Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / [TRỌN BỘ] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y tế theo chủ đề

[TRỌN BỘ] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y tế theo chủ đề

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

khóa học tiếng anh chuyên ngành y khoa banner cta

Có thể bạn quan tâm
  • 10 nguyên tắc giúp bạn học tốt Tiếng Anh lớp 10 – Cách học tốt tiếng anh lớp 10
  • 20+ bài tập đọc hiểu Tiếng Anh cơ bản và nâng cao [Có đáp án]
  • 7 mẹo giúp cải thiện khả năng đọc lưu loát của trẻ
  • MẸO GHI NHỚ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH NHANH NHẤT
  • Tự học tất cả 12 thì trong tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Tiếng Anh chuyên ngành Y gây trở ngại cho người học bởi bộ từ vựng khó nhớ và bị phân theo nhiều nhóm ngành nhỏ bên trong. Do đó, để học tiếng Anh ngành y một cách hiệu quả, ta cần có phương pháp cụ thể, giáo trình và lộ trình học rõ ràng. Trong đó, học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y theo từng nhóm chủ đề được xem là một trong những phương án hay mà bạn nên áp dụng.

Bạn đang xem: [TRỌN BỘ] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y tế theo chủ đề

Trong bài viết này, QTS English sẽ giới thiệu cho bạn trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược được sắp xếp theo từng chủ đề riêng. Hy vọng, bài viết dưới đây sẽ giúp ích cho bạn.

Ngành y tiếng anh là gì?

Ngành y tiếng Anh là Medicine. Đây là ngành học đào tạo những người có chuyên môn về y học, bao gồm chẩn đoán, điều trị, và phòng ngừa bệnh tật. Sinh viên ngành y sẽ được học về giải phẫu, sinh lý, bệnh lý, dược lý, và các phương pháp điều trị khác nhau.

Ngoài ra, ngành y tiếng Anh còn có thể được hiểu là Medical science, tức là khoa học y tế. Khoa học y tế là một lĩnh vực rộng lớn bao gồm nhiều ngành học khác nhau, chẳng hạn như y học lâm sàng, y học dự phòng, và y học nghiên cứu.

Dưới đây là một số câu trả lời khác cho câu hỏi “ngành y tiếng anh là gì”:

  • Medical industry / Healthcare industry (Ngành chăm sóc sức khỏe)
  • Medical field (lĩnh vực y tế)
  • Medical profession (Nghề Y)
  • Medical practice
  • Medical care
  • Healthcare

Ví dụ:

  • I’m studying medicine at the University of Medicine and Pharmacy. (Tôi đang học ngành y tại Đại học Y Dược.)
  • She’s a doctor of medicine. (Cô ấy là bác sĩ y khoa.)
  • The medical field is constantly evolving. (Lĩnh vực y tế luôn thay đổi.)

Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn hiểu được ngành y tiếng Anh là gì.

Tiếng Anh ngành Y – Chủ đề bệnh viện

Các từ vựng tiếng Anh về bệnh viện không chỉ dành riêng cho nhân viên bệnh viện mà còn hữu dụng đối với bệnh nhân khám bệnh và trình bày bệnh tình của mình với bác sĩ. Hãy ghi chú lại để sử dụng trong lúc cần thiết nhé.

Bảng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y theo chủ đề bệnh viện

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Bệnh viện

Hospital

Bệnh viện đa khoa

General hospital

Bệnh viện tâm thần

Mental/ psychiatric hospital

Bệnh viện chỉnh hình

Orthopedic hospital

Bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện

Cottage hospital

Bệnh viện dã chiến

Field hospital

TỪ VỰNG CÁC PHÒNG / BAN TRONG BỆNH VIỆN

Lễ tân

Receptionist

Phòng khám

Clinic

Phòng tiếp nhận

Admitting department

Phòng thanh toán

Billing department

Phòng hồ sơ bệnh án

Medical records department

Phòng dịch vụ xã hội

Social service department

Phòng thí nghiệm

Laboratory

Phòng cấp cứu

Emergency room (ER)

Phòng mổ

Operating room (OR)

Phòng hồi sức tích cực

Intensive Care Unit (ICU)

CÁC CHỨC DANH CƠ BẢN TRONG BỆNH VIỆN

Bác sĩ

Doctor

Y tá

Nurse

Bệnh nhân

Patient

Bệnh nhân nội trú

Inpatient

Bệnh nhân ngoại trú

Outpatient

TỪ VỰNG PHỔ THÔNG KHÁC TRONG BỆNH VIỆN

Hóa đơn

Bill

Bảo hiểm

Insurance

Bảo hiểm y tế

Medical insurance

Phục hồi

Recovery

Xuất viện

Discharge

Tên gọi các dụng cụ y tế

Một số từ vựng tiếng Anh các dụng cụ y tế thường gặp trong bệnh viện.

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Ống tiêm

Syringe

Ống nghe

Stethoscope

Nhiệt kế

Thermometer

Cái cân

Scales

Cồn

Alcohol

Bông gòn

Cotton balls

Cái đè lưỡi

Tongue depressor

Nẹp

Bands

Cái nạng

Crutch

Xe lăn

Wheelchair

Máy đo huyết áp

Blood pressure monitor

Tên gọi các loại thuốc

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến thuốc trong bệnh viện

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Thuốc

Medication / Medicine / Drug

Thuốc viên

Tablets

Thuốc con nhộng

Pill

Thuốc hạ sốt

Fever reducer

Thuốc kháng sinh

Antibiotics

Thuốc giảm đau

Painkiller / pain reliever

Thuốc chống dị ứng

Antihistamine

Thuốc hạ huyết áp

Antihypertensive

Nhà thuốc

Pharmacy

Đơn thuốc

Prescription

Phân biệt Medication, Medicine và Drug

Medication, medicine và drug đều là những từ có nghĩa là “thuốc” trong tiếng Anh. Tuy nhiên, giữa chúng có một số điểm khác biệt như sau:

  • Medication là một thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả thuốc kê đơn và thuốc không kê đơn.
  • Medicine thường được sử dụng để chỉ các loại thuốc được sử dụng để điều trị bệnh.
  • Drug có thể được sử dụng để chỉ bất kỳ loại thuốc nào, kể cả thuốc được sử dụng cho mục đích giải trí hoặc không hợp pháp.

Dưới đây là một số ví dụ về cách sử dụng các từ này:

Medication:

  • The patient is taking medication for their heart condition.
  • The doctor prescribed medication for the patient’s pain.

Medicine:

  • The medicine is working well to control the patient’s symptoms.
  • The patient is taking traditional Chinese medicine to treat their arthritis.

Drug:

  • The drug is addictive and can be dangerous.
  • The drug dealer was arrested for selling illegal drugs.

Một số lưu ý khác:

★ Medication và medicine thường được sử dụng thay thế cho nhau trong tiếng Anh nói chung. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, medicine có thể được sử dụng để chỉ các loại thuốc có nguồn gốc tự nhiên, chẳng hạn như thảo dược.

★ Drug thường được sử dụng với nghĩa tiêu cực, liên quan đến các loại thuốc gây nghiện hoặc không hợp pháp.

Từ vựng tiếng anh ngành y phổ biến

Tiếng Anh ngành Y – Chủ đề chuyên khoa

Với sự phát triển không ngừng của y học và sự tăng cường giao tiếp quốc tế, việc nắm vững Tiếng Anh trong các chuyên ngành y học là vô cùng quan trọng. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành y – chủ đề chuyên khoa sẽ giúp các bạn nắm bắt chính xác và sử dụng thành thạo Tiếng Anh trong các lĩnh vực chuyên môn như nội khoa, ngoại khoa, sản khoa, tim mạch, và nhiều chuyên ngành y học khác.

Từ vựng chuyên khoa nội

Bảng từ vựng tiếng anh chuyên ngành y – khoa nội

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Nội khoa

Internal medicine

Khoa khám bệnh (khoa ngoại trú)

Outpatient department

Khoa cấp cứu

Emergency department

Khoa hồi sức tích cực

Intensive Care Unit (ICU)

Khoa phục hồi chức năng

Rehabilitation (medicine) department

Khoa truyền nhiễm

Infectious Disease department

Khoa y học cổ truyền

Traditional Medicine department

Khoa huyết học lâm sàng

Clinical Hematology Department

Lão khoa

Geriatrics

Tim mạch

Cardiology

Khoa thận

Nephrology

Khoa da liễu

Dermatology

Khoa thần kinh

Neurology

Khoa nội tiết

Endocrinology

Khoa tiêu hóa

Gastroenterology

Khoa hô hấp

Pulmonology

Từ vựng chuyên khoa ngoại

Bảng từ vựng tiếng anh chuyên ngành y – khoa ngoại

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Ngoại khoa

Surgery

Ngoại tổng hợp

General Surgery

Ngoại lồng ngực

Cardiothoracic surgery

Ngoại chỉnh hình

Orthopedic surgery

Ngoại thần kinh

Neurosurgery

Ngoại tiết niệu (Nam khoa)

Andrology

Phẫu thuật mạch máu

Vascular surgery

Phẫu thuật tạo hình

Plastic surgery

Chấn thương chỉnh hình

Orthopedic department

Khoa bỏng

Burns department

Khoa niệu

Urology

Khoa thần kinh

Neurology

Khoa gây mê

Anesthesiology

Khoa mắt

Ophthalmology

Khoa Tai – mũi – họng

Otolaryngology

Khoa Răng – hàm mặt (Nha khoa)

Odontology (Dentistry)

Từ vựng chuyên khoa cận lâm sàng

Bảng từ vựng chuyên ngành y – khoa cận lâm sàng.

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Dịch tễ học

Epidemiology

Miễn dịch học

Immunology

Huyết học

Hematology

Huyết học và truyền máu

Hematology and Blood Transfusion

Khoa sinh hóa

Biochemistry department

Khoa vi sinh

Microbiology department

Khoa X-quang

Radiology department

Khoa giải phẫu bệnh

Pathology Department

Khoa chẩn đoán hình ảnh

Diagnostic imaging department

Khoa thăm dò chức năng

Functional Testing department

Khoa dược

Pharmacy department

Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn

Infection Control department

Khoa dinh dưỡng

Nutrition department

Từ vựng chuyên khoa ung bướu và y học hạt nhân

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Ung thư

Oncology

Khoa hóa trị

Chemotherapy department

Khoa xạ trị

Radiation oncology department

Y học hạt nhân

Nuclear medicine

✦ CT

Computed Tomography

✦ MRI

Magnetic Resonance Imaging

✦ X-quang

X-ray

✦ Siêu âm

Ultrasound

Đối với những người đang học tiếng Anh chuyên ngành y thì các từ vựng theo chủ đề này sẽ rất có ích. Hãy note lại và ghi nhớ tất cả nhé!

Tiếng anh chuyên ngành Y – Chủ đề bác sĩ

Tên gọi bác sĩ có thể thay đổi tùy thuộc vào quốc gia và khu vực. Đối với các bác sĩ chuyên khoa, bạn có thể sử dụng tên chuyên khoa của họ để gọi tắt.

Ví dụ: Bác sĩ tim mạch (Cardiologist), Bác sĩ thần kinh (Neurologist), Bác sĩ ung thư (Oncologist), Bác sĩ bệnh lý học (Pathologist), …v…v… .

Xem thêm : Sơ đồ tư duy từ vựng tiếng Anh là gì? Cách vẽ và học hiệu quả!

Bảng từ vựng tiếng anh chuyên ngành Y – các tên gọi bác sĩ

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

TÊN GỌI PHỔ THÔNG

Bác sĩ

Doctor

Bác sĩ, y sĩ

Physician

Bác sĩ nội trú

Resident

Bác sĩ nội khoa

Internist

Bác sĩ phẫu thuật / bác sĩ ngoại khoa

Surgeon

Chuyên gia, bác sĩ chuyên khoa

Specialist

Bác sĩ tổng quát / bác sĩ đa khoa

General Practitioner

Bác sĩ trực

Doctor on-call / Duty doctor

Bác sĩ điều trị

Attending physician

Bác sĩ vật lý trị liệu

Physical therapist

Bác sĩ trị liệu tâm lý

Psychologist

Bác sĩ châm cứu

Acupuncture practitioner

Bác sĩ thú y

Veterinarian

Bác sĩ pháp y

Medical examiner

Bác sĩ gia đình

Family doctor

Bác sĩ hội chẩn

Consulting doctor

BÁC SĨ CHUYÊN KHOA

Bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng

Dietician

Bác sĩ nhi khoa

Pediatrician

Bác sĩ sản khoa

Obstetrician

Bác sĩ phụ khoa

Gynecologist

Bác sĩ nam khoa

Andrologist

Bác sĩ nha khoa

Dentist

Bác sĩ chuyên khoa gan

Hepatologist

Bác sĩ chuyên khoa thận

Nephrologist

Bác sĩ da liễu

Dermatologist

Bác sĩ tâm thần

Psychiatrist

Bác sĩ khoa mắt

Ophthalmologist

Bác sĩ tai mũi họng

Otolaryngologist / ENT doctor

MỘT SỐ TÊN GỌI KHÁC

Chuyên gia y tế

Medical professional

Sinh viên y khoa

Medical student

Nghiên cứu sinh

Fellow

Phụ tá bác sĩ

Physician assistant (PA)

Người hành nghề y

Practitioner

Thầy thuốc đông y, lương y

Herb doctor

Thầy lang, lang băm, lang vườn

Quack

Việc học tiếng Anh chuyên ngành y sẽ có chút khó khăn hơn do có rất nhiều từ chỉ người theo học mới biết được. Do đó, hãy cố gắng ghi nhớ những từ vựng trên bạn nhé!

Tiếng anh chuyên ngành Y – Các bộ phận cơ thể người

Bảng từ vựng tiếng anh các bộ phận trên cơ thể người

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Đầu

Head

Tóc

Hair

Trán

Forehead

Mắt

Eyes

Mũi

Nose

Miệng

Mouth

Răng

Teeth

Lưỡi

Tongue

Tai

Ears

Cổ

Neck

Vai

Shoulders

Nách

Armpit (axilla)

Cánh tay

Arms

Khuỷu tay

Elbow

Cổ tay

Wrist

Bàn tay

Hands

Ngón tay

Fingers

Lưng

Back

Ngực

Chest

Vú

Breast

Bụng

Abdomen

Rốn

Navel (umbilicus)

Hông (eo)

Hip

Mông

Buttock

Bẹn

Groin

Chân

Leg

Đùi

Thigh

Đầu gối

Knee

Bắp chân

Calf

Cổ chân

Ankle

Bàn chân

Feet

Ngón chân

Toes

Từ vựng tiếng anh các bộ phận trên cơ thể người

Tiếng anh chuyên ngành Y – Các cơ quan bên trong cơ thể người

Bảng tên gọi các cơ quan bên trong cơ thể người bằng tiếng anh

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Não

Brain

Xương

Bones

Xương sống

Spinal cord

Tủy xương

Bone marrow

Họng

Throat / Pharynx

Thanh quản

Larynx

Khí quản

Windpipe / Trachea

Thực quản

Esophagus

Các ống phế quản

Bronchi

Dạ dày

Stomach

Ruột non

Small intestine

Ruột già

Large intestine

Gan

Liver

Mật

Gallbladder

Thận

Kidneys

Lách

Spleen

Tiểu quản

Ureter

Bàng quang

Bladder

Tim

Heart

Phổi

Lungs

Mạch máu

Blood vessels

Dây thần kinh

Nerves

Tuyến giáp

Thyroid gland

Tuyến tụy

Pancreas

Tuyến thượng thận

Adrenal glands

Tuyến sinh dục

Reproductive organs

★ Đối với các cơ quan bên trong cơ thể cụ thể, ta có thể sử dụng tên tiếng Anh của cơ quan đó.

Ví dụ: tim trái có thể được gọi là left heart.

★ Đối với các phần nhỏ của cơ quan bên trong cơ thể, ta có thể sử dụng từ ghép.

Ví dụ: van tim có thể được gọi là heart valve.

Tên gọi các cơ quan bên trong cơ thể người bằng tiếng anh

Tiếng anh chuyên ngành Y – Các bệnh lý thường gặp

Bảng tên gọi các triệu chứng thường gặp khi bị bệnh bằng tiếng anh.

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Dị ứng

Allergy

Nhiễm trùng

Infection

Cảm lạnh

Cold

Cúm

Flu

Sốt

Fever

Hen suyễn

Asthma

Phát ban

Rash

Đau đầu

Headache

Hắt hơi

Sneeze

Ho

Cough

Đau họng

Sore throat

Nhức mỏi

Muscle ache

Chảy nước mũi

Runny nose

Khó tiêu

Indigestion

Đau bụng

Stomachache

Tiêu chảy

Diarrhea

Táo bón

Constipation

Nôn ói

Vomit

Viêm khớp

Arthritis

Viêm họng

Xem thêm : Bộ từ vựng phỏng vấn Tiếng Anh xin việc hữu dụng nhất

Pharyngitis

Viêm amidan

Tonsillitis

Viêm phế quản

Bronchitis

Viêm phổi

Pneumonia

Lo lắng

Anxiety

Trầm cảm

Depression

Tim mạch

Cardiovascular disease

Tiểu đường

Diabetes

Tăng huyết áp

Hypertension

Bỏng

Burn

Bong gân

Sprain

Gãy xương

Broken bone (fracture)

Lưu ý:

★ Đối với các bệnh lý cụ thể, ta có thể sử dụng tên tiếng Anh của bệnh lý đó. Ví dụ, bệnh cảm lạnh có thể được gọi là common cold.

★ Đối với các triệu chứng của bệnh lý, ta có thể sử dụng từ ghép. Ví dụ, sốt cao có thể được gọi là high fever.

tên gọi các triệu chứng thường gặp khi bị bệnh bằng tiếng anh

Phân biệt Injury, Trauma và Disease

Injury, trauma và disease đều là những từ có liên quan đến sức khỏe và bệnh tật. Tuy nhiên, giữa chúng có một số điểm khác biệt như sau:

★ Injury là một tổn thương vật lý đối với cơ thể, có thể gây đau đớn, chảy máu, hoặc tổn thương đến các cơ quan. Injury có thể do tai nạn, chấn thương, hoặc phẫu thuật gây ra.

Các từ vựng liên quan đến Injury như: wound, burn, broken bone, heal, … .

★ Trauma là một tổn thương tâm lý hoặc thể chất nghiêm trọng, có thể gây ra những ảnh hưởng lâu dài đến sức khỏe và tinh thần của người bệnh. Trauma có thể do các sự kiện như tai nạn, bạo lực, hoặc bệnh tật gây ra.

Các từ vựng liên quan đến Trauma như: sickness, cold, flu, remedy, … .

★ Disease là một tình trạng bất thường của cơ thể, gây ra bởi các nguyên nhân sinh học, bao gồm virus, vi khuẩn, ký sinh trùng, hoặc rối loạn di truyền. Disease có thể gây ra các triệu chứng khác nhau, tùy thuộc vào loại bệnh.

Các từ vựng liên quan đến Disease như: chronic, benign, terminal, treat, cure, … .

Tên tiếng Anh các bệnh lý thường gặp

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Bệnh lao

Tuberculosis

Bệnh sởi

Measles

Bệnh rubella

Rubella

Bệnh thủy đậu

Chickenpox

Bệnh quai bị

Mumps

Bệnh tay chân miệng

Hand, foot, and mouth disease

Bệnh viêm gan A

Hepatitis A

Bệnh viêm gan B

Hepatitis B

Bệnh viêm gan C

Hepatitis C

Bệnh lậu

Gonorrhea

Bệnh giang mai

Syphilis

Bệnh HIV/AIDS

HIV/AIDS

Bệnh Alzheimer

Alzheimer’s disease

Bệnh Parkinson

Parkinson’s disease

Bệnh tiểu đường type 1

Type 1 diabetes

Bệnh tiểu đường type 2

Type 2 diabetes

Bệnh tim mạch

Cardiovascular disease

Bệnh đột quỵ

Stroke

Bệnh ung thư

Cancer

Ngoài ra, còn có rất nhiều từ vựng tiếng Anh về các triệu chứng và phương pháp điều trị bệnh. Bạn có thể tìm hiểu thêm về các từ vựng này trên các trang web y tế hoặc sách y khoa.

Tiếng anh chuyên ngành xét nghiệm

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xét nghiệm và tên gọi một số phương pháp điều trị thường gặp.

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

CÁC XÉT NGHIỆM Y TẾ THƯỜNG GẶP

Kiểm tra

Examinations

Khám / Khám sức khỏe

Check-up

Khám mắt

Eye exam

Khám răng

Dental exam

Mẫu máu

Blood sample

Mẫu nước tiểu

Urine sample

Xét nghiệm máu

Blood test

Xét nghiệm nước tiểu

Urine test

Sinh thiết

Biopsy

Siêu âm

Ultrasound

Chụp X-quang

X-ray

Chụp CT

CT scan

Chụp MRI

MRI scan

Điện tâm đồ

ECG

Vật lý trị liệu

Physical therapy

TỪ VỰNG VỀ MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ

Chẩn đoán

Diagnosis

Phòng ngừa

Prevention

Điều trị

Treatment

Phẫu thuật

Surgery

Cấy ghép

Transplant

Bó bột

Cast

Châm cứu

Acupuncture

Chạy thận

Dialysis

Hóa trị

Chemotherapy

Tiêm

Injection

Tiêm vắc xin

Vaccination

MỘT SỐ TỪ VỰNG PHỔ BIẾN KHÁC

Tê

Numb

Tĩnh mạch

Vein

Huyết áp

Blood pressure

Nhóm máu

Blood type

Hồng cầu

Red blood cell

Bạch cầu

White blood cells

Tiếng anh chuyên ngành sản phụ khoa

Tiếng anh chuyên ngành sản phụ khoa

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành sản phụ khoa với các tên gọi thường gặp.

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Khoa sản

Obstetrics

Phụ khoa

Gynaecology

Sản phụ khoa

Obstetrics and gynecology

Sản phụ

Obstetric patient

Bác sĩ sản khoa

Obstetrician

Bác sĩ phụ khoa

Gynecologist

Y tá sản khoa

Obstetric nurse

Y tá phụ khoa

Gynecological nurse

Bệnh viện sản phụ khoa

Maternity hospital

Bệnh viện phụ khoa

Gynecological hospital

Bảng từ vựng tiếng anh chuyên ngành sản phụ khoa liên quan đến quá trình mang thai và sinh nở.

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Biện pháp tránh thai

Contraception

Thai kỳ

Pregnancy

Sinh nở

Childbirth

Thai nhi

Fetus

Tử cung

Uterus

Bầu trứng

Ovary

Ống dẫn trứng

Fallopian tube

Cắt tầng sinh môn

Episiotomy

Khâu tầng sinh môn

Episiotomy repair

Đẻ mổ

Cesarean section

Sữa mẹ

Breast milk

Kích sữa

Lactation

Tắc tia sữa

Breast engorgement

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành sản phụ khoa dùng để diễn tả các tình huống có thể xảy ra trước và sau khi sinh.

TIẾNG VIỆT

TIẾNG ANH

Sảy thai

Miscarriage

Thai ngoài tử cung

Ectopic pregnancy

Điều trị sau sinh

Postpartum treatment

Chăm sóc sau sinh

Postpartum care

Băng huyết sau sinh

Postpartum hemorrhage

Đau nhức sau sinh

Postpartum pain

Hội chứng trầm cảm sau sinh

Postpartum depression

Nhiễm trùng đường tiết niệu

Urinary tract infection

Lưu ý: Đối với các thuật ngữ chuyên ngành sản phụ khoa ít phổ biến khác, bạn có thể tham khảo thêm từ điển y khoa.

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành y tế thông dụng

Khi đã có lượng lớn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y tế, hãy đến với các mẫu câu giao tiếp thông dụng trong y tế.

Sau đây là các mẫu câu rất cơ bản mà bạn có thể học thuộc để sử dụng nói hoặc nghe ngay trong trường hợp cấp bách.

★ What are your symptoms? (Bạn có triệu chứng bệnh như thế nào vậy?)

★ Breathe deeply, please! (Hít thở sâu nào!)

★ Let me examine you. Roll up your sleeves, please! (Cho phép tôi sẽ được khám cho bạn nhé. Hãy xắn tay áo lên!)

★ You must be hospitalized right now please! (Anh phải nhập viện ngay bây giờ làm ơn!)

★ I’ve been feeling sick. (Dạo gần đây tôi cảm thấy mệt.)

★ I am having difficulty breathing. (Tôi đang bị khó thở.)

★ I’m in a lot of pain. (Tôi đang rất đau.)

★ I’ll test your blood pressure. (Để tôi kiểm tra huyết áp giúp bạn ngay nhé.)

★ You are suffering from high blood pressure. (Bạn đang bị huyết áp cao.)

Những đầu sách học tiếng Anh chuyên ngành y tế được chuyên gia khuyên dùng

Check your English vocabulary in Medicine

Cách để ghi nhớ được những thuật ngữ Y khoa khó nhằn chính là hiểu được bản chất cốt lõi của nó, và đây là quyển sách giúp bạn học như vậy.

Bằng cách mang đến đa dạng loại bài tập từ ô chữ, câu đố,… giúp người học tăng cường và kiểm tra hiểu biết của mình về tiếng Anh Y khoa, Check your English vocabulary in Medicine rất thích hợp để nhóm bạn học cùng nhau.

Medical Terminology for Healthcare Professionals

Đây là quyển sách tiếng Anh “kê đầu gối” của rất nhiều y, bác sĩ và chuyên gia chăm sóc sức khỏe, Medical Terminology for Healthcare Professionals áp dụng cách học từ vựng đơn giản và logic, đề cao việc sử dụng thuật ngữ từ các bộ phận của từ vựng.

Sách không chỉ có giá trị kiến thức mà còn được trình bày rất đẹp mắt và dễ học với mỗi phần đều được phân loại bằng màu sắc khác nhau, cùng với hình ảnh sống động và các bản vẽ giải phẫu – giải nghĩa một cách khoa học.

Khóa học tiếng anh chuyên ngành y

The language of Medicine

Đây là cuốn sách học thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành y tế được đánh giá rất cao bởi nó dành cho mọi trình độ, giúp người học dễ dàng hơn trong việc hiểu và nhớ các thuật ngữ y khoa quan trọng thông qua sự giải nghĩa dễ hiểu, các ví dụ thực tế và logic cùng nhiều bài luyện tập bổ ích để củng cố kiến thức.

Sách được chia theo nhiều chương bao gồm báo cáo y tế, xét nghiệm, phẫu thuật, chẩn đoán, báo cáo thí nghiệm và chụp X-quang,… với thuật ngữ và kiến thức riêng biệt giúp người học dễ dàng học và ứng dụng tiếng Anh vào thực tế trong môi trường bệnh viện. Sách cung cấp các từ viết tắt y tế cùng cách phát âm – phiên âm cho từng thuật ngữ để người học tiện sử dụng trong thực hành lâm sàng.

Phương pháp học tiếng Anh chuyên ngành y tế với QTS English

Tất nhiên rằng, nếu chỉ nắm được mỗi từ vựng thì không đủ để giỏi tiếng Anh chuyên ngành y tế.

Để có thể thành thạo cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, có thể giao tiếp với bệnh nhân, làm việc trong bệnh viện quốc tế hay tham dự hội thảo y khoa, chúng ta cần có phương pháp học đúng đắn đã được chứng minh. Chương trình tiếng Anh chuyên ngành Y khoa tại QTS English chính là lựa chọn tối ưu về mô hình học, giáo trình chuẩn quốc tế cùng chi phí hợp lý.

Chương trình áp dụng phương pháp Blended Learning – phương pháp học tập hiệu quả nhất đang được áp dụng tại đại học Harvard, Oxford và các tổ chức giáo dục nổi tiếng. Ngoài các giờ học linh động với giáo viên bản xứ và tự học trực tuyến trên hệ thống mọi lúc mọi nơi, học viên còn được hỗ trợ trực tiếp bởi Cố vấn Học tập 1 kèm 1 từ QTS Australia dựa trên lộ trình học của học viên.

Với kinh nghiệm giảng dạy hơn 16 năm tại Úc và hơn 6 năm tại Việt Nam, chương trình QTS English đã có hơn 7 triệu học viên từ 25+ quốc gia trên thế giới tham gia sử dụng hệ thống, góp phần tạo ra cơ hội thành công cho hơn 2000 học viên tại Việt Nam và tỉ lệ học viên hài lòng về chương trình lên đến 95% (số liệu khảo sát năm 2020).

QTS English tự hào là chương trình giáo dục tiếng Anh chuẩn quốc tế, mang đến cho người học trải nghiệm môi trường tiếng Anh toàn cầu với học viên trên khắp thế giới ngay tại Việt Nam, đồng thời có những cải tiến vượt bậc để phù hợp nhất với thói quen học tập của người Việt.

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VỀ CHƯƠNG TRÌNH HỌC DÀNH RIÊNG CHO BẠN

Hotline: (028) 38 404 505

Địa chỉ: 68 Bát Nàn, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2, Tp.HCM

Sharing is caring!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 7 mẫu câu tiếng Anh cơ bản bạn sẽ sử dụng nhiều lần trong giao tiếp
Next Post: Trọn bộ từ vựng tiếng Anh cho học sinh lớp 5 theo sách giáo khoa mới »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026