Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / “BỎ TÚI” NGAY 100+ TỪ VỰNG VỀ NGHỆ THUẬT HAY NHẤT

“BỎ TÚI” NGAY 100+ TỪ VỰNG VỀ NGHỆ THUẬT HAY NHẤT

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Khi chiêm ngưỡng một bức tranh, xem một bộ phim, thưởng thức một cuốn sách hay nghe một bài hát là bạn đã tiếp cận với nghệ thuật. Như vậy, nghệ thuật luôn hiện hữu trong cuộc sống và vô cùng gần gũi với chúng ta. Hôm nay, Langmaster sẽ giới thiệu tới các bạn bộ từ vựng về nghệ thuật thường được sử dụng nhất nhằm giúp bạn hiểu sâu hơn về ý nghĩa của tác phẩm. Cùng tìm hiểu ngay nha!

Có thể bạn quan tâm
  • Nâng Trình Ngoại Ngữ Với Top 7 Quán Cà Phê Nói Tiếng Anh Ở Sài Gòn
  • 100+ Mẫu câu hội thoại tiếng Anh giao tiếp khách sạn thông dụng nhất
  • 150 TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG ANH ĐỦ MỌI NGÀNH NGHỀ
  • BÍ QUYẾT HỌC THUỘC CẤU TRÚC TIẾNG ANH CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT
  • Nguyên âm là gì? Quy tắc và các loại nguyên âm trong tiếng Anh

Xem thêm:

Bạn đang xem: “BỎ TÚI” NGAY 100+ TỪ VỰNG VỀ NGHỆ THUẬT HAY NHẤT

  • 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM
  • TỔNG HỢP 100+ TỪ VỰNG VỀ ÂM NHẠC BẰNG TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT

1. 100+ từ vựng về nghệ thuật thông dụng nhất

1.1. Từ vựng tiếng Anh về nghệ thuật – hội hoạ

  • fine art /fainɑːt/ (n): mỹ thuật
  • artist /ˈɑːtist/ (n): họa sĩ
  • masterpiece /ˈmɑːstəpiːs/ (n): kiệt tác, tác phẩm lớn
  • abstract /ˈæbstrækt/ (adj): trừu tượng
  • painting /ˈpeɪn.tɪŋ/ (n): bức hoạ
  • palette /ˈpæl.ət/ (n) : bảng màu
  • brush /brʌʃ/ (n): bút lông (vẽ)
  • brush stroke /brʌʃ stroʊk/ (n): nét vẽ
  • sketch /sketʃ/ (n): bức phác hoạ
  • gouache /ɡʊˈɑːʃ/ (n): tranh màu bột
  • fresco /ˈfreskəʊ/ (n): tranh nề, tranh tường
  • printmaking /ˈprɪntˌmeɪkɪŋ/ (n): đồ hoạ in ấn
  • oil painting /ɔilˈpeintiŋ/ (n): tranh sơn dầu
  • pastel drawing /ˈpæstəlˈdrɔːiŋ/ (n): tranh phấn tiên
  • still-life picture /stil laif ˈpɪkʧər/ (n): tranh tĩnh vật
  • landscape /ˈlændˌskeɪp/ (n): tranh phong cảnh
  • canvas /ˈkæn.vəs/ (n): tranh sơn dầu
  • portrait /ˈpɔːr.trɪt/ (n): bức chân dung
  • aesthetics /iːsˈθetiks/ (n): mỹ học
  • cartoon /kɑːrˈtuːn/ (n): tranh biếm họa, tranh đả kích
  • surrealism /səˈriəlizəm/ (n): chủ nghĩa siêu thực
  • impressionism /ɪmˈpreʃ.ən.ɪ.zəm/ (n): trường phái ấn tượng
  • expressionism /ɪkˈspreʃ.ən.ɪ.zəm/ (n): chủ nghĩa biểu diễn
  • classicism /ˈklæsisizm/ (n): chủ nghĩa kinh điển
  • exhibition /ˌek.səˈbɪʃ.ən/ (n): buổi triển lãm
  • sitter /’sitə/ (n): người mẫu vẽ

Xem thêm : Bài tập tiếng Anh lớp 3 theo từng bài Ôn tập Tiếng Anh lớp 3

Xem thêm:

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

1.2. Trường từ vựng về nghệ thuật – âm nhạc

Xem thêm : 45+ Mẫu câu tiếng anh giao tiếp bán hàng thông dụng nhất

Source: Unsplash

  • background music /ˈbækˌgraʊnd ˈmjuzɪk/ (n): nhạc nền
  • classical /ˈklæsɪkəl/ (n): nhạc cổ điển
  • blues /blu:z/ (n) : nhạc blue
  • country /’kʌntri/ (n): nhạc đồng quê
  • dance /dɑ:ns/ (n): nhạc nhảy
  • heavy metal /’hevi ‘metl/ (n): nhạc rock mạnh
  • folk /fouk/ (n): nhạc dân ca
  • jazz /dʤæz/ (n): nhạc jazz
  • live music /lɪv ˈmjuzɪk/ (n): nhạc biểu diễn trực tiếp
  • latin /’lætin/ (n): nhạc Latin
  • hip hop /hip hɔp/ (n): nhạc hip hop
  • symphony /’simfəni/ (n): nhạc giao hưởng
  • R&B (​rhythm and blues) /’riðm blu:z/ (n): nhạc R&B
  • techno /ˈteknəʊ/ (n): nhạc khiêu vũ
  • electronic keyboard /ilek’trɔnik ‘ki:bɔ:d/ (n): đàn phím điện
  • piano /’pjænou/ (n): đàn dương cầm, đàn piano
  • band /bænd/ (n): ban nhạc
  • musician /mju:’ziʃn/ (n): nhạc công
  • singer /’siɳə/ (n): ca sĩ
  • cellist /ˈtʃelɪst/ (n): người chơi vi-ô-lông xen
  • pianist /’pjænist/ (n): người chơi dương cầm
  • bassist /ˈbeɪsɪst/ (n): người chơi ghita bass
  • drummer /’drʌmə/ (n): người chơi trống
  • lyrics /’lirik/ (n): lời bài hát
  • note /nout/ (n): nốt nhạc
  • melody /’melədi/ (n): giai điệu
  • stage /steidʤ/ (n): sân khấu
  • record /’rekɔ:d/ (n): đĩa nhạc
  • concert /kən’sə:t/ (n): buổi hòa nhạc

1.3. Trường từ vựng về nghệ thuật – văn chương

  • literature /’litəritʃə/ (n): văn chương
  • epic /ˈɛpɪk/ (n): sử thi
  • poem /ˈpəʊɪm/ (n): thơ sử thi
  • prose /prəʊz/ (n): văn xuôi
  • short story /ʃɔːt ˈstɔːri/ (n): truyện ngắn
  • novel /ˈnɒvəl/ (n): tiểu thuyết
  • biography /baɪˈɑgrəfi/ (n): tiểu sử
  • autobiography /ˌɔtəbaɪˈɑgrəfi ] (n): tự truyện
  • fiction /ˈfɪkʃən/ (n): viễn tưởng
  • literary work /ˈlɪtərəri wɜːk/ (n): tác phẩm văn học
  • literary study /ˈlɪtərəri ˈstʌdi/ (n): nghiên cứu văn học
  • point of view /pɔɪnt ɒv vjuː/ (n): quan điểm, góc nhìn

Xem thêm : Bài tập tiếng Anh lớp 3 theo từng bài Ôn tập Tiếng Anh lớp 3

Xem thêm:

=> 100+ TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT!

=> TỔNG HỢP 100+ TỪ VỰNG VỀ ÂM NHẠC BẰNG TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT

1.4. Các từ vựng về nghệ thuật trưng bày

Xem thêm : 45+ Mẫu câu tiếng anh giao tiếp bán hàng thông dụng nhất

Source: Unsplash

  • museum /mju:’ziəm/ (n): viện bảo tàng
  • gallery /’gæləri/ (n): phòng trưng bày
  • sculpture /’skʌlpt∫ə/ (n): tác phẩm điêu khắc, nghệ thuật điêu tự khắc
  • pottery /’pɔtəri/ (n): đồ gốm, nghề làm gốm
  • wood carving /wʊd ˈkɑːvɪŋ/ (n): điêu khắc gỗ
  • ceramics /səˈræm.ɪks/ (n): đồ gốm
  • visual art /ˈvɪʒəwəl ɑrt/ (n): nghệ thuật thị giác

2. Miêu tả các hoạt động với từ vựng tiếng Anh về nghệ thuật

  • (to) sing a song: hát một ca khúc
  • (to) draw a picture: vẽ một bức tranh
  • (to) write a poem: viết một bài thơ
  • (to) watch a film: xem một bộ phim
  • (to) go to the movies: đi xem phim
  • (to) sing along: hát theo
  • (to) visit an art museum: thăm một bảo tàng nghệ thuật
  • (to) take up a musical instrument: bắt đầu chơi một nhạc cụ
  • (to) be tone-deaf: không có khả năng cảm nhạc, tone điếc
  • (to) be/sing out of tune: hát lệch nhịp
  • (to) join/participate in/enroll in a music competition: tham gia một cuộc thi âm nhạc

Xem thêm : Bài tập tiếng Anh lớp 3 theo từng bài Ôn tập Tiếng Anh lớp 3

Xem thêm:

=> 150+ TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO BẰNG TIẾNG ANH SIÊU HOT

=> 190+ TỪ VỰNG VỀ CÁC CON VẬT MUỐN GIỎI TIẾNG ANH CHỚ BỎ QUA!

3. Mẫu câu giao tiếp thông dụng với các từ vựng về nghệ thuật tiếng Anh

  • Are there any good movies in the cinema this week? (Tuần này rạp chiếu phim có bộ phim nào hay không?)→ Yes. Why don’t you try watching “Love Destiny: The Movie”? It is a very popular romantic movie this month based on a Thai television series. (Có đấy. Tại sao bạn không thử xem bộ phim “Ngược Dòng Thời Gian Để Yêu Anh”. Nó là một bộ phim tình cảm nổi tiếng trong tháng này dựa theo một seri phim truyền hình Thái Lan).
  • Are you going to the concert tonight? (Bạn sẽ tới buổi hoà nhạc tối nay chứ?)→ Sure! I’m a diehard fan of Son Tung M-TP. That’s why I have been waiting for this concert for months. (Chắc chắn rồi! Mình là một fan cứng của Sơn Tùng M-TP. Đó là lí do tại sao mình đã mong chờ buổi nhạc hội này hàng tháng trời.)

Source: Wikimedia Commons

  • What kind of music do you like? (Bạn thích thể loại âm nhạc nào?)→ I am really fond of/interested in Rap music. (Tôi cực kỳ thích nhạc Rap.)
  • Who is your favorite actor/actress? (Diễn viên nam/nữ yêu thích của bạn là ai?)→ My favorite actor/actress is Tom Hanks/Emma Watson. (Diễn viên nam/nữ yêu thích của tôi là Tom Hanks/Emma Watson.)
  • Who is your favorite singer? (Ca sĩ yêu thích của bạn là ai?)→ I’m a loyal fan of Taylor Swift. She is a talented American pop and country music singer-songwriter. (Tôi là một fan hâm mộ trung thành của Taylor Swift. Cô ấy là một ca sĩ-nhạc sĩ nhạc pop và nhạc đồng quê người Mỹ).
  • Can you play guitar? (Cậu biết chơi ghita chứ?)→ Yes. I have learned to play guitar since I was only a 5-year-old boy. (Có chứ. Tôi đã học cách chơi ghita từ khi tôi mới chỉ là cậu bé 5 tuổi.)

Hy vọng bài viết trên có thể giúp ích bạn trong việc tích luỹ thêm vốn từ vựng về nghệ thuật. Bạn còn từ vựng thú vị muốn chia sẻ thêm nào với chúng mình không nhỉ? Đừng ngại ngần bình luận ngay dưới bài viết này nha!

Và cũng đừng quên liên hệ với Langmaster để nhận hỗ trợ chi tiết khi có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào. Và nếu bạn yêu thích chủ đề này, hãy thường xuyên cập nhật trên trang web hoặc kênh Youtube của Langmaster để nâng cao thêm vốn từ tiếng Anh của mình nữa nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « TUYỆT CHIÊU HỌC 1300+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
Next Post: Cách học từ vựng tiếng Anh siêu tốc »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026