Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Với chủ đề những đồ vật trong phòng ngủ bằng tiếng Anh, bạn có thể mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Anh cho bản thân đó. Dưới đây là các từ quen thuộc mà bạn có thể tham khảo từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ để học nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • HỌC HẾT 100 TỪ VỰNG VỀ CÁC VẬT DỤNG TRONG NHÀ
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Nâng Cao
  • Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 5 giúp đạt điểm 10 dễ dàng
  • 6 Kênh Youtube luyện phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản ngữ
  • Ngữ pháp là một yếu tố mà các bạn cần nắm chắc để có thể đạt điểm IELTS cao nhất có thể. Nguồn sách ngữ pháp rất nhiều, nhưng những cuốn sách ngữ pháp đủ đơn giản để các bạn mới bắt đầu học Tiếng Anh có thể dễ dàng tiếp cận lại không nhiều. Hôm nay Real English xin chia sẻ cuốn Essential Grammar In Use, tập đầu tiên trong bộ sách Essential Grammar In Use (Sơ cấp), English Grammar In Use (Trung cấp) và Advanced Grammar In Use (Cao cấp) của tác giả Raymond Murphy do Nhà xuất bản của Đại học Cambridge phát hành.

1. Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

  • Lamp – /læmp/: Đèn
  • Pillowcase – /’pilou/ /keis/: Vỏ gối
  • Flat sheet – /flæt//ʃi:t/: Ga phủ
  • Curtain – /’kə:tn/: Rèm cửa
  • Bed – /bed/: Giường
  • Mirror – /’mirə/: Gương
  • Cushion – /’kuʃn/: Gối tựa lưng
  • Wardobe – /’wɔ:droub/: Tủ quần áo
  • Fitted sheet – /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/: Ga bọc
  • Headboard – /’hedbɔ:d/: Tấm bảng tại phía đầu giường
  • Dressing table – /´dresiη ‘teibl /: Bàn trang điểm
  • Wallpaper – /’wɔ:l,peipə/: Giấy dán tường
  • Pillow – /’pilou/: Cái gối
  • Carpet – /’kɑ:pit/: Thảm
  • Blinds – /blaindz/: Rèm chắn sáng
  • Mattress – /’mætris/: Đệm
  • Bedspread – /’bedspred/: Khăn trải giường
  • Blanket – /’blæɳkit/: Chăn
  • Jewellery box – /’dʤu:əlri/ /bɔks/: Hộp chứa đồ trang sức
  • Alarm clock – /ə’lɑ:m/ /klɔk/: Đồng hồ báo thức

Khi đã nắm được từ vựng về phòng ngủ, bạn có thể tham khảo thêm Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp, Từ vựng tiếng Anh về phòng khách.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

2. Một số câu nói tiếng anh phòng ngủ

  • 1. It’s likely to get cold tonight, so you may need an extra blanket – Trời có khẳ năng sẽ trở rét vào tối nay, cho nên bạn có thể cần thêm một dòng chăn.
  • 2. A woman’s wardrobe isn’t complete without a black dress – Tủ quần áo của người phái đẹp sẽ không hoàn thiện nếu thiếu một dòng đầm màu đen.
  • 3. I love my bed covered by a blue flowers bed spread – Tôi thích dòng giường của tôi được phủ bởi một tấm trải giường có một số bông hoa màu xanh.
  • 4. Keiko buried her head in the pillow and cried – Keiko vùi đầu mình vào gối và khóc.

Gợi ý xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing

Từ vựng tiếng Anh về trường học

Từ vựng tiếng Anh về hành động

Từ vựng tiếng Anh về sân bay

3. Từ vựng về đồ dùng trong các phòng khác ở ngôi nhà

3.1. Đồ dùng trong phòng khách bằng tiếng Anh

3.2. Đồ dùng trong phòng bếp bằng tiếng Anh

3.3. Đồ vật dưới phòng tắm bằng tiếng Anh

A: Từ vựng tiếng Anh về đồ sử dụng dưới phòng tắm

  • Shower Curtain – /ʃaʊəʳ ˈkɜː.tən/: Màn tắm
  • Bath mat – /bɑːθmæt/: Tấm thảm hút nước dưới nhà tắm
  • Hairdyer – /heəʳˈdraɪ.əʳ/: Máy sấy tóc
  • Toothpaste – /ˈtuːθ.peɪst/: Kem đánh răng
  • Nailbrush – /ˈneɪlbrʌʃ/: Bàn chải đánh móng tay
  • Wastepaper basket – /ˈweɪstˌbɑː.skɪt/: Thùng rác
  • Hot water faucet – /hɒt ˈwɔː.təʳ ˈfɔː.sɪt/: Vòi nước nóng
  • Title – /ˈtaɪ.tļ/: Tường phòng tắm (ốp đá hoa chống thấm nước)
  • Toilet – /ˈtɔɪ.lət/: Bồn cầu
  • Sponge – /spʌndʒ/: Miếng bọt biển
  • Medicine chest – /ˈmed.ɪ.səntʃest/: Tủ thuốc
  • Cold water faucet – /kəʊld ˈwɔː.təʳ ˈfɔː.sɪt/: Vòi nước lạnh
  • Hamper – /ˈhæm.pəʳ/: Hòm mây chứa quần áo chưa giặt
  • Showerhead – /ʃaʊəʳhed/: Vòi tắm
  • Towel rail – /taʊəlreɪl/: Thanh để khăn
  • Sink – /sɪŋk/: Bồn rửa mặt
  • Stopper – /stɒp.əʳ/: Nút
  • Washcloth – /ˈwɒʃ.klɒθ/: Khăn mặt
  • Curtain rod – /ˈkɜː.tənrɒd/: Thanh kéo rèm che
  • Soap – /səʊp/: Xà phòng
  • Drain – /dreɪn/: Ống thoát nước
  • Curtain rings – /ˈkɜː.tənrɪŋz/: Vòng đai của rèm che
  • Bath towel – /bɑːθtaʊəl/: Khăn tắm
  • Shampo – /ʃæmˈpuː/: Dầu gội đầu
  • Scale – /skeɪl/: Cái cân
  • Soap dish – /səʊpdɪʃ/: Khay xà phòng
  • Hand towel – /hændtaʊəl/: Khăn lau tay
  • Touthbrush – /ˈtuːθ.brʌʃ/: Bàn chải đánh răng
  • Showr cap – /ʃaʊəʳkæp/: Mũ tắm
  • Bathtub – /ˈbɑːθ.tʌb/: Bồn tắm

B: Một số từ vựng tiếng Anh về nhà vệ sinh

  • Bathroom – /ˈbɑːθ.rʊm/: Nhà tắm
  • Restroom – /ˈrest.ruːm/: Nhà vệ sinh tại nơi công cộng
  • Lavatory – /’læv.ə.tər.i/: Nhà vệ sinh
  • Washroom – /ˈwɒʃ.rʊm/: Nhà vệ sinh (có cả bồn rửa) tại nơi công cộng
  • Toilet – /ˈtɔɪ.lət/: Nhà vệ sinh
  • Loo – /luː/: Nhà vệ sinh
  • WC – /ˌdʌb.l̩.jʊˈsiː/: Nhà vệ sinh
  • Potty – /ˈpɒt.i/: Cái bô
  • Pot – /pɒt/: Cái bô

C: Mẫu thắc mắc về nhà vệ sinh

  • Could you tell me where the restroom is please? – Bạn có thể cho tôi hỏi nhà vệ sinh tại đâu?
  • Where is the ladies’/men’s room please? – Xin hỏi nhà vệ sinh tại đâu?
  • Where is the bathroom?
  • Can you tell me where the restroom is?
  • Where is the lavatory?
  • Which way is the washroom?
  • I need to use the toilet, where can I find it?
  • Where is the loo?
  • Can you point me to the WC?

4. Cụm từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

Cụm từ (Phrase) Nghĩa (Meaning)

5. Hội thoại hỏi đáp về chủ đề phòng ngủ

6. Bài tập từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

Để có thể ôn tập tốt nhất, bạn nhất định phải luyện tập thật nhiều những từ vựng này, việc gặp đi gặp lại những từ vựng trong những tình huống cụ thể sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng đó một cách tự nhiên và lâu quên nhất.

Bài tập 1: Chọn từ vựng tiếng Anh về đồ đạc trong phòng ngủ phù hợp để điền vào chỗ trống.

  1. ____ is used especially on chairs for sitting or leaning on.

A. Cushion B. Pillow C. Pillowcase D. Mattress

  1. The top bunk of a ____ is no recommended for children.

Xem thêm : Cách lấy lại gốc tiếng anh lớp 9 bạn không nên bỏ qua

A. pillowcase B. mattress C. bed D. bunk bed

  1. I don’t know how to sew a ____.

Xem thêm : Cách lấy lại gốc tiếng anh lớp 9 bạn không nên bỏ qua

A. pillowcase B. mattress C. bed D. bunk bed

  1. ____ are the sheets that cover the mattress on a bed.

A. Pillowcase B. Cushion C. Fitted sheets D. Flat sheet

  1. I’m going through my ____ and throwing out all the clothes I don’t wear anymore.

A. carpet B. wardrobe C. blinds D. shelf

  1. We’ll put up some ____ in our bedroom to make it brighter.

A. wallpaper B. blinds C. desk D. bookcase

  1. I switched on the ____ next to my bed.

A. shelf B. carpet C. lamp D. dressing table

  1. A ____ has drawers underneath and and a mirror on top.

A. blinds B. dressing table C. curtain D. desk

  1. We’ve taken the ____ up and exposed the floorboards.

A. lamp B. shelf C. blinds D. carpet

  1. She has a ____ in her room with glass doors.

A. bedside table B. wallpaper C. bookcase D. desk

Keys: 1. A 2D 3. A 4C 5. B 6A 7. C 8.B 9. D 10.C

Bài tập 2: Điền từ vào chỗ trống

  1. She chooses a skirt from the many in her ____.
  2. ____ have been made and used for storing clothing.
  3. ____ come in many wood tones but are not normally patterned.
  4. You should use colorful ____ to add a punch of contrast to your bedroom.
  5. I saw a ____today that would just be right for the bedroom.
  6. I spilled the wine on their cream ____.
  7. I got a shock from your ____.
  8. Greg sat at his ____, surrounded by papers and books.
  9. I’ve put the cake on a high ____where the baby can’t get at it.
  10. As the ____ is located in a protected space, it does not require weather protection or sponsorship.

Keys:

Xem thêm : 100+ bài luyện nghe tiếng Anh cho trẻ tại nhà hấp dẫn không thể bỏ qua

1. Wardrobe

2. Drawers

3. Blinds

4. Curtains

5. Wallpaper

6. Carpet

7. Lamp

8. Desk

9. Shelf

10. Bookcase

Và nếu đang học về “nhà”, bạn đừng bỏ qua Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa và Từ vựng tiếng Anh về công việc nhà. Ngoài những từ vựng thông dụng, bài viết còn chia sẻ về các vấn đề liên quan rất thú vị và thiết thực giúp bạn học dùng để giao tiếp hoặc làm bài tốt hơn.

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ là chủ đề rất thông dụng dưới cuộc sống. Đó là một số đồ sử dụng bạn thường gặp hàng ngày. Vì vậy bạn có thể học bộ từ vựng tiếng Anh này rất nhanh chóng. Ngoài ra có rất nhiều chủ đề về từ vựng mà bạn có thể học trên trang Tuhocielts.vn. Chúc các bạn học tập tốt!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 10 Trò chơi giúp tăng hiệu quả khi dạy tiếng Anh cho trẻ
Next Post: Những câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Anh công sở »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026