Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỔNG HỢP 50+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ LỄ HỘI: FESTIVAl

TỔNG HỢP 50+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ LỄ HỘI: FESTIVAl

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Trong bài viết này, Apollo English xin giới thiệu hơn 50 từ vựng tiếng Anh cho bé chủ đề lễ hội, từ các ngày lễ quan trọng của Việt Nam đến các quốc gia khác.

Có thể bạn quan tâm
  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Theo Từng Unit Cho Bé
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về vũ trụ, thiên văn đầy đủ nhất
  • 220+ Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản thường dùng nhất
  • Thời gian học tiếng anh tốt nhất trong ngày đem lại hiệu quả bất ngờ
  • Top 5 bài luyện đọc tiếng Anh cơ bản, dễ học nhất 2023

Hy vọng bộ từ vựng và mẫu câu tiếng Anh chủ đề lễ hội (Festival) sẽ giúp các em học tập hiệu quả.

Bạn đang xem: TỔNG HỢP 50+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ LỄ HỘI: FESTIVAl

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội tại Việt Nam

Các lễ hội là cơ hội để khám phá và trải nghiệm những phong tục, tập quán và truyền thống độc đáo của đất nước ta. Việc học tiếng Anh qua chủ đề lễ hội sẽ giúp các em tự tin giới thiệu những nét văn hóa đặc trưng của dân tộc cho bạn bè quốc tế.

Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội tại Việt Nam bao gồm các lễ hội truyền thống, các ngày lễ lịch sử, hoặc các lễ hội tôn giáo và một số lễ hội có nguồn gốc từ quốc gia khác du nhập vào nước ta.

Từ vựng viết về lễ hội trong tiếng Anh

Khi nắm bắt được các từ vựng mô tả hoặc giới thiệu về đặc điểm của lễ hội, bé có thể dễ dàng viết và nói về chủ đề này tốt hơn.

Dưới đây là những từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội:

  • Festival (n): lễ hội
  • Carnival (n): ngày hội
  • Cultural exchange (n): giao lưu văn hóa
  • Music performance (n): buổi biểu diễn âm nhạc
  • Dance performance (n): buổi biểu diễn múa
  • Traditional music (n): nhạc truyền thống
  • Food stalls (n): quầy thức ăn
  • Fireworks display (n): trình diễn pháo hoa
  • Float (n): xe hoa
  • Crowd (n): đám đông
  • Parade route (n): tuyến đường diễu hành
  • Entertainment (n): giải trí
  • Cuisine (n): ẩm thực
  • Performance art (n): nghệ thuật biểu diễn
  • Cultural diversity (n): đa dạng văn hóa
  • Procession (n): cuộc diễu hành
  • Joyful (adj): vui vẻ
  • Colorful (adj): đầy màu sắc
  • Enthusiastic (adj): nhiệt tình
  • Decorative (adj): trang trí
  • Traditional costume (n): trang phục truyền thống
  • Religious ritual (n): nghi lễ tôn giáo
  • Spiritual connection (n): mối liên kết tâm linh
  • Cultural performance (n): biểu diễn văn hóa
  • Ceremonial dance (n): múa lễ nghi
  • Local artisans (n): thợ thủ công địa phương
  • Folk music (n): nhạc dân gian
  • Community gathering (n): sự tụ hội cộng đồng
  • Symbolic meaning (n): ý nghĩa biểu tượng
  • Ancient tradition (n): truyền thống cổ xưa
  • Lion dance (n): Múa lân
  • Celebration (n): sự kỷ niệm, sự kỷ vật
  • Religion (n): tôn giáo
  • Tradition (n): truyền thống
  • Custom (n): phong tục
  • Culture (n): văn hóa
  • Gathering: tụ hội
  • Costume (n): trang phục
  • Ritual (n): nghi lễ
  • Funfair (n): hội chợ vui nhộn
  • Vendors (n): người bán hàng
  • Ceremony (n): lễ nghi
  • Spiritual (n): tâm linh
  • Legend (n): truyền thuyết
  • Souvenir (n): Quà lưu niệm
  • Symbol (n): biểu tượng
  • Street performers (n): nghệ sĩ đường phố
  • Folklore (n): truyện dân gian
  • Celebrate (v): kỷ niệm, tôn vinh
  • Artisans (n): thợ thủ công
  • Pageantry (n): sự lộng lẫy, hào nhoáng
  • Heritage (n): di sản
  • Commemorate (v): tưởng nhớ
  • Attractions (n): điểm thu hút
  • Attract (v): thu hút
  • Remember (v): nhớ đến, tưởng niệm
  • Perform (v): biểu diễn
  • Decorate (v): trang trí
  • Gather (v): tụ hội
  • Enjoy (v): thưởng thức, tận hưởng
  • Light (v): thắp sáng
  • Rejoice (v): mừng rỡ, vui mừng
  • Honor (v): tôn kính
  • March (v): Diễu hành

Tên gọi tiếng Anh các lễ hội truyền thống

Tên gọi tiếng Anh các lễ hội truyền thống

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Vietnamese Lunar New Year/ Tet holidayHung Kings’ Temple Festival Lantern Festival Giong Festival Vietnamese Family DayVietnamese Women’s DayHung Kings CommemorationsTeacher’s DayMid-year Festival President Ho Chi Minh’s BirthdayMid-Autumn Festival Kitchen guardians

Từ vựng tiếng Anh về ngày lễ lịch sử

Từ vựng tiếng Anh về ngày lễ lịch sử

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Liberation Day/ Reunification DayNational DayMartyrs and Wounded Soldiers’s Day/ Remembrance DayCommunist Party of Vietnam Foundation Anniversary

Xem thêm : Tự học tiếng Anh tại nhà, tại sao không?

Ngày thành lập Đảng CSVN (02/03)

August Revolution Commemoration DayDien Bien Phu Victory DayCapital Liberation Day

Tên tiếng Anh của các lễ hội tôn giáo

Tên tiếng Anh của các lễ hội tôn giáo

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Buddha’s BirthdayVu Lan Festival EasterThanksgivingChristmas Christmas Eve

Từ vựng tiếng Anh về lễ hội du nhập từ nước ngoài

Từ vựng tiếng Anh về lễ hội du nhập từ nước ngoài

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Halloweenval entine’s DayChildren’s DayApril Fools’ DayNew Year’s DayNew Year’s Eve

Các em có thể tham khảo thêm nhóm từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội thông qua bộ tài liệu học tập của Cambridge để việc tiếp thu ngôn ngữ trở nên hiệu quả hơn nhé.

Từ vựng tiếng Anh về các lễ hội nổi tiếng khác trên khắp thế giới

Từ vựng tiếng Anh về các lễ hội nổi tiếng khác trên khắp thế giới

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt OktoberfestDiwaliChinese New YearLa TomatinaMardi GrasSongkranSt. Patrick’s DayHanamiDay of the Dead

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chủ đề lễ hội

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chủ đề lễ hội

Mẫu câuNghĩa tiếng Việt

Đoạn văn tiếng Anh viết về lễ hội

Tet Holiday, also known as the Lunar New Year, is the most important traditional festival in Vietnam. Celebrated on the first day of the Lunar Calendar, Tet is a time of great joy, reunion, and auspicious beginnings. It marks the arrival of spring and is deeply rooted in Vietnamese culture.

During Tet, families come together to clean their houses, decorate them with vibrant flowers, and prepare traditional dishes. The atmosphere is filled with excitement and anticipation as people make offerings to their ancestors and pray for good fortune in the coming year.

One of the highlights of Tet is the lion dance, where performers wearing colorful lion costumes dance to the beat of drums and cymbals. The lion is believed to bring luck and chase away evil spirits, adding to the festive ambiance.

Xem thêm : [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản] – những câu tiếng anh thông dụng khi đi mua sắm

Another cherished tradition during Tet is giving and receiving lucky money in red envelopes. Elders give these envelopes to children and unmarried individuals as a gesture of blessings and good wishes for the year ahead.

Tet is also a time for visiting relatives and friends. People travel long distances to reunite with their loved ones and pay respects to ancestors at family altars. Streets are adorned with festive decorations, and bustling markets offer a variety of Tet specialties and traditional goods.

Throughout the country, you can experience the joy and excitement of Tet in different regions, each with its own unique customs and festivities. From the flower markets in Hanoi to the lantern displays in Hoi An, Tet Holiday truly showcases the rich cultural heritage of Vietnam.Dịch sang tiếng Việt:Tết Nguyên đán, còn được gọi là Tết Âm lịch, là lễ hội truyền thống quan trọng nhất ở Việt Nam. Được tổ chức vào ngày đầu tiên của lịch Âm, Tết là thời điểm của niềm vui lớn, sum họp gia đình và khởi đầu may mắn. Nó đánh dấu sự xuân về và gắn bó sâu sắc với văn hóa Việt Nam.

Trong dịp Tết, các gia đình tụ họp để dọn dẹp nhà cửa, trang trí chúng bằng hoa tươi rực rỡ và chuẩn bị các món ăn truyền thống. Bầu không khí tràn đầy sự phấn khởi và trông đợi khi mọi người cúng tế tổ tiên và cầu nguyện cho sự may mắn trong năm mới sắp đến.

Một trong những điểm nhấn của Tết là múa lân, nơi những người biểu diễn mặc trang phục lân sặc màu nhảy theo tiếng trống và chiêng. Con lân được cho là mang lại may mắn và đuổi đi tà ma, tạo thêm không khí lễ hội.

Một truyền thống quý giá khác trong dịp Tết là việc tặng và nhận tiền lì xì trong phong bì màu đỏ. Người lớn tuổi tặng những phong bì này cho trẻ em và người chưa kết hôn như một biểu hiện của lời chúc phúc và lời chúc tốt đẹp cho năm mới sắp đến.

Tết cũng là thời gian để thăm viếng người thân và bạn bè. Mọi người đi xa để sum họp với người thân yêu và thờ cúng tổ tiên tại bàn thờ gia đình. Các đường phố được trang trí phấn khích, và các chợ rôm rả bày bán đủ loại đặc sản Tết và hàng truyền thống.

Trên khắp đất nước, bạn có thể trải nghiệm niềm vui và sự hồi hộp của Tết ở các vùng miền khác nhau, mỗi vùng có những phong tục và lễ hội riêng biệt. Từ chợ hoa ở Hà Nội đến trưng bày đèn lồng ở Hội An, Tết Nguyên đán thật sự thể hiện bản sắc văn hóa phong phú của Việt Nam.

Kết luận

Trên đây là một tổng hợp về chủ đề lễ hội tiếng Anh, bao gồm một số từ vựng và mẫu câu thông dụng. Mở rộng vốn từ vựng về chủ đề lễ hội tiếng Anh cũng như các chủ đề cuộc sống hàng ngày sẽ giúp các em tự tin hơn khi giao tiếp. Apollo English chúc các em tiến bộ trong việc học và tìm thấy niềm vui trong việc học tiếng Anh.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp 100 từ tiếng Anh thông dụng nhất
Next Post: Bật mí bí quyết làm trắc nghiệm tiếng anh »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026