

7. Thai Binh is a ___________ place.

XI. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

1. That ……… my school

2. I’m…… class 3A.

3. What are you…… now? I am reading books.

4. Where …… Tommy?

5. How ….. you? I am fine.

6. Nice to …….. you again.

7. May I ………….. out, Mr. Phan?

8. How …… pets do you have?

9. How ………….. is your brother? He is 38.

10. She …… my sister. ….. name is Linda.

XII. Reorder these words to have correct sentences

1. we/ Can/ skiiing/ go/ ?/

__________________________________________________________

2 .a/ Would/ cookie/ like/ you/ ?/

__________________________________________________________

3. He’s/ campsite/ the/ going/ to/ ./

__________________________________________________________

4. The/ is/ teddy bear/ the/ on/ chair/ ./

__________________________________________________________

5. puzzles/ have/ How/ you/ many/ do/ ?/

___________________________________________

6. go/ park/ Let’s/ the/ to/ ./

___________________________________________

7. going?/ you/ are/ Where/

___________________________________________

8. some/ like/ Would/ meat/ you/ ?/

___________________________________________

9. cookie/ I/ Can/ eat/ ?/ a/

___________________________________________

XIII. Read and complete the text with the words in the box

pond

beautiful

bedroom

sofa

rooms

Hello. My name is Lana. I am from Vietnam. This is my lovely house. There are five (1) ___________ in my house. This is the living room. It’s large and modern. There is a (2) ___________ in the living room. This is my (3) ___________. Therer are a bookshelf, a bed and two chairs in my bedroom. There is a (4) ___________ behind my house. There are some fish in the pond. My father likes going fishing. Oh there is a small garden, too. It’s (5) ___________ and there are also some flowers.

B. Đáp án bài tập nâng cao tiếng Anh lớp 3

I. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống

1 – My/ His; 2 – years; 3 – from; 4 – Do; 5 – do;

6 – hot; 7 – by; 8 – are; 9 – and; 10 – is;

Xem thêm : Top 10 app học tiếng Anh giao tiếp miễn phí tốt nhất không thể bỏ qua

II. Khoanh vào từ khác loại

1 – D; 2 – B; 3 – B; 4 – C; 5 – A; 6 – B; 7 – C; 8 – B; 9 – D; 10 – A

III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

1 – C; 2 – A; 3 – A; 4 – B; 5 – C; 6 – A; 7 – C; 8 – A; 9 – C; 10 – A

IV. Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3

1 – Hien is friend.

2 – That is her classroom.

3 – Write your name please.

4 – Put down your pencil.

5 – How old is your father?

6 – Do they like English?

7 – Is he tall?

8 – My brother is playing with a yo-yo.

9 – How do you spell your name?

10 – When is her birthday?

V. Tìm lỗi sai cho các câu sau đây

1 – These thành This;

2 – She thành He;

3 – year thành years;

4 – Nine thành Nice;

5 – is thành are;

VI. Đọc đoạn văn và lựa chọn đáp án đúng

1. B

2. C

3. A

4. C

5. B

Nội dung bài đọc

Tên tôi là Anna. Đây là hộp đồ chơi của tôi. Trong hộp đồ chơi của tôi, tôi có một con búp bê. Váy của nó màu hồng và trắng. Tôi thường chơi với búp bê. Tôi cũng mang nó tới trường với tôi. Tôi cũng có một cái ô tô màu đỏ và một cái trống to.

VII. Đặt câu hỏi với từ gạch chân

1. How old is your father?

2. Does Peter have a big plane?

3. Is there a bookstore in front of your house?

4. What color is the gate of your house?

5. Where is your mom’s coat?

VIII. Đọc đoạn văn và chia động từ trong ngoặc ở dạng đúng

1. is

2. is

3. isn’t

4. has

5. like

IX. Khoanh tròn đáp án đúng

1. (Where /What /Who) is Peter? In the classroom.

2. (There /These /That) shoes are pink.

3. (Is /Are / Do) he nine years old? yes, he is.

4. This is (table square / a square table / square table).

5. (What /Where /Who) is this? It is my mother.

6. Tony is (reading / flying / eating) a kite.

7. How many toys (are /is /am) there in the box?

8. (Are /Do /Is) you ok? Yes, I am.

9. This is our (a pen/ pencil case / pencil cases)

10. What is its name? (She / Her / It) is Phuong.

X. Read and fill the blank.

Hello. My name’s Phong. I am nine years old. There are four people in my family. They are: father, mother and me. My family is in Thai Binh. It is in North Viet Nam. Thai Binh is between Hung yen and Hai Duong. It is quite near Ha Noi. There are rice fields, mountains, rivers and sea. I am sure here is a beautiful place. How about your place? Where is it in Viet Nam?

1. His name is ____Phong__________.

2. He is ____nine/ 9_________ years old.

3. His family has ___four / 4_____ member.

4. His family is in ____Thai Binh______.

5. ______Thai Binh/ It ____ is near Ha Noi.

6. There are ____rice fields________, _____mountains_______, ______rivers____ and ____sea____ in Thai Binh.

7. Thai Binh is a ______beautiful_____ place.

XI. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

1. That …..is…. my school

2. I’m…in… class 3A.

3. What are you…doing… now? I am reading books.

4. Where ..is…. Tommy?

5. How ..are… you? I am fine.

6. Nice to ….meet/ see…. you again.

7. May I ……go…….. out, Mr. Phan?

8. How …many… pets do you have?

9. How ……old…….. is your brother? He is 38.

10. She ..is…. my sister. ..Her… name is Linda.

XII. Reorder these words to have correct sentences

1. Can we go skiing?

2. Would you like a cookie?

3. He’s going to the campsite.

4. The teddy bear is on the chair.

5. How many puzzles do you have?

6. Let’s go to the park.

7. Where are you going?

8. Would you like some meat?

9. Can I eat a cookie?

X. Read and complete the text with the words in the box

Hello. My name is Lana. I am from Vietnam. This is my lovely house. There are five (1) ____rooms_______ in my house. This is the living room. It’s large and modern. There is a (2) ____sofa_______ in the living room. This is my (3) ____bedroom_______. Therer are a bookshelf, a bed and two chairs in my bedroom. There is a (4) _____pond______ behind my house. There are some fish in the pond. My father likes going fishing. Oh there is a small garden, too. It’s (5) _____beautiful______ and there are also some flowers.

Hướng dẫn dịch bài

Xin chào. Tôi tên là Lana. Tôi đến từ Việt Nam. Đây là ngôi nhà yêu quý của tôi. Có năm phòng trong ngôi nhà. Đây là phòng khách. Nó to và hiện đại. Có một cái ghế sô pha trong phòng khách. Đây là phòng ngủ của tôi. Có một giá sách, một cái giường và hai cái ghế ở trong phòng ngủ của tôi. Có một cái hồ phía sau nhà tôi. Có một vài con cá trong hồ. Bố tôi thích câu cá. Cũng có một khu vườn. Nó đẹp và cũng có một vài bông hoa.

Trên đây là Đề thi tiếng Anh lớp 3 nâng cao có đáp án.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Đi xuất khẩu lao động về, đau lòng phát hiện 2 con không cùng huyết thống
Next Post: Khóa Học Tiếng Nhật Online Tại Nhà Tốt Nhất – Cam Kết Đỗ JLPT »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026