Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 101+ Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản theo từng chủ đề

101+ Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản theo từng chủ đề

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video 101 bài tiếng anh giao tiếp cơ bản

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản là một trong những kỹ năng quan trọng mà bất kì học sinh, sinh viên hay những người đi làm nào cũng cần phải có nhưng không phải ai cũng làm được, hiểu được đó, trung tâm tiếng Anh giao tiếp Đà Nẵng 4Life English Center (e4Life.vn) đã tổng hợp 101+ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp theo từng chủ đề ngay bài viết dưới đây!

Có thể bạn quan tâm
  • Lộ trình học tiếng Anh giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho người đi làm
  • Hướng dẫn học tiếng Anh online bằng Duolingo
  • Danh từ trong tiếng Anh: Tóm gọn đầy đủ kiến thức [+ BÀI TẬP]
  • TẤT TẦN TẬT KIẾN THỨC VỀ DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH (bài tập)
  • ITalk – Khóa học tiếng Anh giao tiếp quốc tế thế hệ mới VUS
Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

1. Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản theo từng chủ đề

1.1. Chủ đề: Chào hỏi

  • How’s it going? Or How are you doing?: Dạo này bạn thế nào?
  • Hello: Xin chào
  • How’s tricks? : Bạn khỏe không?
  • Great to see you again: Rất vui khi gặp lại bạn
  • How’s it going? : Dạo này bạn thế nào rồi?
  • Haven’t seen you for ages: Lâu lắm rồi không gặp bạn
  • Nice to meer you: Rất vui khi gặp bạn
  • How’s everything? How are things? Or How’s life? : Mọi chuyện như thế nào rồi? Cuộc sống của bạn như thế nào rồi?
  • How do you do? : Rất hân hạnh được gặp bạn, cuộc sống của bạn ổn chứ?
  • Good morning: Chào buổi sáng
  • Good afternoon: Chào buổi chiều
  • Good evening: Chào buổi tối

1.2. Chủ đề: Giới thiệu bản thân

  • I am/ I’m…: Tôi là…
  • You can call me:… Bạn có thể gọi tôi là …
  • My name is…: Tôi tên là…
  • I’m in my early thirties: Tôi mới có 31-32 tuổi thôi (Khi bạn tầm 30-33 tuổi mà không muốn đề cập đến chính xác độ tuổi)
  • I’m in my mid forties: Tôi tầm 44-46 tuổi
  • I’m in my mid forties: Tôi tầm 44-46 tuổi
  • I am/I’m + số tuổi + (years old): Tôi … tuổi
  • I’m in my late forties: Câu này được dùng khi bạn 48-49 tuổi và không muốn nhắc đến tuổi thật
  • My hometown is + nơi chốn: Quê của tôi ở …
  • I was born in + nơi chốn: Tôi sinh ra ở …
  • I’m from + nơi chốn: Tôi đến từ …
  • I come from + nơi chốn: Tôi đến từ …
  • I work for + tên công ty: Tôi làm việc cho công ty …
  • I work as a/an + nghề nghiệp: Tôi là …
  • I am/I’m + a/an + nghề nghiệp: Tôi là …
  • I work + in/at + nơi chốn: Tôi làm việc ở …
  • I am/I’m interested in…: Tôi hứng thú với…
  • My hobby is/My hobbies are…: Sở thích của tôi là …
  • I am/I’m very into…: Tôi rất thích…
  • I enjoy/like/love…: Tôi thích …
  • I have a passion for…: Tôi có đam mê với …

1.3. Chủ đề: Cảm ơn

  • I really appreciate it: Tôi thật sự ghi nhận sự giúp đỡ của bạn
  • How thoughful: Bạn thật chu đáo
  • That’s so kind of you: Bạn thật tốt với tôi
  • That’s very kind of you: Bạn thật tử tế với tôi
  • You shouldn’t have: Bạn không cần làm vậy đâu
  • We would like to express our gratitude: Chúng tôi bày tỏ sự biết ơn tới…
  • Thanks: Cảm ơn
  • You’ve made my day: Bạn đã làm nên một ngày tuyệt vời cho tôi.
  • I am most gratefull: Tôi thật sự biết ơn vì điều này
  • Thanks a lot: Cám ơn bạn thật nhiều

1.4. Chủ đề: Sắp xếp một cuộc hẹn

  • A: What are you doing tomorrow night?: Bạn định làm gì tối mai?
  • B: Nothing much. Why do you ask?: Cũng không có gì đặc biệt. Bạn hỏi có gì không?
  • A: How about going to the movies?: Bạn có muốn đi xem phim không?
  • B: Which movie?: Phim nào?
  • A: I think “Now You See Me” would be a good choice: Mình nghĩ “Now You See Me” là một lựa chọn hay
  • B: That sounds pretty good. I’ve seen the trailer: Nghe có vẻ được đó. Mình đã xem trailer rồi.
  • A: Where should we meet?: Mình nên gặp nhau ở đâu?
  • B: I can pick you up. Is 7p.m. alright for you?: Mình có thể đến đón bạn. 7 giờ tối mai được chứ?
  • A: Perfect!: Quá được!

1.5. Chủ đề: Đáp lại lời cảm ơn

  • Thanks: Cảm ơn
  • I am most gratefull: Tôi thật sự biết ơn vì điều này
  • That’s very kind of you: Bạn thật tử tế với tôi
  • You’ve made my day: Bạn đã làm nên một ngày tuyệt vời cho tôi.
  • I really appreciate it: Tôi thật sự ghi nhận sự giúp đỡ của bạn
  • You shouldn’t have: Bạn không cần làm vậy đâu
  • How thoughful: Bạn thật chu đáo
  • That’s so kind of you: Bạn thật tốt với tôi
  • Thanks a lot: Cám ơn bạn thật nhiều
  • We would like to express our gratitude: Chúng tôi bày tỏ sự biết ơn tới…

1.6. Chủ đề: Giao tiếp trong công việc

  • A: Good morning, LinDa. Audio: Chào LinDa.
  • B: Good morning, John: Chào John
  • A: Let me take you to your cubicle and then I will give you a tour of our facility. Here is your cubicle, your “home away from home” from 8:00 to 5:00 every day, Mary: Để tôi dẫn cô đến chỗ làm việc và sau đó tôi sẽ dẫn cô đi một vòng văn phòng chúng ta. Đây là nơi làm việc của cô, nơi sẽ là “nhà” từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều của cô đấy LinDa.
  • B: Oh, very nice! : Ồ, thật tốt!
  • A: That is Mike over there. He is our senior financial analyst. You will be working with him in the future. Let’s go say hi to him:
  • B: Bên đó là Mike. Anh ấy là chuyên viên phân tích tài chính cấp cao của công ty chúng ta. Cô sẽ làm việc với anh ấy trong tương lai. Hãy đến chào anh ấy một tiếng nào.
Chủ đề: Giao tiếp trong công việc
Chủ đề: Giao tiếp trong công việc

1.7. Chủ đề: Thời tiết

  • It’s pretty frosty today: Hôm nay là một ngày nhiều sương
  • It’s kinda chilly. Wrap up warm: Trời hơi lạnh đó. Nhớ mặc áo ấm.
  • It’s pouring: Trời mưa như trút nước
  • It’s cold: Lạnh thật
  • It’s freezing outside: Bên ngoài trời lạnh cóng
  • We could do with some rain: Sẽ rất tuyệt nếu có mưa (Mong trời mưa)
  • It’s below zero: Nhiệt độ dưới 0 độ C.
  • You can see your breath: Bạn có thể thấy hơi thở của mình luôn.
  • I’m soaked to the skin: Tôi ướt như chuột lột.
  • We’d better run for it: Chúng ta nên đi trốn mưa thì hơn

1.8. Chủ đề: Nói chuyện điện thoại

  • A: Hello: A lô
  • B: Hello: A lô
  • A: Who is this?: Ai vậy nhỉ?
  • B: Hey, it’s me, Michelle: Mình là Michelle đây
  • A: Hey Michelle! How are you?: Chào Michelle! Bạn khỏe không?
  • B: I’m fine. How are you?: Mình khỏe. Bạn khỏe chứ?
  • A: I’m good too. It’s been so long since I last talked to you: Mình cũng khỏe. Đã lâu mình chưa nói chuyện với bạn.
  • B: Yeah!… Oops, I need to charge up my phone. My battery’s about to run out. I’ll call you back: Ừm!… Í, mình phải sạc điện thoại đã. Sắp hết pin rồi. Mình sẽ gọi lại cho bạn.
  • A: Okay, I’ll wait: Được rồi, mình chờ.

1.9. Chủ đề: Mua sắm

  • They’re on aisle 5 (next to the cakes): Chúng ở gian số 5 (Cạnh gian bánh ngọt)
  • How may I help you?: Tôi có thể giúp gì cho bạn?
  • Sorry, it’s out of stock at a moment: Xin lỗi, hiện giờ hàng đã hết.
  • Here’s your change: Tiền thừa của bạn đây nhé
  • How much is this dress?: Cái váy này bao nhiêu tiền?
  • What time do you close?: Thời gian đóng cửa là khi nào?
  • Is this on sale?: Nó đang giảm giá phải không?
  • What time do you open?: Thời gian mở cửa là khi nào?
  • Where can I find the chocolate chip cookies?: Tôi có thể tìm bánh quy sô cô la ở đâu?

1.10. Chủ đề: Xin lỗi

  • Pardon (me): Tha lỗi cho tôi
  • Sorry: Xin lỗi
  • I was wrong on that: Tôi đã làm không đúng
  • How stupid/careless/thought less of me: Sao tôi lại ngớ ngẩn/bất cẩn/thiếu suy nghĩ như vậy.
  • I’m (so/ very/terribly) sorry: Tối thật sự xin lỗi
  • Please excuse my (ignorance): Xin hãy bỏ qua sự thiếu sót của tôi
  • That’s my fault: Đó là lỗi của tôi
  • Please don’t be mad at me: Làm ơn đừng giận tôi nhé
  • My mistake. I had that wrong: Lỗi của tôi. Tôi đã làm không đúng.

1.11. Chủ đề: Tạm biệt

  • Farewell: Tạm biệt
  • Bye for now: Tạm biệt nhé
  • Bye/Goodbye: Tạm biệt/Chào tạm biệt
  • See you soon: Mong sớm gặp lại bạn
  • Be seeing you: Hẹn gặp lại
  • Catch you later: Gặp lại bạn sau
  • Have a good one: Chúc một ngày tốt lành
  • See you later: Hẹn gặp lại bạn sau
  • I’m off: Tôi đi đây

2. Cách học tiếng Anh giao tiếp cơ bản hiệu quả

2.1. Học từ vựng

Bạn nên kết nạp 3-5 từ vựng mỗi ngày và tăng dần lên để có cho mình vốn từ vựng thật dồi dào. Từ đó nội dung câu thoại của bạn cũng sẽ phong phú hơn, sử dụng tiếng Anh cũng lưu loát hơn.

Bạn đang xem: 101+ Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản theo từng chủ đề

2.2. Học phát âm

Xem thêm : Cách đạt điểm cao môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia cho các bạn học sinh

Xem phiên nước ngoài, tivi, nghe nhạc, nói chuyển với người bản xứ… là một trong những cách để phát âm đúng ngữ điệu và sẽ giúp người nghe đễ hiểu hơn.

2.3. Học cấu trúc ngữ pháp

Trong giao tiếp ngoại việc phát âm chuẩn thì nói đúng cấu trúc câu cũng vô cùng quan trọng đấy! Vậy nên có cấu trúc câu nào hay ho thì nhớ lưu lại ngay nhé!

Cách học tiếng Anh giao tiếp cơ bản hiệu quả
Cách học tiếng Anh giao tiếp cơ bản hiệu quả

Xem thêm :

Trên đây là 101+ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản mà 4Life English Center (e4Life.vn) đã tổng hợp được. Hy vọng những mẫu câu trên đã giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp hằng ngày nhé!

Tham khảo thêm:

  • 21+ Cách cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh nhanh và hiệu quả
  • 15+ Cách học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả
  • 10+ Mẹo học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc hiệu quả
  • Kinh nghiệm tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà hiệu quả

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 100 bài hội thoại tiếng anh giao tiếp
Next Post: 5 bước để học hiệu quả với app luyện nói tiếng Anh theo chủ đề »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026