Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bài tập A An The lớp 9 có đáp án

Bài tập A An The lớp 9 có đáp án

06/11/2023 06/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bài tập trắc nghiệm về mạo từ lớp 9 có đáp án

Bài tập về Mạo từ lớp 9 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Bài tập tiếng Anh lớp 9 theo chủ đề do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập về Mạo từ A An The lớp 9 có đáp án tổng hợp lý thuyết cách sử dụng mạo từ A, An, The trong tiếng Anh cũng như 5 bài tập tiếng Anh về mạo từ từ lớp 9 có đáp án giúp các em ôn tập tại nhà hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ ngữ chuyên ngành tiếng Anh là gì?
  • Học cách phát âm chuẩn theo giọng Anh – Anh
  • TỔNG HỢP 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 3 THEO TỪNG UNIT
  • Top 11 Trung tâm Anh ngữ uy tín nhất dành cho người đi làm

I. Cách dùng A, An & The

Đ/N: Mạo từ là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định.

Bạn đang xem: Bài tập A An The lớp 9 có đáp án

I. 1. Indefinite Article (Maọ từ không xác định): A, An

*** A, an: đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ. Đối tượng lần đầu được nhắc tới

*** A đứng trước một phụ âm hoặc một nguyên âm có âm là phụ âm.

Ex: a game (một trò chơi), a university, a European

*** An đứng trước một nguyên âm hoặc một phụ âm câm.

Ex: an egg (một quả trứng), an hour (một giờ đồng hồ).

*** An cũng đứng trước các mẫu tự đặc biệt đọc như một nguyên âm.

Ex: an SOS (một tín hiệu cấp cứu); an MSc (một thạc sĩ khoa học), an X-ray (một tia X).

*** Cách dùng:

1. Trước một danh từ số ít đếm được.

Ex: We need a microcomputer (Chúng tôi cần một máy vi tính). / He eats an ice-cream.

2. Trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định.

Ex: a lot (nhiều); a couple (một cặp/đôi); a third (một phần ba) / a dozen (một tá); a hundred (một trăm); a quarter (một phần tư)

3. Trước các từ chỉ nghề nghiệp

*** Không dùng mạo từ bất định(a / an) trong các trường hợp sau:

1. Trước danh từ số nhiều 2. Trước danh từ không đếm được

Ex: He gave us good advice (Ông ta cho chúng tôi những lời khuyên hay).

I write on paper (Tôi ghi trên giấy)

3.Trước tên gọi các bữa ăn, trừ phi có tính từ đứng trước các tên gọi đó

Ex: They have lunch at eleven (họ dùng cơm trưa lúc 11 giờ)

But: You gave me a delicious dinner (bạn đã cho tôi một bữa ăn tối thật ngon miệng).

I.2. Definite Article (Mạo từ xác định) – THE

*** Dùng “the” khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ đối tượng nào đó (được nhắc lại) , dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiều) và danh từ không đếm được..

Ex: The truth (sự thật) / The bicycle (một chiếc xe đạp) / The bicycles (những chiếc xe đạp)

*** Cách dùng:

1/ Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất hoặc được xem là duy nhất

Ex: The sun (mặt trời); the sea (biển cả) / The world (thế giới); the earth (quả đất)

2/ Trước một danh từ, với điều kiện danh từ này vừa mới được đề cập trước đó.

Ex: I saw a beggar.The beggar looked curiously at me. (Tôi thấy một người ăn xin. Người ăn xin ấy nhìn tôi với vẻ tò mò)

3/ Trước một danh từ, với điều kiện danh từ này được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề.

Ex: The girl in uniform (Cô gái mặc đồng phục). / The mechanic that I met (Người thợ máy mà tôi đã gặp).

The place where I waited for him (Nơi mà tôi đợi anh ta).

4/ Trước so sánh cực cấp, Trước first (thứ nhất), second (thứ nhì), only (duy nhất)…. khi các từ này được dùng như tính từ hay đại từ.

Ex: The first day (ngày đầu tiên). / The best time (thời gian thuận tiện nhất). / The only way (cách duy nhất)

5/ The + Tính từtượng trưng cho một nhóm người

Ex: The old (người già); the rich and the poor (người giàu và người nghèo)

6/ The dùng Trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa mạc, miền. Ex: The Pacific (Thái Bình Dương);The Netherlands (Hà Lan)

7/ The + họ (ở số nhiều)nghĩa là Gia đình …

Ex: The Smiths = Gia đình Smith (vợ chồng Smith và các con)

8. Trước tên nhạc cụ

Xem thêm : Top 7 Các Chứng Chỉ Tiếng Anh Phổ Biến: Chứng Chỉ Tiếng Anh Nào Có Giá Trị Nhất

Không dùng mạo từ xác định – THE

1/ Trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

Ex: Europe (Châu Âu),), France (Pháp quốc), Downing Street (Phố Downing)

2/ Sau sở hữu tính từ(possessive adjective) hoặc sau danh từ ở sở hữu cách(possessive case) .Ex: My friend, chứ không nói My the friend. / The girl’s mother = the mother of the girl (Mẹ của cô gái)

3/ Trước tên gọi các bữa ăn. Ex: They invited some friends to dinner. (Họ mời vài người bạn đến ăn tối)

4. Go to bed/hospital/church/school/ work/prison (Đi ngủ/đi nằm bệnh viện/đi lễ/đi học/đi làm/ đi tù),

But: They went to the school to see their children’s teacher(Họ đến trường để gặp thầy của con họ)

She will get a bus at the church (Cô ta sẽ đón xe búyt ở chỗ nhà thờ).

II. Bài tập về A An The lớp 9 có đáp án

I. Put “an”, “a”, “the” or Ø (nothing):

1. My birthday is _____ Sunday afternoon.

2. It doesn’t often snow here at _____ Christmas. We haven’t had _____ White Christmas for many years.

3. We came here in _____ summer of _____ 1969.

4. _____ Thanks giving is in _____ November. The Church of England dates from _____ year 1534. I like driving at ____ night. The roads are quite. Oh, I don’t like driving in ____ park. I’d rather travel during___ day.

5. Are you doing anything at _____ weekend? + I don’t think so. Well, come over on _____ Sunday.

6. __ meals we had weren’t very good. We had___ breakfast in the hotel and that wasn’t too bad. We usually went out for _____ lunch because _____ lunch they served in the hotel was always the same _____ dinner we had in our first evening was pretty a few, so we tried a few restaurants. On our last evening we had _____ marvelous dinner in a Chinese restaurant, but that was an exception.

7. Rita plays _____ violin and her sister plays _____ guitar.

8. On our trip to _____ Spain, we crossed _____ Atlantic Ocean.

9. David attended _____ Princeton University.

10. _____ Florida State University is smaller than _____ University of Florida

11. _____ chair that you are sitting in is broken.

12. _____ Civil War was fought in _____ United States between 1861 and 1865.

13. _____ big books on _____ table are for my history class.

II. Write a or an in the space:

1. _____ unreasonable decision

6. _____ X- ray

11. _____ elephant

2. _____ universal problem

7. _____ UFO.

12. _____ hospital

3. _____ unit of work.

8. _____ T shirt

13. _____ BBC programme

4. _____ eucalyptus tree

9. _____ happy girl

14. _____ UNESCO worker

5. _____ honorable man.

10. _____ H-bomb

III. Put in a, an or some or leave a space:

1. Have you got _____ camera?

2. Would you like to be _____ actor.

3. Bill’s got _____ big feet.

4. Do you collect _____ stamps?

Xem thêm : Học từ vựng hiệu quả với cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh

5. Tom always gives Ann _____ flowers on her birthday.

6. Those are _____ really nice trousers. Where did you get them?

7. What _____ beautiful garden!

8. What _____ lovely children!

9. _____ birds, for example the penguin, cannot fly.

10. Jack has got _____ very long legs, so he’s _____ fast runner.

11. You need _____ visa to visit _____ foreign countries, but not all of them .

12. I’m going shopping. I’m going to get _____ new clothes.

13. Jane is _____ teacher. Her parents were _____ teachers too.

14. When we reached the city centre, _____ shops were still open but most of them were already closed.

15. Do you enjoy going to _____ concerts?

16. When I was _____ child, I used to be very shy.

IV. Put suitable articles into blanks:

1. John is _____ teacher. He’s teaching in _____ school in London.

Every morning, he gets up at 7 o’clock, has _____ breakfast and _____ cup of _____ coffee. Then he goes to work by bus. He has _____ lunch at _____ restaurant (near _____ school). In the afternoon he works until 5 or 5.30 and then goes _____ home. He doesn’t work on _____ Saturday or Sunday. He goes to _____ cinema or theatre. John has _____ sister in Oxford and _____ brother in _____ London.

2. There are millions of stars in _____ space.

3. I’m going away at _____ end of this month.

4. The sun is _____ star.

5. What did you have for _____ breakfast?

6. Have you got _____ car?

7. How much are those potatoes? 1.20 _____ kilo.

8. Can you think _____ rich should pay more taxes to help _____ poor?

Exercise 5: Write “a/ an/ Þ/ the” to fill in the blank

1. I have to wear ______________ uniform when I go to school.

2. I asked Mr. Brown to keep ______________ eye on your house when we were away.

3. The English test was just ______________ piece of cake to me. I didn’t worry much about it.

4. ______________ police suspect a local gang.

5. This is ______________ expensive restaurant. We should find another one.

6. Picasso was ______________ artist.

7. He is ______________ honest man.

8. I study at ______________ small university in London.

9. We used to live ______________ city centre.

10. Are you ______________ teacher?

11. It takes me ______________ hour to get to work.

12. My cousin is ______________ surgeon.

13. It looks like it’s going to rain. Do you have ______________ umbrella?

14. I have ______________ one year old daughter.

15. Singer Justin Bieber comes from ______________ ordinary family.

16. These days Angelina Jolie enjoys ______________ life ______________ Hollywood film star.

17. My brother lives in ______________ apartment in ______________ city centre.

Exercise 6: Complete the paragraph with the or Ø

(1) ________________ Danube is Austria’s longest river. Our uncle lives on (2) ________________ Philippines. (3) ________________ Jamaica belongs to the Caribbean islands. (4) ________________ Statue of Liberty was dedicated in 1886. (5) ________________ Taj Mahal is one of India’s most popular attractions. (6) ________________ Dead Sea lies below sea level. (7) ________________ Everglades National Park is in Florida. Aconcagua is the highest mountain outside Asia. (8) ________________ Mount Fuji is one of Japan’s Three Holy Mountains. (9) ________________ Lake Superior is the largest of (10) ________________ Great Lakes.

Download toàn bộ nội dung bài tập và đáp án tại: Bài tập về Mạo từ A, An The trong tiếng Anh lớp 9 có đáp án.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp kiến thức & bài tập tiếng Anh lớp 2 CHUẨN theo sách English Discovery 2 (có đáp án)
Next Post: Bật mí 5 cách ghi chép từ vựng tiếng Anh siêu hiệu quả và dễ nhớ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026