Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Học ngay từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phổ biến nhất

Học ngay từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phổ biến nhất

31/10/2023 31/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng về nấu ăn tiếng anh

Nếu việc nấu nướng là đam mê của bạn thì chắc hẳn bạn sẽ cần một chút vốn từ vựng tiếng Anh về nấu ăn. Đã bao giờ bạn bắt gặp một công thức nấu ăn hay một chương trình ẩm thực hay ơi là hay bằng tiếng Anh nhưng lại thiếu bản dịch hay phụ đề tiếng Việt chưa? Cùng Step Up khám phá những từ vựng tiếng Anh về nấu ăn được dùng phổ biến bởi người bản ngữ cùng phương pháp nhớ từ nhanh nhất nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Gợi ý 10+ trò chơi dạy tiếng Anh giúp khuấy động không khí lớp học tốt nhất
  • Cập nhật 100 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành Ngân hàng
  • Tiếng Anh giao tiếp theo 9 chủ đề thông dụng nhất
  • Danh từ trong tiếng Anh: Tóm gọn đầy đủ kiến thức [+ BÀI TẬP]
  • 230+ TỪ VỰNG VỀ TRƯỜNG HỌC AI HỌC TIẾNG ANH CŨNG PHẢI BIẾT

1. Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phần sơ chế nguyên liệu

Việc đầu tiên khi nấu một món ăn sau khi đã chọn và mua nguyên liệu là sơ chế chúng. Công đoạn này có thể đơn giản hoặc phức tạp, vì thế có nhiều từ vựng chúng ta cần nhận biết lắm nhé.

Bạn đang xem: Học ngay từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phổ biến nhất

  • Add: thêm vào
  • Break: bẻ, đập nguyên liệu vỡ ra
  • Combine: kết hợp 2 nguyên liệu trở lên với nhau
  • Crush: giã, băm nhỏ
  • Chop: cắt, băm (rau củ, thịt) thành từng miếng nhỏ
  • Defrost: rã đông
  • Dice: cắt hạt lựu, cắt hình khối vuông nhỏ
  • Grate: xát, bào, mài
  • Knead: nhồi, nhào (bột)
  • Marinate: ướp
  • Mash: nghiền
  • Measure: cân đo đong đếm lượng nguyên liệu
  • Melt: tan chảy
  • Mince: xay nhuyễn, băm (thịt)
  • Mix: trộn, pha, hoà lẫn
  • Peel: lột vỏ, gọt vỏ (trái cây, rau củ)
  • Preheat: đun nóng trước
  • Slice: cắt lát nguyên liệu
  • Soak: ngâm
  • Spread: phủ, phết
  • Squeeze: vắt
  • Stuff: nhồi
  • Strain: lược bỏ, ví dụ đổ nước sau khi luộc
  • Wash: rửa (nguyên liệu)
  • Whisk or Beat: động tác trộn nhanh và liên tục, đánh (trứng)

2. Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phần phương pháp nấu nướng

Cũng giống như sơ chế, có rất nhiều cách thức nấu ăn khác nhau. Bạn hãy note lại những từ vựng dưới đây nhé. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề mùi vị để biết cách miêu tả hương vị riêng biệt của mỗi món ăn.

  • Add: thêm, bỏ thêm một gia vị, nguyên liệu vào
  • Bake: bỏ lò, đút lò, nướng
  • Barbecue: dùng vỉ nướng và than nướng (thịt)
  • Beat: trộn nhanh và liên tục, đánh (trứng)
  • Boil: đun sôi (nước) và luộc (nguyên liệu khác)
  • Break: bẻ, đập vỡ nguyên liệu
  • Carve: thái lát thịt
  • Combine: kết hợp 2 nguyên liệu trở lên với nhau
  • Crush: băm nhỏ, nghiền, giã (hành, tỏi)
  • Cut: cắt
  • Fry: chiên, rán (dùng dầu mỡ)
  • Air-fry: chiên, rán (không dùng dầu mỡ)
  • Grate: bào nguyên liệu (phô mai, đá)
  • Grease: dùng dầu, mỡ hoặc bơ để trộn cùng
  • Grill: dùng vỉ nướng nguyên liệu (gần nghĩa với barbecue)
  • Knead: ấn nén để trải ra, nhào (bột)
  • Measure: cân đo lượng nguyên liệu
  • Melt: làm chảy, làm tan
  • Microwave: dùng lò vi sóng
  • Mince: xay hoặc băm nhỏ (thịt)
  • Mix: trộn lẫn 2 nguyên liệu trở lên
  • Peel: lột vỏ, gọt vỏ (trái cây, rau củ)
  • Pour: đổ, rót, chan
  • Put: đặt, để vào đâu đó
  • Roast: quay (thịt)
  • Sauté: xào qua, áp chảo,
  • Slice: cắt lát
  • Steam: hấp cách thủy, hơi nước
  • Stir fry: xào, đảo qua
  • To do the washing up : rửa bát
  • To set the table/to lay the table : chuẩn bị bàn ăn
  • Washing-up liquid: nước rửa bát

3. Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phần dụng cụ nấu nướng

Ngày nay, chúng ta có vô vàn dụng cụ để hỗ trợ việc nấu nướng, rất tiện dụng. Cùng điểm qua những dụng cụ nấu ăn phổ biến nhất trong tiếng Anh nhé.

  • Apron: Tạp dề
  • Blender: Máy xay sinh tố
  • Coffee maker: Máy pha cafe
  • Colander: Cái rổ
  • Cookery book: sách nấu ăn
  • Chopping board: Thớt
  • Dishwasher: Máy rửa bát
  • Frying pan: Chảo rán
  • Garlic press: Máy xay tỏi
  • Grater: Cái nạo
  • Grill: Vỉ nướng
  • Grill: vỉ nướng
  • Jar : lọ thủy tinh
  • Jar: Lọ thủy tinh
  • Juicer: Máy ép hoa quả
  • Kettle: Ấm đun nước
  • Kitchen scales: Cân thực phẩm
  • Microwave: Lò vi sóng
  • Mixer: Máy trộn
  • Oven cloth: Khăn lót lò

  • Oven gloves: Găng tay dùng cho lò sưởi
  • Oven: Lò nướng
  • Peeler: Dụng cụ bóc vỏ củ quả
  • Pot holder: Miếng lót nồi
  • Pot: Nồi to
  • Pressure: Nồi áp suất
  • Rice cooker: Nồi cơm điện
  • Rolling pin: Cái cán bột
  • Saucepan: Cái nồi
  • Scouring pad: Miếng rửa bát
  • Sieve: Cái rây
  • Sink: Bồn rửa
  • Soup spoon: Thìa ăn súp
  • Spatula: Dụng cụ trộn bột
  • Spoon: Thìa
  • Steamer: Nồi hấp
  • Stove: Bếp nấu
  • Tablespoon: Thìa to
  • Teapot: ấm trà
  • Toaster: Máy nướng bánh mỳ
  • Tongs: Cái kẹp
  • Tray: Cái khay, mâm
  • Washing-up liquid: Nước rửa bát

4. Học từ vựng tiếng Anh về nấu ăn qua công thức

Thực hành chính là một trong những cách để vừa tạo động lực học vừa ghi nhớ từ rất nhanh. Do đó, bạn có thể xắn tay áo áp dụng luôn những từ mình học được để đọc và vận dụng công thức nấu ăn làm một món ăn thật ngon. Vừa nhớ từ lại biết thêm công thức, quả là một mũi tên trúng hai đích phải không nào.

Hãy cùng xem ví dụ dưới đây về công thức bánh sandwich salad đậu gà nhé.

Chickpea Salad Sandwich Recipe

INGREDIENTS

  • Handful of watercress or other greens, such as lettuce, arugula, or spinach
  • 4 slices sandwich bread
  • 3 tablespoons mayonnaise
  • 2 to 4 tomato slices
  • 2 tablespoons roasted almonds, coarsely chopped
  • 2 tablespoons lemon juice
  • 2 tablespoons capers, rinsed and drained
  • 2 stalks celery, diced
  • 2 pinches of black pepper
  • 1/8 teaspoon salt
  • 1/2 teaspoon Dijon mustard
  • 1/2 avocado
  • 1 can (15 ounces) chickpeas, rinsed and drained

INSTRUCTIONS

  1. Mash the chickpeas: Mash the chickpeas roughly in a medium bowl with a potato masher.
  2. Make filling: Add to the bowl celery, capers, mayonnaise, lemon juice and mustard. Taste it and add a pinch of salt and pepper if needed.
  3. Assemble the sandwiches: On a cutting board, place 2 pieces of sandwich bread. Mash 1/4 of an avocado on one slice of bread. Lightly sprinkle with salt and pepper.
  4. Enjoy: Half-slice the sandwich or serve it as a whole, with chips or salad.

Bản dịch:

Công thức bánh sandwich salad đậu gà

THÀNH PHẦN

  • Một ít cải xoong hoặc các loại rau xanh khác, chẳng hạn như rau diếp, rau arugula hoặc rau bina
  • 4 lát bánh mì sandwich
  • 3 muỗng canh mayonnaise
  • 2 đến 4 lát cà chua
  • 2 muỗng hạnh nhân rang, xắt nhỏ
  • 2 muỗng canh nước cốt chanh
  • 2 muỗng canh bạch hoa, rửa sạch và để ráo nước
  • Cần tây 2 cọng, thái hạt lựu
  • 2 nhúm hạt tiêu đen
  • 1/8 muỗng cà phê muối
  • 1/2 muỗng cà phê mù tạt Dijon
  • 1/2 quả bơ
  • 1 lon (15 ounces) đậu xanh, rửa sạch và để ráo nước

HƯỚNG DẪN

  1. Nghiền đậu xanh: Nghiền nhuyễn đậu xanh trong một bát vừa với dụng cụ nghiền khoai tây.
  2. Làm đầy: Thêm vào bát cần tây, nụ bạch hoa, mayonnaise, nước chanh và mù tạt. Nếm thử và thêm một chút muối và hạt tiêu nếu cần.
  3. Lắp ráp bánh sandwich: Trên thớt, đặt 2 miếng bánh mì sandwich. Nghiền 1/4 quả bơ trên một lát bánh mì. Nhẹ nhàng rắc muối và hạt tiêu.
  4. Thưởng thức: cắt một nửa lát bánh sandwich hoặc để nguyên, ăn kèm với khoai tây chiên hoặc salad.

Qua bài viết trên, Step Up hy vọng các bạn đã tích lũy thêm vốn từ vựng tiếng Anh về nấu ăn, cùng với một trong những phương pháp học tiếng Anh hiệu quả. Các bạn có thể ghi các công thức bằng tiếng Anh vào một quyển sổ tay nhỏ, từ đó sáng tạo thêm các công thức nấu ăn mới. Chúc các bạn vừa giỏi tiếng Anh vừa khám phá được những công thức nấu ăn thật ngon.

Comments

comments

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách học IELTS hiệu quả tại nhà cho người mới bắt đầu (2023)
Next Post: Đọc Tiếng Anh Từ 1 Đến 100 (Cực Dễ) »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026