Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Thực Vật

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Thực Vật

10/10/2023 10/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng về thực vật

Thế giới thực vật có muôn vàn kỳ thú, đồng nghĩa với từ vựng của nó cũng không kém phần thú vị. Vậy bạn có muốn học từ vựng tiếng Anh về thực vật không? Nếu có, hãy cùng theo dõi ngay bài viết “Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Thực Vật” của chúng tôi dưới đây

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng Tiếng Anh về thức ăn và đồ uống
  • 7 tips học từ vựng tiếng Hàn dễ dàng cho người mới
  • Mẹo chia 12 thì trong tiếng Anh
  • Tuyệt chiêu nói chuyện với người nước ngoài cực kỳ hiệu quả
  • 48 Câu bài tập phát âm tiếng Anh lớp 5 giúp bé luyện nói hiệu quả

Từ vựng tiếng Anh về thực vật

Thực vật là những sinh vật có khả năng tạo ra chất dinh dưỡng từ những chất vô cơ từ quá trình quang hợp. Thực vật chủ yếu là những sinh vật tự dưỡng, vô chi vô giác, không thể tự di chuyển.

Bạn đang xem: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Thực Vật

Để dễ tìm hiểu chúng tôi sẽ chia các từ vựng tiếng Anh về cây cối thành các nhóm khác nhau để dễ dàng trong việc tìm hiểu

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Thực Vật

Tổng Hợp Từ Vựng về Thực Vật

Từ vựng tiếng Anh về cây thân gỗ

Từ vựng

(vocabulary)

Phiên âm

(Spelling)

Nghĩa

(Meaning)

Beech

/bi:t∫/

Cây sồi

Pine

/pain/

Cây thông

Poplar

/’pɔplə(r)/

Cây bạch dương

Sycamore

/’sikəmɔ:/

Cây sung dâu

Willow

/’wilou/

Cây liễu

Yew

/ju:/

Cây thủy tùng

Cedar

/’si:də/

Cây tuyết tùng

Elm

/elm/

Cây Linh sam

Hazel

/’heizl/

Cây phỉ

Hawthorn

/’hɔ:θɔ:n/

Cây táo gai

Holly

/’hɔli/

Cây nhựa ruồi

Lime

/laim/

Cây đoan

Birch

/bə:t∫/:

Cây gỗ bu lô

Maple

/’meipl/

Cây thích

Oak

/əʊk/

Cây sồi

Plane

/plein/

Cây tiêu huyền

olive tree

/ˈɒlɪv triː/

Cây ô liu

Ivy

/’aivi/

Cây thường xuân

Nettle

/’netl/

Cây tầm ma

Từ vựng tiếng Anh về cây hoa

Từ vựng

(vocabulary)

Phiên âm

(Spelling)

Nghĩa

(Meaning)

Daisy

/ˈdeɪzi/

Hoa cúc

Rose

/rəʊz/

Hoa hồng

Narcissus

/nɑːrˈsɪsəs/

Hoa thủy tiên

Orchid

/ˈɔːkɪd/

Hoa phong lan

Tulip

/ˈtjuːlɪp/

Hoa tu-lip

Sunflower

/ˈsʌnflaʊər/

Hoa hướng dương

Cyclamen

/ˈsaɪkləmən/

Hoa anh thảo

Poppy

/ˈpɒpi/

Hoa anh túc

Pansy

/ˈpænzi/

Hoa păng-xê

Violet

/ˈvaɪələt/

Hoa vi-o-let

Mimosa

/mɪˈmoʊsə/

Hoa trinh nữ

Lily

/ˈlɪli/

Hoa loa kèn

Gladiolus

/ɡlædiˈoʊləs/

Hoa lay ơn

Forget-me-not

/fɚˈɡet.mi.nɑːt/

Hoa lưu ly

Dandelion

/’dændilaiən/

Hoa bồ công anh

Dahlia

/’deiljə/

Hoa thược dược

Carnation

/kɑ:’nei∫n/

Hoa cẩm chướng

Waterlily

/’wɔ:təlis]/

Hoa súng

Primrose

/bʌn ɒv ˈflaʊəz/

Bó hoa

Từ vựng tiếng anh về cây ăn quả

Từ vựng

(vocabulary)

Phiên âm

(Spelling)

Nghĩa

(Meaning)

Orange

/bə’nɑ:nə/

Cam

Banana

/bə’nɑ:nə/

Chuối

Starfruit

/’stɑ:r.fru:t/

Khế

Mango

/´mæηgou/

Xoài

Kiwi

/’ki:wi/

Kiwi

Kumquat

/’kʌmkwɔt

Quất

Duirain

/´duəriən/

Sầu riêng

Lemon

/´lemən/

Chanh vỏ vàng

Lime

/laim/

Chanh vỏ xanh

Custard-apple

/’kʌstəd,æpl/

Mãng cầu

Plum

/pitʃ/

Mận

Peach

/pitʃ/

Đào

Pear

/peə/

Lê

Melon

/´melən/

Dưa

Watermelon

/’wɔ:tə´melən/

Dưa hấu

Berry

/’beri/

Dâu

Strawberry

/ˈstrɔ:bəri/

Dâu tây

Malay apple

/mə’lei ‘æpl/

Hạt điều

Star apple

/’stɑ:r ‘æpl/

Vú sữa

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Thực Vật

Tổng Hợp Từ Vựng về Thực Vật

Từ vựng tiếng anh về rau, củ quả

Từ vựng

(vocabulary)

Phiên âm

(Spelling)

Nghĩa

(Meaning)

Celery

/ˈsɛləri/

Cần tây

Cabbage

/kæbɪʤ/

Bắp cải

Cauliflower

/ˈkɒlɪflaʊə/

Súp lơ

Broccoli

/ˈkɒlɪflaʊə/brɒkəli/

Bông cải xanh

Bean sprouts

/biːn spraʊts/

Giá đỗ

Herbs

/hɜːbz/

Rau thơm

Malabar spinach

/spɪnɪʤ/

Rau mồng tơi

Seaweed

/siːwiːd/

Rong biển

Wild betel leaves

/waɪld ˈbiːtəl liːvz/

Lá lốt

Corn

/kɔːn/

Ngô

Marrow

/mærəʊ/

Bí xanh

Cucumber

/kjuːkʌmbə/

Dưa leo

Tomato

/təˈmɑːtəʊ/

Cà chua

Sweet potato

/swiːt pəˈteɪtəʊ/

Khoai lang

Potato

/pəˈteɪtəʊ/

Khoai tây

Onion

/ʌnjən/

Hành tây

Loofah

/uːfɑː/

Mướp

Mushroom

/mʌʃrʊm/

Nấm

Black fungus

/blæk ˈfʌŋgəs/

Mộc nhĩ đen

Ví dụ về từ vựng tiếng Anh về thực vật

  • Ví dụ 1: Plants are autotrophs, harmless, inanimate, and unable to move
  • Dịch nghĩa: Thực vật là sinh vật tự dưỡng, vô hại, vô tri vô giác và không thể di chuyển
  • Ví dụ 2: corn maize is preferred by farmers over varieties, conventional maize has a high yield because of the advantage of hybrid varieties.
  • Dịch nghĩa: Cây ngô đồng được nông dân ưa chuộng hơn các loại giống ngô thường cho năng suất cao vì có ưu điểm là giống ngô lai.
  • Ví dụ 3: Mushrooms more closely related to animals than plants, even though the discipline of fungi, or mycology, is often classified as a branch of botany.
  • Dịch nghĩa: Nấm có quan hệ gần gũi với động vật hơn thực vật, mặc dù ngành nấm, hay nấm học, thường được xếp vào một ngành thực vật học.
  • Ví dụ 4: Strawberries originated in the Americas and were bred by European gardeners in the 18th century to create a widely cultivated strawberry variety today.
  • Dịch nghĩa: Dâu tây có nguồn gốc từ Châu Mỹ và được các nhà vườn Châu Âu lai tạo vào thế kỷ 18 để tạo ra giống dâu tây được trồng rộng rãi ngày nay.
  • Ví dụ 5: The Christmas tree is usually a pine tree that is customarily decorated for Christmas presents.
  • Dịch nghĩa: Cây thông Noel thường là cây thông thường được trang trí để làm quà Giáng sinh.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Thực Vật

Tổng Hợp Từ Vựng về Thực Vật

  • Ví dụ 6: Sunflowers rotate in the direction of the Sun.
  • Dịch nghĩa: Hoa Hướng Dương quay theo hướng Mặt Trời
  • Ví dụ 7: Sycamore trees grow wild in tropical and subtropical regions in moist soil areas along the edge of forests, especially along the banks of ponds, lakes, rivers, and streams.
  • Dịch nghĩa: Cây sung dâu mọc hoang ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới ở những vùng đất ẩm ven rừng, nhất là ven bờ ao, hồ, sông, suối.
  • Ví dụ 8: Broccoli is cooked either plain or steamed, but can also be eaten raw as raw vegetables in appetizers.
  • Dịch nghĩa: Bông cải xanh được chế biến bằng cách thường hoặc hấp, nhưng cũng có thể được ăn sống như rau sống trong những đĩa đồ nguội khai vị.
  • Ví dụ 9: Green vegetables are very healthy for human Health
  • Dịch nghĩa: Rau xanh rất tốt cho sức khỏe con người
  • Ví dụ 10: Coriander is edible vegetables grown or picked from nature that have a characteristic aroma depending on the type formed by the evaporation of essential oils in the vegetable.
  • Dịch nghĩa: Rau thơm là loại rau ăn được trồng hoặc hái từ tự nhiên, có mùi thơm đặc trưng tùy theo loại được hình thành do sự bay hơi của tinh dầu trong rau.

Trên đây là bài viết của chúng tối về từ vựng thực vật. Chúc bạn bổ sung được nhiều kiến thức về từ vựng tiếng Anh cho bản thân.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Nên học tiếng Nhật hay tiếng Trung: Lựa chọn nào tốt hơn cho người Việt?
Next Post: Tại sao nên du học Nhật ngành công nghệ ô tô? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026