Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5

Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Thuật ngữ Toán tiếng Anh lớp 5

Học từ vựng tiếng Anh lớp 5 với những chủ đề toán học là một trong những chủ đề khó đối với các em học sinh. Tuy nhiên, việc tích lũy những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hay những thuật ngữ liên quan đến Toán học giúp các em học sinh lớp 5 học tập Toán Tiếng Anh hiệu quả hơn. Từ vựng tiếng Anh về toán học cho trẻ em lớp 5 được VnDoc.com gửi tới dưới đây với những từ vựng từ đơn giản đến phức tạp của bộ từ vựng toán học tiếng Anh cho trẻ học tiếng Anh lớp 5.

Có thể bạn quan tâm
  • [DOWNLOAD] Tổng hợp tài liệu tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc (4 kỹ năng)
  • Kinh nghiệm dạy học tiếng Anh lớp 5 hiệu quả
  • TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 (ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
  • Bí quyết luyện nói tiếng Anh chuẩn như người bản xứ
  • 500+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y CẦN BIẾT.

Từ vựng Toán Tiếng Anh luyện thi Violympic lớp 5 gồm rất nhiều từ vựng theo từng chủ đề: Số học & Hình học, giúp các em học sinh lớp 5 ghi nhớ từ mới một cách có hệ thống và nhanh hơn. Nhờ đó khi làm bài thi Violympic Toán Tiếng Anh các em sẽ đọc hiểu đề bài nhanh hơn, nhanh chóng hoàn thành bài thi. Mời các em cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Bạn đang xem: Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5

– Length [leηθ]: Chiều dài

– Height [hait]: Chiều cao

– Width [widθ]: Chiều rộng

– Perimeter [pə’rimitə(r)]: Chu vi

– Angle [‘æηgl]: Góc

– Right angle: Góc vuông

– Line [lain]: Đường

– Straight line: Đường thẳng

– Curve [kə:v]: Đường cong

– Parallel [‘pærəlel]: Song song

– Tangent [‘tændʒənt]: Tiếp tuyến

– Volume [‘vɔlju:m]: Thể tích

– Plus [plʌs]: Dương

– Minus [‘mainəs]: Âm

– Times hoặc multiplied by: Lần

– Squared [skweə]: Bình phương

– Cubed: Mũ ba, lũy thừa ba

– Square root: Căn bình phương

– Equal [‘i:kwəl]: Bằng

– to add: Cộng

– to subtract hoặc to take away: Trừ

– to multiply: Nhân

– to divide: Chia

– to calculate: Tính

– Addition [ə’di∫n]: Phép cộng

– Subtraction [səb’træk∫n]: Phép trừ

– Multiplication [,mʌltipli’kei∫n]: Phép nhân

– Division [di’viʒn]: Phép chia

– Total [‘toutl]: Tổng

– Arithmetic [ə’riθmətik]: Số học

– Algebra [‘ældʒibrə]: Đại số

– Geometry [dʒi’ɔmitri]: Hình học

– Calculus [‘kælkjuləs]: Phép tính

– Statistics [stə’tistiks]: Thống kê

– Integer [‘intidʒə]: Số nguyên

– Even number: Số chẵn

– Odd number: Số lẻ

– Prime number: Số nguyên tố

– Fraction [‘fræk∫n]: Phân số

– Decimal [‘desiməl]: Thập phân

– Decimal point: Dấu thập phân

– Percent [pə’sent]: Phần trăm

– Percentage [pə’sentidʒ]: Tỉ lệ phần trăm

– Theorem [‘θiərəm]: Định lý

– Proof [pru:f]: Bằng chứng chứng minh

– Problem [‘prɔbləm]: Bài toán

– Solution [sə’lu:∫n]: Lời giải

– Formula [‘fɔ:mjulə]: Công thức

– Equation [i’kwei∫n]: Phương trình

– Graph [græf]: Biểu đồ

– Axis [‘æksis]: Trục

– Average [‘ævəridʒ]: Trung bình

– Correlation [,kɔri’lei∫n]: Sự tương quan

– Probability [,prɔbə’biləti]: Xác suất

– Dimensions [di’men∫n]: Chiều

– Area [‘eəriə]: Diện tích

– Circumference [sə’kʌmfərəns]: Chu vi đường tròn

– Diameter [dai’æmitə]: Đường kính

– Radius [‘reidiəs]: Bán kính

– Isosceles triangle: tam giác cân

– acute triangle: tam giác nhọn

– circumscribed triangle: tam giác ngoại tiếp

– equiangular triangle: tam giác đều

– inscribed triangle: tam giác nội tiếp

– obtuse triangle: tam giác tù

– right-angled triangle: tam giác vuông

– scalene triangle: tam giác thường

– Midpoint: trung điểm

– Gradient of the straight line: độ dốc của một đường thẳng, hệ số góc

– Distance: khoảng cách

– Rectangle: hình chữ nhật

Xem thêm : Tiếng Anh 9 Unit 3: Từ vựng Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3

– Trigonometry: lượng giác học

– The sine rule: quy tắc sin

– The cosine rule: quy tắc cos

– Cross-section: mặt cắt ngang

– Cuboid: hình hộp phẳng, hình hộp thẳng

– Pyramid: hình chóp

– regular pyramid: hình chóp đều

– triangular pyramid: hình chóp tam giác

– truncated pyramid: hình chóp cụt

– Slant edge: cạnh bên

– Diagonal: đường chéo

– Inequality: bất phương trình

– minimum: giá trị cực tiểu

– consecutive even number: số chẵn liên tiếp

– odd number: số lẻ

– even number: số chẵn

– length: độ dài

– coordinate: tọa độ

– ratio: tỷ số, tỷ lệ

– percentage: phần trăm

– limit: giới hạn

– factorise (factorize): tìm thừa số của một số

– bearing angle: góc định hướng

– circle: đường tròn

– chord: dây cung

– tangent: tiếp tuyến

– proof: chứng minh

– radius: bán kính

– diameter: đường kính

– top: đỉnh

– sequence: chuỗi, dãy số

– number pattern: sơ đồ số

– alt.s: góc so le

– corresp. s: góc đồng vị

– int. s: góc trong cùng phía

– ext. of : góc ngoài của tam giác

– semicircle: nửa đường tròn

– Arc: cung

– Bisect: phân giác

– Cyclic quadrilateral: tứ giác nội tiếp

– Inscribed quadrilateral: tứ giác nội tiếp

– Surd: biểu thức vô tỷ, số vô tỷ

– Irrational number: biểu thức vô tỷ, số vô tỷ

– Statistics: thống kê

– Probability: xác suất

– Highest common factor (HCF): hệ số chung lớn nhất

– least common multiple (LCM): bội số chung nhỏ nhất

– lowest common multiple (LCM): bội số chung nhỏ nhất

– sequence: dãy, chuỗi

– power: bậc

– improper fraction: phân số không thực sự

– proper fraction: phân số thực sự

– kinematics: động học

– distance: khoảng cách

– displacement: độ dịch chuyển

– speed: tốc độ

– velocity: vận tốc

– acceleration: gia tốc

– row: hàng

– column: cột

– varies directly as: tỷ lệ thuận

– directly proportional to: tỷ lệ thuận với

– inversely proportional: tỷ lệ nghịch

– varies as the reciprocal: nghịch đảo

– in term of: theo ngôn ngữ, theo

– object: vật thể

– pressure: áp suất

– cone: hình nón

– blunted cone: hình nón cụt

– base of a cone: đáy của hình nón

– transformation: biến đổi

– reflection: phản chiếu, ảnh

– anticlockwise rotation: sự quay ngược chiều kim đồng hồ

Xem thêm : Mẫu hội thoại tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng – khách sạn thông dụng

– clockwise rotation: sự quay theo chiều kim đồng hồ

– enlargement: độ phóng đại

– adjacent angles: góc kề bù

– vertically opposite angle: góc đối nhau

– Index form: dạng số mũ

– Evaluate: ước tính

– Simplify: đơn giản

– Express: biểu diễn, biểu thị

– Solve: giải

– Positive: dương

– Negative: âm

– Equation: phương trình, đẳng thức

– Equality: đẳng thức

– Quadratic equation: phương trình bậc hai

– Root: nghiệm của phương trình

– Linear equation (first degree equation): phương trình bậc nhất

– Formulae: công thức

– Algebraic expression: biểu thức đại số

– Fraction: phân số

– vulgar fraction: phân số thường

– decimal fraction: phân số thập phân

– Single fraction: phân số đơn

– Simplified fraction: phân số tối giản

– Lowest term: phân số tối giản

– Significant figures: chữ số có nghĩa

– Decimal place: vị trí thập phân, chữ số thập phân

– Subject: chủ thể, đối tượng

– Square: bình phương

– Square root: căn bậc hai

– Cube: luỹ thừa bậc ba

– Cube root: căn bậc ba

– Perimeter: chu vi

– Area: diện tích

– Volume: thể tích

– Quadrilateral: tứ giác

– Parallelogram: hình bình hành

– Rhombus: hình thoi

– Intersection: giao điểm

– Origin: gốc toạ độ

– Diagram: biểu đồ, đồ thị, sơ đồ

– Parallel: song song

– Symmetry: đối xứng

– Trapezium: hình thang

– Vertex: đỉnh

– Vertices: các đỉnh

– Triangle: tam giác

– Integer number: số nguyên

– Real number: số thực

– Least value: giá trị bé nhất

– Greatest value: giá trị lớn nhất

– Plus: cộng

– Minus: trừ

– Divide: chia

– Product: nhân

– prime number: số nguyên tố

– stated: đươc phát biểu, được trình bày

– density: mật độ

– maximu: giá trị cực đại

– retardation: sự giảm tốc, sự hãm

– minor arc: cung nhỏ

– major arc: cung lớn

– mixed numbers: hỗn số

– denominator: mẫu số

– numerator: tử số

– quotient: thương số

– ordering: thứ tự, sự sắp xếp theo thứ tự

– ascending order: thứ tự tăng

– descending order: thứ tự giảm

– rounding off: làm tròn

– rate: hệ số

– coefficient: hệ số

-scale: thang đo

Trên đây là Toàn bộ những từ mới tiếng Anh chỉ Toán học lớp 5. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kỳ 2 lớp 5,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Hướng dẫn cách làm dạng bài đọc hiểu Tiếng Anh ôn thi THPT Quốc gia
Next Post: 125+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành Marketing thông dụng nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026