Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp từ vựng miêu tả người trong IELTS Speaking

Tổng hợp từ vựng miêu tả người trong IELTS Speaking

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Phần thi Speaking vẫn luôn là phần thi tạo nhiều áp lực cho các bạn thí sinh. Trong đó, các câu hỏi về “con người” là chủ đề không thể bỏ qua khi ôn thi Speaking IELTS. Trong bài viết này, PASAL sẽ giới thiệu tới bạn đọc nguồn từ vựng miêu tả con người đầy đủ nhất. Bao gồm ngoại hình, tích cách, sở thích và cảm nhận với người đó. Cùng PASAL tìm hiểu ngay nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Tiếng Anh Cho Nhân Viên Phục Vụ Cafe (Đầy Đủ)
  • 150 tình huống và mẫu câu tiếng anh giao tiếp công sở thông dụng nhất
  • TỔNG HỢP 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRẺ EM THEO CHỦ ĐỀ CHO BÉ HỌC VUI
  • Bảng động từ bất quy tắc trong Tiếng Anh chuẩn nhất
  • Tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh quan trọng nhất

1/ Từ vựng miêu tả con người trong IELTS – Ngoại hình

1.1. Độ tuổi

  • ripe old age: chỉ ai đó đã già nhưng sức khoẻ còn tốt, đẹp lão

    Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng miêu tả người trong IELTS Speaking

  • in her/his twenties: đang trong độ tuổi đôi mươi

  • mutton dressed as lamb: “cưa sừng làm nghé”, chỉ những người đã nhiều tuổi nhưng luôn ra vẻ mình còn trẻ, ăn mặc trẻ trung.

  • no spring chicken: người hơi già, vừa qua tuổi thanh niên

  • old: nhiều tuổi, già

  • young: trẻ

  • over the hill: người cao tuổi đã không còn minh mẫn nữa​

1.2. Dáng người

  • fat: thân hình béo

  • fit: thân hình vừa vặn

  • frail: trông yếu đuối, mỏng manh

  • muscular: thân hình nhiều cơ bắp

  • obese: thân hình béo phì

  • of medium/average built: hình thể trung bình

  • overweight: béo phì, quá cân

  • plump: thân hình tròn trĩnh

  • skinny: thân hình ốm, gầy

  • slender: người mảnh khảnh

  • slim: người gầy, mảnh khảnh

  • stout: thân hình hơi béo

  • thin: cơ thể gầy

  • well-built: hình thể đẹp

  • well-proportioned figure: thân hình cân đối

  • stocky: thân hình chắc nịch

1.3. Tóc

  • a fringe: tóc mái ngang trán

  • a short-haired person: một người có tóc ngắn

  • Bald: đầu hói

  • frizzy: tóc uốn thành búp

  • ginger: tóc đỏ hoe

  • lank: tóc thẳng & rủ xuống

  • mousy hair: tóc màu xám lông chuột

  • blonde: tóc màu vàng

  • curly: tóc xoăn

  • dyed: tóc đã nhuộm

  • neat hair: tóc chải chuốt cẩn thận

  • pony-tail: tóc cột đuôi ngựa

  • straight: mái tóc thẳng

  • untidy: tóc không chải chuốt, rối, xù

  • wavy: tóc lượn sóng

  • with plaits: tóc được bện, tết

1.4. Chiều cao

  • Short: người thấp, lùn

  • Shortish: dáng người hơi lùn

  • Tall: dáng người cao

  • Tallish: dáng người cao dong dỏng

  • Of medium/ average height: người chiều cao trung bình

1.5. Khuôn mặt

  • angular: khuôn mặt xương xương

  • chubby: khuôn mặt phúng phính

  • Xem thêm : 200+ từ vựng tiếng Anh về tính cách con người phổ biến

    fresh: khuôn mặt nhiều sức sống, tươi tắn

  • heart-shaped: khuôn mặt có hình trái tim

  • high cheekbones: khuôn mặt gò má cao

  • high forehead: khuôn mặt có trán cao

  • long: khuôn mặt dài

  • oval face: khuôn mặt có hình trái xoan

  • round: khuôn mặt tròn

  • square: khuôn mặt vuông

1.6. Mắt

  • bloodshot: đôi mắt đỏ ngầu

  • dreamy eyes: đôi mắt đầy mơ mộng

  • flashing/brilliant/bright eyes: đôi mắt sáng

  • dull eyes: đôi mắt lờ đờ

  • inquisitive: ánh mắt đầy sự tò mò

  • sparkling/twinkling: có đôi mắt sáng, lấp lánh

1.7. Mũi

  • Broad nose: mũi rộng

  • Hooked nose: mũi khoằm

  • Snub nose: mũi hếch

  • Straight nose: mũi thẳng

  • turned up: mũi cao

  • flat nose: mũi tẹt

1.8. Da

  • dark: da ngăm, da đen

  • greasy skin: da dầu, nhờn

  • olive-skinned: da màu nâu, vàng nhạt

  • pale: da xanh xao, nhợt nhạt

  • oriental: da vàng đậm chất châu Á

  • pasty: làn da xanh xao

  • rosy: làn da hồng hào

  • sallow: làn da vàng vọt

2/ Từ vựng miêu tả con người trong IELTS – Tích cách

  • adventurous: người thích mạo hiểm, phiêu lưu

  • affectionate: trìu mến

  • ambitious: người tham vọng

  • amusing: tích cách vui vẻ

  • arrogant: tích cách kiêu căng, khó gần

  • brainy: người thông minh

  • calm: người điềm tĩnh

  • carefree: thích quan tâm vô vụ lợi

  • cheerful: tính cách vui vẻ

  • committed: người có tính cam kết cao

  • ​confident/self-reliant: người tự tin

  • cruel: ác độc

  • determined: có tính quyết đoán

  • easy going: hoà đồng, dễ gần

  • friendly: người thân thiện, dễ mến

  • generous: phóng khoáng, rộng lượng

  • gentle: tính hiền lành

  • good mannered/ tempered: người có tâm tính tốt

  • handy: nhanh nhẹn, tháo vát

  • have a sense of humor: có khiếu hài hước

  • Xem thêm : Top 9 Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Cực Hay

    helpful: người có ích

  • honest: thật thà, chân thật

  • hot-tempered: hay nóng tính

  • humorous: vui vẻ, hài hước

  • imaginative: trí tưởng tượng phong phú

  • impatient: thiếu kiên nhẫn

  • insensitive: người vô tâm

  • irritable: dễ cáu kỉnh

  • jolly: vui vẻ

  • moody: hay có tâm trạng

  • nervous: hay căng thẳng

  • out-going: thích ra ngoài

  • polite: lịch thiệp, lịch sự

  • reliable: có thể tin tưởng

  • self-effacing, modest: tính cách khiêm tốn

  • selfish/mean: ích kỷ, keo kiệt

  • sensible: đa cảm

  • serious: nghiêm túc

  • shy: bẽn lẽn, thẹn thùng

  • silly: ngu ngốc

  • sociable: hòa đồng

  • strict: nghiêm khắc

  • suspicious: hay nghi ngờ

  • talkative: nói nhiều

  • thoughtful: chu đáo

  • tolerant: dễ thứ tha

  • unintelligent: không được nhanh nhẹn, thông minh

  • unsociable: không hòa đồng

  • witty: dí dỏm

3/ Từ vựng miêu tả con người trong IELTS – Giọng nói

  • deep voice: giọng sâu

  • squeaky voice: giọng the thé

  • stammer: nói lắp bắp

  • stutter: nói lắp

4/ Từ vựng miêu tả con người trọng IELTS – Các đặc điểm khác

  • beard: râu

  • birthmark: vết bớt

  • mole: nốt ruồi

  • mustache: ria mép

  • scar: sẹo

  • with dimples: lúm đồng tiền

  • with freckles: tàn nhang

  • with glasses: đeo kính

  • with lines: có nếp nhăn

  • with spots: có đốm

  • with wrinkles: có nếp nhăn

Bài viết đã tổng hợp rất nhiều từ vựng miêu tả người IELTS Speaking cho bạn đọc. Hy vọng đây sẽ là những thông tin hữu ích và góp phần giúp bạn đọc tự tin hơn trong phần thi IELTS Speaking của mình! Chúc các bạn học tốt!

PASAL tự hào là đối tác ĐỘC QUYỀN của chuyên gia Simon Corcoran tại Việt Nam, cam kết giúp bạn chinh phục được mục tiêu IELTS của mình với một lộ trình học tinh gọn – hiệu quả và tối ưu chi phí.

Tham gia test thử trình độ tiếng Anh và học thử miễn phí cùng PASAL tại đây.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 4 bước giúp bạn tự luyện cách suy nghĩ bằng tiếng Anh
Next Post: Tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh lớp 6 unit 8 – Sports and Games »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026