Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 21 cụm từ vựng chỉ thời gian bạn cần biết

21 cụm từ vựng chỉ thời gian bạn cần biết

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Để giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Anh, EIV sẽ cung cấp cho bạn một bộ từ vựng về thời gian đầy đủ và chi tiết, bao gồm các trạng từ thời gian phổ biến, bạn sẽ được học cách sử dụng các trạng từ này để diễn đạt thời gian một cách chính xác và linh hoạt.

Có thể bạn quan tâm
  • Chia sẻ kinh nghiệm tự học tiếng Anh từ con số 0
  • Tổng hợp từ vựng C1 nâng cao theo các chủ đề thông dụng!
  • Bảng động từ bất quy tắc trong Tiếng Anh chuẩn nhất
  • Review sách “Học tiếng Anh giao tiếp chỉ trong 30 ngày PDF”
  • Tổng hợp các từ vựng TOEIC Reading thông dụng chinh phục mọi đề thi!

Dưới đây là 21 cụm từ vựng tiếng Anh mô tả về thời gian bạn cần biết. Giáo viên bản ngữ của EIV Education sẽ chia sẻ ngay cho các bạn nhé!

Bạn đang xem: 21 cụm từ vựng chỉ thời gian bạn cần biết

1. On time: đúng giờ

– You must be here on time.

Bạn nhất định phải có mặt ở đây đúng giờ.

2.For a long time: khoảng thời gian dài

– I haven’t met him for a long time.

Tôi đã không gặp anh ấy từ lâu rồi.

3. Time after time: lần này đến lần khác

– Nam forgets to do homework time after time.

Nam quên làm bài tập về nhà hết lần này tới lần khác.

4. Pressed for time: không có nhiều thời gian

I’m a bit pressed for time at the moment. Do you mind if we have the meeting tomorrow?

Tôi không có nhiều thời gian vào lúc này. Anh có phiền nếu chúng ta họp vào ngày mai không?

cụm từ vựng chỉ thời gian trong tiếng Anh

5. Run out of time: không còn thời gian

– We’ve run out of time on this project.

Chúng tôi không còn thời gian cho dự án này nữa.

6. No time to lose: không có thời gian để lãng phí

– There’s no time to lose. We’ve got to get going.

Không còn thời gian để lãng phí nữa. Chúng ta phải vào cuộc thôi.

7. Have spare time: có thời gian rảnh

– What do you do in your spare time?

Bạn làm gì khi rảnh rỗi?

8. Take your time: bình tĩnh

– Take your time answering the question.

Xem thêm : 5 BƯỚC LẤY LẠI CĂN BẢN TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MẤT GỐC

Hãy bình tĩnh trả lời câu hỏi.

9. Make good time: làm điều gì đó nhanh hơn bạn nghĩ

– We made good time. It only took us an hour to get here.

Chúng tôi đã hoàn thành sớm hơn dự kiến – chỉ mất một tiếng để đến đây.

10. Just in time: vừa kịp lúc

– They arrived just in time for the wedding.

Họ đến vừa kịp đám cưới.

11. High time: đúng thời điểm

– It’s high time you got a job!

Đã đến lúc bạn phải kiếm việc làm rồi. (Lưu ý: dùng thì quá khứ đơn sau high time).

12. Keep time: đúng giờ

– My watch doesn’t keep good time.

Đồng hồ của tôi chạy không đúng giờ lắm.

13. Behind the times: chậm tiến độ, đi sau thời đại

– He’s so behind the times. He still plays records. Can you believe it?

Anh ấy thật lạc hậu, giờ vẫn nghe đĩa hát. Bạn có tin nổi không?

14. Overtime: tiền làm thêm ngoài giờ

– The firm is cutting back on overtime.

Công ty đang cắt giảm tiền làm thêm giờ.

15. Time zone: múi giờ

– The UK is in a different time zone from the rest of Europe.

Vương quốc Anh có múi giờ khác với phần còn lại của châu Âu.

16. In your own time: Làm điều gì mà không cần lo về thời gian

– I’ll fix the car in my own time!

Tôi sẽ sửa xe mà không phải vội!

17.Time on your side: trẻ và còn nhiều thời gian ở phía trước

– You’ve got time on your side, so you shouldn’t feel pressured into making a career decision now.

Xem thêm : Xây dựng thời khóa biểu tự học tiếng Anh tại nhà chi tiết từ A-Z

Bạn còn nhiều thời gian ở phía trước, vì vậy bạn không nên cảm thấy bị áp lực khi ra quyết định cho sự nghiệp bây giờ.

18. In the nick of time: vừa kịp giờ, chỉ một chút nữa là trễ giờ

  • The movie was at 21:00 and I was there at 20:58, just in a nick of time!

Phim chiếu lúc 21:00 và tôi có mặt lúc 20:58, chỉ trong một khoảng thời gian ngắn!

19. A long time ago: rất lâu trước đây

  • This old tree was in the village a long time ago.

Cây cổ thụ này đã ở trong ngôi làng từ rất lâu trước đây.

20. The first/second/third/hundredth time(s): lần thứ một/hai/ba/một trăm

  • We have read this for the tenth time.

Chúng tôi đã đọc bài này lần thứ mười.

21. At that time: vào lúc đó (dùng trong quá khứ)

  • I was only thirteen years old at that time.

Vào lúc đó tôi chỉ mới mười ba tuổi.

22. In the meanwhile (Meanwhile): Trong lúc

  • I’m going to grab a cup of coffee. In the meanwhile, can you finish up that report?

(Tôi sẽ lấy một cốc cà phê. Trong lúc đó, bạn có thể hoàn thành báo cáo đó không?).

23. For the time being: Tạm thời

  • For the time being, let’s focus on finishing this project before starting a new one.

(Tạm thời, hãy tập trung vào hoàn thành dự án này trước khi bắt đầu một dự án mới).

24. Take one time: Cứ từ từ

  • Take one time and think carefully before making a decision.

(Hãy cứ từ từ và suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định).

25. Once upon a time: Ngày xửa ngày xưa

  • Once upon a time, there was a princess who lived in a castle.

(Ngày xửa ngày xưa, có một nàng công chúa sống trong một lâu đài).

26. In no time: Rất nhanh

  • In no time, the food was ready to be served.

(Rất nhanh, món ăn đã sẵn sàng để được phục vụ).

27. By that time : Đến lúc đó

  • By that time, I had already finished reading the book.

(Đến lúc đó, tôi đã hoàn thành việc đọc sách).

28. From time to time: tương đương với occasionally, sometimes

  • From time to time, I like to go for a walk in the park.

(Thỉnh thoảng, tôi thích đi bộ trong công viên).

29. Matter of time: chỉ là vấn đề thời gian sớm hay muộn diễn tả chuyện gì đến cũng sẽ đến

  • It’s just a matter of time before they finish the construction of the new building.

(Chỉ là vấn đề thời gian trước khi họ hoàn thành công trình xây dựng tòa nhà mới).

30. Just in time: vừa kịp giờ (tức gần sát đến giờ hẹn mới có mặt)

  • I arrived just in time for the meeting.

(Tôi đã đến vừa kịp giờ cho cuộc họp.)

Trên đây, EIV vừa tổng hợp cho bạn các cụm từ vựng chỉ thời gian tiếng Anh, đem lại lợi ích lớn cho những ai mong muốn nâng cao khả năng giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Anh. Những cụm từ này sẽ giúp bạn mô tả thời gian một cách chính xác và tự tin hơn. Việc sử dụng chính xác những cụm từ chỉ thời gian còn giúp bạn tránh những hiểu lầm và rắc rối không đáng có.

Vì thế, hãy tích lũy thật nhiều từ vựng và sử dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày để trau dồi khả năng tiếng Anh của mình ngày càng tốt hơn. Nếu bạn đang cần tìm một nơi để trau dồi và cải thiện khả năng tiếng Anh của mình, hãy đến với EIV và tham khảo những khóa học với giáo viên nước ngoài để bắt đầu hành trình trau dồi tiếng Anh của mình nhé!

Xem thêm: Học Tiếng Anh 1 Kèm 1 cùng giáo viên bản ngữ chất lượng cao tại EIV Education – ĐĂNG KÝ TƯ VẤN và TEST MIỄN PHÍ

học tiếng anh 1 kèm 1 cùng giáo viên bản ngữ tại EIV

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « TOP 6 PHẦN MỀM TỰ HỌC TIẾNG ANH Ở NHÀ HIỆU QUẢ BẠN NÊN BIẾT
Next Post: Tổng hợp đề thi tiếng Anh lớp 7 mới nhất theo chương trình Global Success (có đáp án) »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026