Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh /

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Ngữ pháp, bài tập Mạo từ lớp 8 có đáp án

Tài liệu Ngữ pháp, bài tập Mạo từ lớp 8 có đáp án trình bày khái quát lại ngữ pháp, cấu trúc, cách dùng cũng như bài tập có đáp án chi tiết nhằm mục đích giúp học sinh ôn luyện ngữ pháp và đạt kết quả cao trong các bài thi môn Tiếng Anh lớp 8.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Global Success cả năm
  • Cách take note ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả: The Cornell Notes!
  • Tổng hợp 1000 từ vựng IELTS thông dụng nhất hiện nay
  • Cách học sách giải thích ngữ pháp tiếng Anh
  • 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Con Vật Cho Bé Mới Nhất 2023

MẠO TỪ A, AN, THE

Bạn đang xem:

A. LÝ THUYẾT

I. MẠO TỪ A/AN

1. A đứng trước một phụ âm hoặc một nguyên âm (a, e, i, o, u) có âm là phụ âm.

– a game (một trò chơi); a boat (một chiếc tàu thủy)

– a university (một trường đại học); a year (một năm)

– a European (một người Âu); a one-legged man (một người thọt chân)

2. An đứng trước một nguyên âm hoặc một h câm.

– an egg (một quả trứng); an ant (một con kiến)

– an honour (một niềm vinh dự); an hour (một giờ đồng hồ)

3. An cũng đứng trước các mẫu tự đặc biệt đọc như một nguyên âm.

– an SOS (một tín hiệu cấp cứu); an MSc (một thạc sĩ khoa học), an X-ray (môt tia X)

4.A/An có hình thức giống nhau ở tất cả các giống.

– a tiger (một con cọp); a tigress (một con cọp cái)

– an uncle (một ông chú); an aunt (một bà dì)

B. Ví dụ:

1. Trước một danh từ số ít đếm được.

– We need a computer. (Chúng tôi cần một máy vi tính)

– He eats an ice-cream. (Anh ta ăn một cây kem)

2. Trước một danh từ làm bổ túc từ (kể cả danh từ chỉ nghề nghiệp)

– It was a tempest. (Đó là một trận bão dữ dội)

– She’ll be a musician. (Cô ta sẽ là một nhạc sĩ)

– Peter is an actor. (Peter là một diễn viên)

3. Trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định

Xem thêm : 8 Phương pháp vựng nạp từ vựng siêu nhanh dành cho học sinh mất gốc

– a lot (nhiểu); a couple (một cặp/đôi); a third (một phần ba)

– a dozen (một tá); a hundred (một trăm); a quarter (một phần tư)

4. Trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỉ lệ …

– 90 kilometres an hour (chín mươi kilomet/giờ)

– 4 times a day (bốn lần mỗi ngày)

– 2 dollars a litre (hai đô la một lít)

(a/an = per (mỗi))

5. Trong các thành ngữ chỉ sự cảm thán

– What a pity! (thật đáng tiếc!)

– Such a picturesque hill! (một ngọn đồi thật thơ mộng!)

– What a beautiful painting! (một bức tranh tuyệt vời!)

6.a có thể đứng trước Mr/Mrs/Miss + họ

– a Mr Smith, a Mrs Smith, a Miss Smith

II. MẠO TỪ THE

The dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiểu) và danh từ không đếm được.

The truth (sự thật) The time (thời gian)

The bicycle (một chiếc xe đạp) The bicycles (những chiếc xe đạp)

• Không dùng mạo từ xác định:

1. Trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hổ, tên đường.

Europe (Châu Âu), South America (Nam Mỹ), France (nước Pháp)

2. Khi danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều dùng theo nghĩa chung nhất, chứ không chỉ riêng trường hợp nào.

– I don’t like French beer. (Tôi chẳng thích bia của Pháp.)

– I don’t like Mondays. (Tôi chẳng thích những ngày thứ Hai.)

3. Trước danh từ trừu tượng, trừ phi danh từ đó chỉ một trường hợp cá biệt.

– Men fear death. (Con người sợ cái chết.)

Xem thêm : Học phí tiếng Anh giao tiếp NewSky tại TpHCM

(But) – The death of the President made his country acephalous.

(Cái chết của vị tổng thống đã khiến cho đất nước ông không có người lãnh đạo).

4. Sau sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

– My friend, chứ không nóiMy the friend

– The girl’s mother = the mother of the girl (Mẹ của cô gái)

5. Trước tên gọi các bữa ăn

-They invited some friends to dinner. (Họ đã mời vài người bạn đến ăn tối)

6. Trước các tước hiệu

– President Roosevelt (Tổng thống Roosevelt)

– King Louis XIV of France (Vua Louis XIV của Pháp)

7. Trong các trường hợp sau đây

– Women are always fond of music. (Phụ nữ luôn thích âm nhạc.)

– Come by car/ by bus (Đến bằng xe ôtô/ xe buýt)

– In spring/ in autumn (Vào mùa xuân/ mùa thu), last night (đêm qua), next year (năm tới), from beginning to end (từ đầu tới cuối), from left to right (từ trái sang phải)

– Play golf/ chess/ cards/ football/………….. (chơi gôn/ đánh cờ/ đánh bài

B. BÀI TẬP ỨNG DỤNG

Bài 1: Điền mạo từ ‘a’, ‘an’ hoặc 0 vào chỗ trống sao cho thích hợp.

  1. She asked me for ___ information about the meeting.
  2. They will move to ___ mansion next month.
  3. I’d like ___ grapefruit and ___ orange juice.
  4. ___award was given to Jim yesterday.
  5. We read ___ books and play ___ games when we have free time.
  6. Jim doesn’t want to borrow ___ money from anyone.
  7. My friend and I threw ___ party last week.
  8. It was ___ honor to be invited here today.
  9. I’ve bought ___ umbrella for my sister.
  10. My family often have____ eggs for breakfast.
  11. Would you like______cup of tea?
  12. My brother doesn’t like ______ cats.
  13. Is there __________post office here?
  14. I spend _________hours on my DIY project.
  15. Mr. Peter used to be ___________famous vet.

BÀI 2: Điền mạo từ “a”, “an” hoặc “the” vào chỗ trống sao cho phù hợp.

  1. We have __ cat and ____ dog, _____ cat doesn’t get on well with ___ dog.
  2. You can see ____ moon clearly in the Mid-Autumn festival.
  3. He is ____famous actor.
  4. My brother doesn’t like ____ present I gave him.
  5. Where is ____ book I lent you last week?
  6. My father works as ___ electrician.
  7. Have you ever heard about ____ River Thames?
  8. I want to travel around _____ world when I grow up.
  9. Yesterday my mother had ______terrible headache.
  10. Where are ____kids? They are playing outside.
  11. Peter is ______most hard-working student I’ve ever known.
  12. It is cold because_______heating systems is broken.
  13. Did you buy _______pair of shoes yesterday?
  14. _____Earth orbits around _______Sun.
  15. She took ______hamburger and ____apple, but she didn’t eat ____apple.
  16. A boy and a girl is arguing over there, I think I know _____boy.
  17. My grandfather sent me _____letter and ____gift but I haven’t received________letter.
  18. My mom is _____best mom in _____world.
  19. Would you like________glass of water?
  20. James offered me ________cup of coffee and _____piece of cake. _____cake is delicious.

BÀI 3: Đánh dấu (V) trước câu đúng, đánh dấu (X) trước câu sai và sửa lại cho đúng.

  1. There is an big apple in the refrigerator. _____
  2. It took me the hour to finish my homework. _____
  3. I don’t know a full name of my manager. _____
  4. They are most beautiful creature on earth. _____
  5. Mary is studying at a university in Hanoi. _____
  6. This is an unique custom of this ethnic group. _____
  7. Did you enjoy a party last night? _____
  8. The sun is shining brightly. _____
  9. No one in my family likes drinking a beer. _____
  10. Peter is a friend of mine. _____

Xem thêm các bài học Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 đầy đủ, chi tiết khác:

  • Ngữ pháp, bài tập Danh động từ, động từ nguyên thể lớp 8 có đáp án

  • Bài tập So sánh hơn với trạng từ lớp 8 có đáp án

  • Ngữ pháp, bài tập So sánh với tính từ lớp 8 có đáp án

  • Ngữ pháp, bài tập Câu gián tiếp lớp 8 có đáp án

  • Tất tần tật về Các Thì trong Tiếng Anh lớp 8 đầy đủ, chi tiết

Săn SALE shopee tháng 12:

  • Đồ dùng học tập giá rẻ
  • Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3
  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 100+ mẫu câu giao tiếp với con bằng tiếng Anh thông dụng nhất
Next Post: 500+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán phổ biến »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026