Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng – Ngữ pháp Unit 4 lớp 9 Learning A Foreign Language

Từ vựng – Ngữ pháp Unit 4 lớp 9 Learning A Foreign Language

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video unit 4 lớp 9 từ vựng

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm nhiều tài liệu để ôn tập, VnDoc.com đã sưu tầm và tổng hợp các từ vựng tiếng Anh lớp 9 thành bộ sưu tập Từ vựng – Ngữ pháp Unit 4 Learning A Foreign Language Tiếng Anh 9. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm vững nghĩa của các từ mới trong chương trình tiếng Anh lớp 9.

Có thể bạn quan tâm
  • Thứ ngày tháng tiếng Anh: Cách đọc và cách viết chuẩn nhất
  • 350+ từ vựng IELTS 5.0 – 5.5 phân chia theo 18 chủ đề và mục đích diễn đạt phổ biến nhất 
  • Cách học tiếng Anh cho người lớn tuổi cực hiệu quả
  • Tổng hợp 7 app luyện phát âm tiếng Anh siêu hay & hoàn toàn miễn phí!
  • Tổng hợp 33 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thường dùng trong giao tiếp

* Xem thêm Hướng dẫn Soạn Unit 4 SGK tiếng Anh 9 tại:

Bạn đang xem: Từ vựng – Ngữ pháp Unit 4 lớp 9 Learning A Foreign Language

Soạn Unit 4 lớp 9 Learning a foreign language

A. Từ vựng Unit 4 lớp 9 Learning A Foreign Language

Từ mới Phân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa1. learn by hearthọc thuộc lòng2. as + adj/ adv + as possiblecàng … càng tốt3. quite = very, completely(adv) /kwaɪt/rất4. examiner(n) /ɪɡˈzæmɪnə(r)/giám khảo5. examine(v) /ɪɡˈzæmɪn/tra hỏi, xem xét6. examination(n) /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/kỳ thi7. go on(v)tiếp tục8. aspect(n) /ˈæspekt/khía cạnh9. in the end = finally, at lastcuối cùng10. exactly(adv) /ɪɡˈzæktli/chính xác11. passage(n) /ˈpæsɪdʒ/đoạn văn12. attend(v) /əˈtend/theo học, tham dự13. attendance(n) /əˈtendəns/sự tham dự14. attendant(n) /əˈtendənt/người tham dự15. course(n) /kɔːs/khóa học16. written examination(n)kỳ thi viết17. oral examination(n)kỳ thi nói18. candidate(n) ˈkændɪdət/thí sinh, ứng cử viên19. award(v, n) /əˈwɔːd/thưởng, phần thưởng20. scholarship(n) /ˈskɒləʃɪp/học bổng21. dormitory(n) /ˈdɔːmətri/ký túc xá22. campus(n) /ˈkæmpəs/khuôn viên trường23. reputation(n) /ˌrepjuˈteɪʃn/danh tiếng24. experience(n, v) /ɪkˈspɪəriəns/kinh nghiệm, trải qua25. culture(n) /ˈkʌltʃə(r)/văn hóa26. cultural(a) /ˈkʌltʃərəl/thuộc về văn hóa27. close togần28. scenery(n) /ˈsiːnəri/phong cảnh, cảnh vật29. national(a) /ˈnæʃnəl/thuộc về quốc gia30. nation(n) /ˈneɪʃn/quốc gia, đất nước31. national bank(n)ngân hàng nhà nước32. improve(v) /ɪmˈpruːv/cải tiến33. improvement(n) /ɪmˈpruːvmənt/sự cải tiến, sự cải thiện34. intermediate(a) /ˌɪntəˈmiːdiət/trung cấp35. well-qualified(a)có trình độ cao36. tuition = fee(n) /tjuˈɪʃn/học phí37. academy(n) /əˈkædəmi/học viện38. advertisement = ad(n) /ədˈvɜːtɪsmənt/bài quảng cáo39. advertise(v) /ˈædvətaɪz/quảng cáo40. edition(n) /ɪˈdɪʃn/lần xuất bản41. look forward to + V-ingmong đợi

Bài tập vận dụng

Fill in each blank with the correct form of the word in capitals

1. Our school has a lot of ____________ teachers. (qualify)

2. Our must be ____________ when you open that door. (care)

3. We could see some strange ___________ on her face (express)

4. Your English is much better, but there’s still room for ____________. (improve)

5. You should write a letter of _________ to that institute. (inquire)

6. When you take an exam, you are an ____________. (examine)

7. English spelling presents special ____________ for foreign learners. (difficult)

8. The school is performing well, but we recognize the need for further ____________. (improve)

9. Let me introduce you a ____________ university. I think it’s really reliable. (repute)

10. Cigarette ____________ has been banned. (advertise)

11. Previous teaching experience is a necessary ____________ for this job. (qualify)

Đáp án

1. Our school has a lot of ____qualified________ teachers. (qualify)

2. Our must be _____careful_______ when you open that door. (care)

3. We could see some strange _____expressions______ on her face (express)

4. Your English is much better, but there’s still room for _____improvement_______. (improve)

5. You should write a letter of _____inquiry____ to that institute. (inquire)

6. When you take an exam, you are an _____examinee_______. (examine)

7. English spelling presents special ______difficulties______ for foreign learners. (difficult)

8. The school is performing well, but we recognize the need for further _____improvement_______. (improve)

9. Let me introduce you a _____reputable_______ university. I think it’s really reliable. (repute)

10. Cigarette ____advertising________ has been banned. (advertise)

11. Previous teaching experience is a necessary ____qualification________ for this job. (qualify)

Trên đây là toàn bộ từ mới Tiếng Anh có trong Unit 4 chương trình cũ Tiếng Anh lớp 9: Learning A Foreign Language. Nếu bạn đọc đang theo học Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 4 sách mới tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Life In The Past.

B. Ngữ pháp Unit 4 lớp 9 Learning a foreign language

I/ Modal verbs with if – Động từ tình thái với mệnh đề If

Cấu trúc: if + present tense modal + verb

Các động từ đặc biệt như là must can should may might ought to have to could…cung cấp thêm thông tin về kết quả liên quan đến khả năng mức độ chắc chắn sự cho phép nhiệm vụ/nghĩa vụ hoặc sự cần thiết.

Ex: If you want to drive a car you must have a driving licence. (Nếu bạn muốn lái xe hơi bạn phải có bằng lái xe)

She may accept your offer if you ask her. (Cô ấy có thể sẽ chấp nhận nếu anh hỏi cô ấy)

II/ Reported speech – Câu gián tiếp

1. Cách chuyển đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:

– đổi chủ ngữ tân ngữ tính từ sở hữu trong câu trực tiếp sao cho phù hợp với ngữ cảnh

– thay đổi thì của động từ (lùi thì)

– biến đổi các đại từ chỉ thị trạng từ chỉ thời gian địa điểm.

Câu trực tiếp

Câu gián tiếp

tenses

S + am/ is/ are →

S + V →

S + will + V →

S + will be →

S + have P2 →

S + are/ is/ am + going to V→

S + was/ were Ving →

S + have/ has been Ving →

Must →

Have to →

Should…………………….. →

Ought to →

Can →

May →

S + was/ were

S + Ved

S + would V

S + would be

S + had P2

S + was/ were + going to V

S + had been + Ving

S + had been Ving

Had to

Had to

Should

Ought to

Could

might

time

Yesterday

Five days ago

Last week

Now

Today

Tonight

Tomorrow

Next week

Ago

The day before yesterday

The day after tomorrow

The day before/the previous day

Five days before/ earlier

The week before/ the previous week

Then

That day

That night

The next day/ the following day

The next week/ the following week

Before

Two days before

In two day s time

place

Here

there

There

there

This

these

That

those

Personal pronouns

I

We

You

They

He/she

it

He/ she

They

You/ he/ she

They

He/she

it

Possessive pronouns

My

Our

Your

Their

His/ her

its

His/her

Their

His/her/their

Their

His/her

its

This/ these + N

The + N

Xem thêm : TỪ VỰNG VỀ SHOPPING

This / that là đại từ chỉ thị

Ex: people say “We should solvethis”

It/ them/ they

People say they should solveit.

2. Một số hình thức câu gián tiếp cơ bản

a) Reporting statements (câu trần thuật)

“I m very happy.” Annie said.

→ Annie said (that) she was very happy.

“We like oranges.”

→ They said (that) they liked oranges.

Thường sử dụng các động từ tường thuật như: said said to told reported ….

b) Reporting commands and requests

Cấu trúc: S + V (asked/ told …) + O + to (not to) + V …

Ex: “Shut the door Tom” he said.

→ He told Tom to shut the door.

Cách chuyển đổi:

+ đổi động từ tường thuật sang: told (bảo) asked (yêu cầu ra lệnh) advised (khuyên) persuaded (thuyết phục) begged (van xin) …tuỳ theo ngữ cảnh lời nói.

+ tìm tân ngữ đặt ngay sau động từ tường thuật trên

+ bỏ dấu hai chấm ngoặc kép

+ với câu mệnh lênh khẳng định chuyển động từ mệnh lệnh thành To V; với câu mệnh lệnh phủ định chuyển động từ mệnh lệnh thành Not to V

+ biến đổi thì của động từ đại từ nhân xưng đại từ sở hữu các từ chỉ thời gian sao cho phù hợp với ngữ cảnh

c) Reporting questions (câu hỏi)

1) Yes/ No questions (câu hỏi có câu trả lời là Có hoặc Không)

She + asked/ wanted to know/ wondered + (O) + if/ whether + mệnh đề

Ex: Mary said to Nam “Can you speak English?”

→ Mary asked Nam if/ whether he could speak English.

“Do you go to school?” he asked

→ He asked if I went to school.

2) Wh – questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

S + V + (O) + who/ what … + Mệnh đề

Ex: Betty said to Jane “What are you doing?”

→ Betty asked Jane what she was doing.

“When did your sister leave for Danang?” asked Tina.

→ Tina asked me when my sister had left for Danang.

3. Chú ý

– khi động từ tường thuật ở các thi hiện tại hoặc tương lai các thì cảu động từ trong câu trực tiếp không đổi các từ chỉ thời gian và nơi chốn vẫn giữ nguyên

She says “Tim won the scholarship last week.”

→ She says Tim won the scholarship last week.

– khi lời nói trực tiếp diễn tả một chân lý sự kiện hiển nhiên định luật khoa học động từ của lời nói trực tiếp không đổi thì

He said “Ice melts in the sun.”

→ He said (that) ice melts in the sun.

4. Bài tập vận dụng

Put the following sentences into reported speech

Put the following sentences into reported speech

1. “If you want to learn English, I can help you” John said.

__________________________________________________

2. “Where are you studying?” Mr. Bruce asked.

__________________________________________________

3. “Please call me at 6 o’clock tomorrow morning,” said Mai

__________________________________________________

4. “Are you interested in this Language Center?” asked Lan

__________________________________________________

5. “We will spend our holiday in Da Lat next month,” said Mrs. Chi

__________________________________________________

6. “You should check your work before you hand it in” she said to me

She advised ________________________________________ before handing it in.

7. “Why are you writing in pencil?” he asked me

He wondered _______________________________________ in pen.

8. “Phone him tomorrow,” she said to me on Saturday.

She told me ________________________________________

9. “What time does the film begin?” she asked me

She wanted to know when _____________________________

10. “Go to bed and don’t get up till you’re called”

She asked him _______________________________________

Trên đây là Lý thuyết tiếng Anh Unit 4 lớp 9 Learning a foreign language, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng anh lớp 12 chương trình cũ
Next Post: Thời khóa biểu tiếng Anh: Định nghĩa, Cách viết và Mẫu »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026