Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

28/10/2023 28/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Nấu ăn là công việc phổ biến và diễn ra hàng ngày. Ngay trong căn bếp quen thuộc của gia đình, bạn không chỉ được thỏa sức chế biên các món ăn ngon, thể hiện những kỹ năng nấu nướng “siêu đỉnh” mà còn có thể cùng lúc tích góp những kiến thức tiếng Anh gần gũi, bổ ích. Do đó, bạn đừng bỏ qua 150+ từ vựng tiếng anh về nhà bếp mà Patado đã tổng hợp dưới đây để có thể tự tin giao tiếp với bạn bè quốc tế về chủ đề này bạn nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản: Nói Tiếng Anh Siêu Mượt Với 3 Cách Đơn Giản
  • Trọn Bộ Quy Tắc Đánh Vần Tiếng Anh Chuẩn Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Topic 19: Cơ Thể Người (Body)
  • Giao tiếp tiếng Anh lưu loát chỉ với 10 cấu trúc thông dụng
  • Tổng hợp từ đồng nghĩa trái nghĩa trong tiếng anh

200+ từ vựng tiếng Anh về hoa kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

Bạn đang xem: 150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

1. Từ vựng tiếng anh về nhà bếp có kèm phiên âm và hình ảnh

Từ vựng tiếng anh về nhà bếp khá đa dạng và được chia thành nhiều cụm nhỏ hơn. Cùng tìm hiểu xem những cụm chủ đề này là gì và chúng bao gồm những từ vựng như thế nào:

1.1 Thiết bị nhà bếp bằng tiếng anh có kèm hình ảnh

Thiết bị nhà bếp ngày càng hiện đại và nhiều mẫu mã mới lạ. Vậy những từ vựng tiếng anh về topic này bao gồm những gì?

từ vựng tiếng anh về nhà bếp

Thiết bị nhà bếp bằng tiếng anh có những từ gì?

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt blender /ˈblen.dər/ máy xay sinh tố rice cooker /raɪs ˈkʊk.ər/ nồi cơm điện pressure cooker /ˈpreʃ.ər ˈkʊk.ər/ nồi áp suất toaster /ˈtəʊ.stər/ máy nướng bánh mì stove /stəʊv/ bếp nấu dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/ máy rửa bát freezer /ˈfriː.zər/ tủ đá kettle /ˈket.əl/ ấm đun nước oven /ˈʌv.ən/ lò nướng fridge /frɪdʒ/ tủ lạnh

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Ielts

Từ vựng tiếng anh về nhà bếp đa dạng với các thiết bị nấu nướng khác nhau

1.2 Dụng cụ nhà bếp bằng tiếng anh có kèm hình ảnh

Nếu bạn đang học và bổ sung vốn từ tiếng anh trong nhà bếp của mình, đừng quên các dụng cụ quen thuộc sử dụng hàng ngày. Đó là:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt bottle opener /ˈbɒt.əl ˌəʊ.pən.ər/ cái mở chai bia Pot holder /pɒt ˈhəʊl.dər/ Miếng lót nồi Apron /ˈeɪ.prən/ Tạp dề oven gloves /ˈʌv.ən ɡlʌvz/ găng tay dùng cho lò sưởi oven cloth /ˈʌv.ən klɒθ/ khăn lót lò grater /ˈɡreɪ.tər/ cái nạo kitchen scales /ˈkɪtʃ.ən skeɪl/ cân thực phẩm juicer /ˈdʒuː.sər/ máy ép hoa quả chopping board /tʃɒp bɔːrd/ thớt corkscrew /ˈkɔːk.skruː/ dụng cụ mở chai rượu sieve /sɪv/ cái rây tin opener /ˈtɪn ˌəʊ.pən.ər/ dụng cụ mở nắp hộp scouring pad /ˈskaʊə.rɪŋ ˌpæd/ miếng rửa bát colander /ˈkɒl.ən.dər/ cái rổ Frying pan /ˈfraɪ.ɪŋ ˌpæn/ chảo rán saucepan /ˈsɔː.spən/ nồi kitchen foil /ˈkɪtʃ.ən fɔɪl/ giấy bạc gói thức ăn mixing bowl /mɪksɪŋ bəʊl/ bát trộn thức ăn

từ vựng tiếng anh về nhà bếp

Dụng cụ nhà bếp bằng tiếng anh rất phổ biến trong cuộc sống

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt tongs /tɒŋz/ cái kẹp tray /treɪ/ cái khay đựng, mâm cling film /ˈklɪŋ fɪlm/ màng bọc thức ăn plug /plʌɡ/ phích cắm điện tea towel /ˈtiː ˌtaʊəl/ khăn lau chén kitchen roll /ˈkɪtʃ.ən ˌrəʊl/ giấy lau bếp grill /ɡrɪl/ vỉ nướng bin /bɪn/ thùng rác whisk /wɪsk/ cái đánh trứng shelf /ʃelf/ giá đựng tablecloth /ˈteɪ.bəl.klɒθ/ khăn trải bàn rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋ ˌpɪn/ cái cán bột sink /sɪŋk/ bồn rửa

1.3 Dụng cụ ăn uống bằng tiếng anh có kèm hình ảnh

Học tiếng anh về đồ dùng nhà bếp, mọi người chắc chắn không thể bỏ qua các từ vựng về dụng cụ ăn uống. Vậy những từ ngữ này được đọc như thế nào?

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt ladle /ˈleɪ.dəl/ cái môi múc soup spoon /suːp spuːn/ thìa ăn súp dessert spoon /dɪˈzɜːt spuːn/ thìa ăn đồ tráng miệng spoon /spuːn/ thìa fork /fɔːk/ dĩa wooden spoon /ˌwʊd.ən ˈspuːn/ thìa gỗ teaspoon /ˈtiː.spuːn/ thìa nhỏ wine glass /waɪn ɡlɑːs/ cốc uống rượu mug /mʌɡ/ cốc cà phê glass /ɡlɑːs/ cốc thủy tinh knife /naɪf/ dao carving knife /ˈkɑː.vɪŋ ˌnaɪf/ dao lọc thịt bowl /bəʊl/ bát cup /kʌp/ chén chopsticks /ˈtʃɒp.stɪks/ đũa crockery /ˈkrɒk.ər.i/ bát đĩa sứ plate /pleɪt/ đĩa sugar bowl /ˈʃʊɡ.ər bəʊl/ bát đựng đường saucer /ˈsɔː.sər/ đĩa đựng chén

>>>Ngoài sở thích nấu ăn, bạn có thích các loài hoa hay không? Nếu có thì xem ngay tổng hợp từ vựng về hoa vô cùng thú vị này nhé từ vựng tiếng anh về nhà bếp

Dụng cụ ăn uống bằng tiếng anh vô vàn và nhiều chủng loại

1.4 Trạng thái thức ăn bằng tiếng anh có kèm hình ảnh

Trong quá trình nâng cao kiến thức từ vựng tiếng anh về nhà bếp, mọi người cũng không nên bỏ qua topic nhỏ là trạng thái thức ăn. Chắc chắn bạn sẽ cần sử dụng đến những từ ngữ này khi giao tiếp, sinh hoạt hàng ngày. Điển hình như:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Over-cooked /ˌəʊvəˈkʊkt/ Nấu quá lâu, nấu quá chín, thức ăn quá dừ

từ vựng tiếng anh về nhà bếp

Tender /ˈtendər/ Không dai, mềm

từ vựng tiếng anh về nhà bếp

Undercooked /ˈʌndər kʊkt/ Chưa thật chín, tái

từ vựng tiếng anh về nhà bếp

Mild /maɪld/ Mùi nhè nhẹ

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

Poor /pɔːr/ Chất lượng kém

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

Disgusting /dɪsˈɡʌstɪŋ/ Gớm, kinh khủng Hot /hɑːt/ Nóng, cay

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

Delicious /dɪˈlɪʃəs/ Ngon tuyệt, rất ngon

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

Tough /tʌf/ Dai, khó cắt, khó nhai

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

Fresh /freʃ/ Tươi, tươi sống

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

Rotten /ˈrɑːtn/ Thối rữa, đã hỏng

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

Xem thêm : 500+ Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề thông dụng đầy đủ nhất

Mouldy /ˈmoʊldi/ Bị mốc, lên meo

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

Stale /steɪl/ Ôi, thiu

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

>>>Nếu đã biết từ vựng về mùi vị rồi thì sao có thể bỏ qua loạt từ vựng chủ đề đồ ăn này được

1.5 Mùi vị các món ăn bằng tiếng anh có kèm hình ảnh

Ngoài ra, mùi vị của các món ăn là một trong những phân khúc không thể thiếu của chủ đề từ vựng tiếng anh về nhà bếp. Bạn sẽ thêm phần tự tin với các từ ngữ thông dụng sau:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Sour /ˈsaʊər/ Chua Sweet /swiːt/ Ngọt, có mùi thơm Salty /ˈsɔːlti/ Có muối, mặn Tasty /ˈteɪsti/ Ngon, đầy hương vị Bland /blænd/ Nhạt nhẽo Spicy /ˈspaɪsi/ Cay

150+ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

Đừng bỏ qua các từ vựng về trạng thái và mùi vị của thức ăn, bạn sẽ tự tin hơn về vốn từ của mình

2. Thực hành rèn luyện vốn từ vựng tiếng anh về nhà bếp trong giao tiếp hằng ngày

Việc học ngoại ngữ là một quá trình dài đòi hỏi mọi người cần có sự kiên nhẫn, chịu khó. Nhưng nếu chỉ học thuộc thụ động, cứng nhắc chỉ khiến bạn mệt mỏi, chán chường. Tips nhỏ dành cho mọi người là hãy tập đặt câu với các từ ngữ chủ đề này. Qua đó vừa rèn luyện ngữ pháp, vừa nhớ từ rất nhanh chóng và lâu quên. Ví dụ như:

Under the table, there is a big drawer. I always put all of my bowls, chopsticks, dishes and corkscrew here. You can find it.

Phía dưới chiếc bàn là một ngăn kéo lớn. Tôi luôn luôn đặt tất cả bát đũa, đĩa và dụng cụ mở nắp hộp ở đấy. Bạn có thể tìm thử xem nhé!

You didn’t take all the vegetables in our fridge. So it has been rotten since 2 days ago.

Bạn đã không cất tất cả chỗ rau này vào tủ lạnh của chúng ta. Vì vậy, nó đã bị thối từ hai ngày trước mất rồi.

Between the toaster anh stove, there are a lot of dessert spoons. So can you take and bring them to the table for me, please!

Giữa lò nướng và bếp có rất nhiều dĩa để ăn tráng miệng. Anh có thể mang ra bàn ăn giúp em được không?

Từ vựng tiếng anh về thành phố hay nhất từ A đến Z

Việc học từ vựng tiếng anh về nhà bếp không quá khó và phức tạp. Chỉ với những cách thức đơn giản, bạn sẽ ghi nhớ và vận dụng một cách linh hoạt và dễ dàng nhất. Do đó, 150+ từ vựng tiếng anh về nhà bếp kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ trên sẽ không gây khó dễ cho mọi người, đúng không nào!

Theo LêHà

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 7 Phương pháp giúp trẻ học tiếng Anh lớp 2 hiệu quả
Next Post: Bài tập ôn thi tiếng Anh lớp 3 cả năm có đáp án »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026