Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 99 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ UỐNG BẠN CẦN BIẾT

99 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ UỐNG BẠN CẦN BIẾT

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Không chỉ các bartender mới cần biết về các từ vựng tiếng Anh về đồ uống mà thực tế ai ai cùng cần trang bị cho mình. Đặc biệt, là khi đi du lịch thì việc biết từ vựng về đồ uống sẽ giúp các bạn biết được tên gọi của các đồ uống, cách gọi và thoải mái giao tiếp ở các nhà hàng nước ngoài. Vì thế, hãy cùng Langmaster khám phá chi tiết ngay dưới đây nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • TẤT TẦN TẬT THÔNG TIN VỀ BẰNG B1 TIẾNG ANH BẠN CẦN BIẾT
  • Khoa Khoa học cơ bản
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 cả năm học và bài tập chi tiết
  • Tiếng anh giao tiếp tài xế và khách
  • Tất Tần Tật Về Phonics – Phương Pháp Học Tiếng Anh Cực Chất Lượng

1. Từ vựng tiếng Anh về đồ uống

1.1 Từ vựng tiếng Anh về đồ uống có cồn

Đồ uống có cồn khá phổ biến trong cuộc sống hàng ngày, vì thế hãy cùng Langmaster khám phá từ vựng tiếng Anh về đồ uống có cồn ngay dưới đây nhé:

Bạn đang xem: 99 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ UỐNG BẠN CẦN BIẾT

  • Wine /waɪn/: rượu vang
  • Champagne /ʃæmˈpeɪn/: sâm-panh
  • Beer /bɪə(r)/: bia
  • Ale /eɪl/: bia tươi
  • Lager /ˈlɑːɡə(r)/: bia vàng
  • Vodka /ˈvɒdkə/: rượu vodka
  • Whisky /ˈwɪski/: rượu Whisky
  • Red wine /red waɪn/: rượu vang đỏ
  • White wine /waɪt waɪn/: rượu vang trắng
  • Aperitif /əˌperəˈtiːf/: rượu khai vị
  • Brandy /ˈbrændi/: rượu bren-đi
  • Lime cordial /laɪm ˈkɔːdiəl/: rượu chanh
  • Cider /saɪdə(r)/: rượu táo
  • Cocktail /ˈkɒkteɪl/: cốc tai
  • Rum /rʌm/: rượu rum
  • Gin /dʒɪn/: rượu gin
  • Liqueur /lɪˈkjʊə(r)/: rượu mùi
  • Martini /mɑːˈtiːni/: rượu mác-ti-ni
  • Rosé /rəʊz/: rượu nho hồng
  • Sparkling wine /spɑːklɪŋ waɪn/: rượu có ga
  • Shandy /ˈʃændi/: bia pha nước chanh

null

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống có cồn

Xem thêm:

  • [A – Z] TỪ VỰNG VỀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH
  • 100+ TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SỞ THÍCH TIẾNG ANH GIÚP BẠN GIAO TIẾP TỐT HƠN

1.2 Từ vựng tiếng Anh về cafe

Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh về cafe ngay dưới đây nhé:

  • Coffee /ˈkɒfi/: cà phê
  • Black coffee /blæk ˈkɒfi/: cà phê đen
  • White coffee /waɪt ˈkɒfi/: cà phê trắng
  • Filter coffee /ˈfɪltə(r) ˈkɒfi/: cà phê nguyên chất
  • Instant coffee /ˈɪnstənt ˈkɒfi/: cà phê hòa tan
  • Decaf coffee /ˈdiːkæf/ : cà phê lọc cafein
  • Egg coffee /eɡ ˈkɒfi/: cà phê trứng
  • Phin coffee /ˈkɒfi/: cà phê phin
  • Weasel coffee /ˈwiːzl ˈkɒfi/ : cà phê chồn
  • Espresso /eˈspresəʊ/: cà phê đậm đặc
  • Americano /əˌmerɪˈkɑːnəʊ/: cà phê đậm đặc Espresso pha với nước nóng
  • Cappuccino /ˌkæpəˈtʃiːnəʊ/: cà phê được pha giữa espresso và sữa nóng, có bọt sữa được đánh bông lên
  • Latte /lɑːteɪ/: một loại cà phê của Ý,
  • Irish /ˈaɪrɪʃ/: cà phê theo kiểu của Ireland
  • Macchiato /ˌmækiˈɑːtəʊ/: cà phê bọt sữa
  • Mocha /ˈmɒkə/: cà phê sữa thêm bột ca-cao

null

Từ vựng tiếng Anh về cafe

Xem thêm:

Langmaster – Tất tần tật từ vựng về các loại ĐỒ UỐNG [Học tiếng Anh giao tiếp cho người bắt đầu]

Langmaster – 80 từ vựng về đồ ăn cực hữu ích [Học tiếng Anh giao tiếp cơ bản]

1.3 Từ vựng tiếng Anh về trà

  • Tea /tiː/: trà (chè)
  • Green tea /ɡriːn tiː/: trà xanh
  • Black tea /blæk tiː/: trà đen
  • Earl Grey tea /ɜːl ɡreɪ tiː/: trà bá tước
  • Olong tea /tiː/: trà ô long
  • Milk tea /mɪlk tiː/: trà sữa
  • Bubble milk tea /ˈbʌbl mɪlk tiː/: trà sữa trân châu
  • Herbal tea /ˈhɜːbl tiː/: trà thảo mộc
  • Fruit tea /fruːt tiː/: trà hoa quả
  • Iced tea /aist ti:/: trà đá

null

Từ vựng tiếng Anh về trà

Xem thêm bài viết về từ vựng:

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

1.4 Từ vựng tiếng Anh về các loại đồ uống khác

Có các từ vựng tiếng Anh về các loại đồ uống nào? Hãy cùng Langmaster khám phá chi tiết ngay dưới đây nhé:

  • Water /ˈwɔːtə/: nước
  • Mineral water /’minərəl ˈwɔːtə/: nước khoáng
  • Still water /stil ˈwɔːtə/: nước không ga
  • Sparkling water /’spɑ:kliɳ ˈwɔːtə/: nước có ga (soda)
  • Fruit juice /fru:t dʤu:s/: nước trái cây
  • Pineapple juice /ˈpʌɪnap(ə)l dʤu:s/: nước ép dứa
  • Orange juice /’ɔrindʤ dʤu:s/: nước cam ép
  • Tomato juice /tə’mɑ:tou dʤu:s/: nước ép cà chua
  • Smoothies /ˈsmuːðiz/: sinh tố
  • Strawberry smoothie /’strɔ:bəri ˈsmuːðiz/ : sinh tố dâu tây
  • Avocado smoothie /ævou’kɑ:dou ˈsmuːði/: sinh tố bơ
  • Tomato smoothie /tə’mɑ:tou ˈsmuːðiz/: sinh tố cà chua
  • Sapodilla smoothie /sæpou’dilə ˈsmuːðiz/: sinh tố sapoche
  • Lemonade /,lemə’neid/ : nước chanh
  • Cola / coke /kouk/: coca cola
  • Squash /skwɔʃ/: nước ép
  • Orange squash /’ɔrindʤ skwɔʃ/: nước cam ép
  • Milkshake: /’milk’ʃeik/: sữa khuấy bọt
  • Cocoa /’koukou/: ca cao
  • Hot chocolate /hɒt ‘tʃɔkəlit/: sô cô la nóng

null

Từ vựng tiếng Anh về các loại đồ uống khác

2. Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về đồ uống

2.1 Mẫu câu giao tiếp ở quán cafe dành cho nhân viên phục vụ

Dưới đây là các mẫu giao tiếp ở quán cafe dành cho nhân viên phục vụ bằng tiếng Anh để các bạn có thể tham khảo:

  • Excuse me, how can I help you?: Xin lỗi, tôi có thể giúp gì cho bạn?
  • This is the menu. What would you like to drink?: Đây là menu. Bạn muốn uống gì?
  • Do you want to add ice or increase the size?: Bạn có muốn thêm đá hoặc tăng size không?
  • Do you drink here or take away?: Bạn dùng đồ uống ở đây hay mang đi?
  • If you like tea, you can try some tea lines at our shop such as peach tea, oolong tea, green tea, ..: Nếu thích trà thì bạn có thể thử một vài dòng trà ở quán chúng tôi như trà đào, trà olong, trà xanh,..
  • Would you like to add some cake?: Quý khách có muốn dùng thêm với bánh ngọt không?
  • Sorry, the cappuccino is currently out of stock. Can you order something else?: Sorry, the cappuccino is currently out of stock. Can you order something else?
  • Please wait for me 5 minutes. Your coffee will be right here: Làm ơn đợi tôi 5 phút nhé. Cafe của bạn sẽ có ngay đây.

null

Mẫu câu giao tiếp ở quán cafe dành cho nhân viên phục vụ

2.2 Mẫu câu giao tiếp ở quán cafe dành cho khách hàng

Dưới đây là các mẫu giao tiếp ở quán cafe dành cho khách hàng bằng tiếng Anh để các bạn có thể tham khảo:

  • Hello, are there any good drinks here?: Xin chào, ở đây có đồ uống nào ngon không?
  • Excuse me, can you lend me the menu?: Xin lỗi, bạn cho tôi mượn menu được không?
  • Excuse me, I’d like to order a drink: Xin lỗi, tôi muốn gọi đồ uống.
  • I would like to order a cup of peach orange lemongrass tea with less sugar: Tôi muốn gọi một ly trà đào cam sả ít đường.
  • Can I have a glass of water, please: Làm ơn cho tôi một cốc nước lọc.
  • Get me a big size milk tea and take it away: Lấy cho tôi một ly trà sữa size lớn và mang đi.
  • Is there a big size here?: Ở đây có size lớn không?
  • Do you sell alcoholic beverages here? I want to order a glass of Whiskey: Ở đây có bán đồ uống có cồn không? Tôi muốn gọi một ly Whisky.
  • This coffee is a bit bitter. Can you give me a little more sugar?: Cà phê này hơi đắng. Bạn có thể cho tôi thêm một chút đường không?

Xem thêm : Nâng cấp trình độ bứt phá với phương pháp học tiếng Anh qua game 

ĐĂNG KÝ NGAY:

=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE

=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN 1 kèm 1

=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM

null

Mẫu câu giao tiếp ở quán cafe dành cho khách hàng

3. Đoạn hội thoại tiếng Anh về đồ uống

Đoạn hội thoại 1

A: Hi, what would you like to use?

B: Do you have any good drinks at your shop?

A: You can try our best sellers such as: orange lemongrass peach tea, yellow lotus tea, pink milk tea,… or our new drinks here.

B: Then give me a peach orange lemongrass tea.

A: Do you want to reduce sugar, reduce ice or add some topping?

B: Please add white foot and reduce sugar for me.

A: Alright. Do you want to eat here or take it away?

B: I use it here.

A: Yes, please wait a moment.

Dịch:

A: Xin chào, bạn muốn dùng gì ạ?

B: Quán bạn có đồ uống gì ngon không?

A: Bạn có thể thử các dòng best seller của quán như: trà đào cam sả, trà sen vàng, hồng trà sữa,… hoặc các đồ uống mới của chúng tôi ở bên đây.

B: Vậy cho tôi một trà đào cam sả.

A: Bạn muốn giảm đường, giảm đá hoặc thêm topping gì không?

B: Thêm trân châu trắng và giảm đường giúp mình nhé.

A: Được thôi. Bạn muốn dùng ở đây hay mang đi.

B: Mình dùng ở đây.

Xem thêm :

A: Vâng, bạn vui lòng đợi mình 1 lát nhé.

null

Đoạn hội thoại tiếng Anh về đồ uống

Đoạn hội thoại 2

A: Hi, what would you like to drink?

B: Excuse me, can I borrow the menu?

A: Here’s yours.

B: Give me a cocktail.

A: What kind of cocktail do you want?

B: Hmm, I don’t know which one suits me. Can you introduce me?

A: Then you can try Blue Hawaii. It is a tropical cocktail with alcohol, pineapple juice with a mixture of sweet and salty. Helps stimulate your taste buds very well.

B: That sounds interesting. So I’ll try it.

A: Yes. So what else would you like to use?

B: No, I’ll call later if I have something.

Dịch:

A: Xin chào, bạn muốn uống gì?

B: Xin lỗi, tôi có thể mượn menu được không?

A: Của bạn đây.

B: Cho mình một ly rượu cocktail.

A: Bạn muốn loại cocktail nào?

B: Hmm, tôi không biết loại nào hợp với mình. Bạn có thể giới thiệu cho tôi được không?

A: Vậy thì bạn có thể thử Blue Hawaii. Nó là loại cocktail nhiệt đới với cồn, nước ép dứa với vị mặn ngọt lẫn lộn. Giúp kích thích vị giác của bạn rất tốt.

B: Nghe thú vị đấy. Vậy tôi sẽ thử nó.

A: Vâng. Vậy bạn muốn dùng thêm gì nữa không?

B: Không, có gì lát mình gọi thêm nhé.

Phía trên là toàn bộ từ vựng tiếng Anh về đồ uống để bạn có thể tham khảo. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình tự nâng cấp vốn từ vựng cho mình nhé. Ngoài ra, đừng quên thực hiện bài test trình độ tiếng Anh online tại Langmaster để đánh giá trình độ tiếng Anh của mình một cách chính xác, nhanh nhất. Từ đó có thể xây dựng lộ trình học phù hợp cho mình nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Số đếm tiếng Anh: Hướng dẫn chi tiết cách đọc, viết và phân biệt với số thứ tự
Next Post: Kinh nghiệm dạy học tiếng Anh lớp 5 hiệu quả »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026