Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất

210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất

Có thể bạn quan tâm
  • 5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết
  • Cuốn sách English Vocabulary in Use: Từ vựng tăng đáng kể & hiệu quả (Upper Intermediate)
  • Cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Ngữ pháp cơ bản cần phải biết.
  • Làm thế nào để con thật sự giỏi tiếng Anh?
  • 16 Nguyên tắc rèn luyện tiếng Anh giao tiếp nâng cao hiệu quả

Đối với cuộc sống ngày một càng phát triển và hiện đại như ngày hôm nay, sẽ làm việc trong một môi trường công nghệ thông tin giống như ở trong môi trường tiếng Anh vậy. Luôn luôn cập nhật mỗi ngày, luôn luôn thay đổi để thích nghi với công nghệ xung quanh. Để có thể phát triển công việc, hoặc là thậm chí trên con đường mình chọn thì việc chọn học tiếng Anh là một điều tất yếu. Hãy cùng nhau học từ vựng tìm hiểu danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề công nghệ thông dụng nhất dưới đây để ứng dụng vào trong học tập hay công việc, giao tiếp hàng ngày này nhé.

Bạn đang xem: 210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất

tu-vung-tieng-anh-chu-de-cong-nghe
từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ

“ ”

Các từ vựng tiếng Anh chủ đề Công nghệ

Từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính

Abacus /ˈæbəkəs/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Cái bàn máy tính

Appliance /əˈplaɪəns/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Các thiết bị, máy móc

Circuit /ˈsɜːkɪt/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu mạch điện

Computer /kəmˈpjuːtə(r)/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Cái Máy tính

Device /dɪˈvaɪs/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Trang thiết bị

Disk /dɪsk/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Đầu Đĩa

Hardware /ˈhɑːdweə(r)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu ổ cứng

Memory /ˈmeməri/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Bộ nhớ trong

Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Bộ vi khiển xử lý

Software /ˈsɒftweə(r)/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Cái phần mềm

Equipment /ɪˈkwɪpmənt/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Trang thiết bị

Gadget /ˈɡædʒɪt/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu phụ tùng nhỏ

Microcomputer /ˈmaɪ.krəʊ.kəmˌpjuː.tər/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Máy điện toán

Keyboard /ˈkiː.bɔːd/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Bàn phím máy tính

Terminal /ˈtɜːmɪnl/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Máy trạm

Computer mouse /kəmˈpjuː.tər maʊs/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Chuột máy tính

Screen /skriːn/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Màn hình

USB (Universal Serial Bus)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Cáp Cổng kết nối cáp tiêu chuẩn cho thiết bị điện tử

Tham khảo Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính đầy đủ nhất

Các thuật ngữ tiếng Anh về Công nghệ thông tin

Alphanumeric data /ˌæl.fə.njuːˈmer.ɪk deɪ.tə/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Các dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các số chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9

Available /əˈveɪləbl/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Sử dụng được, có hiệu lực

Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Ứng dụng vào

Alphabetical catalog /ˌæl.fəˈbet.ɪ.kəl kæt̬.əl.ɑːɡ/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Mục lục xếp theo một trật tự chữ cái

Abbreviation /əˌbriːviˈeɪʃn/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Sự tóm tắt, sự rút gọn

Analysis /əˈnæləsɪs/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Bảng phân tích

Broad classification /brɔːd ˌklæs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Sự Phân loại tổng quát

Background /ˈbækɡraʊnd/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Phân Bối cảnh, được bổ trợ

Cluster controller /ˈklʌs.tər kənˈtrəʊ.lər/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Bộ điều khiển

Chief source of informationtu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Nơi có nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra một phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhãn đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa

Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: cấu hình

Common /ˈkɒmən/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Thông thường

Compatible /kəmˈpætəbl/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Điều tương thích

Data /ˈdeɪtə/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Dữ liệu

Gateway /ˈɡeɪtweɪ/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Cổng kết nối Internet cho những cáp mạng lớn

Intranet /ˈɪntrənet/ tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Mạng nội bộ

Graphics /ˈɡræfɪks/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Đồ họa

Multi-user /mʌl.ti-juː.zər/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Đa số người dùng

Operating system /ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˌsɪs.təm/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Hệ điều hành

OSI (Open System Interconnection)/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Mô hình chuẩn OSI

Operation /ɒpəˈreɪʃn/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Thao tác

Packet /ˈpæk.ɪt/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Gói dữ liệu

PPP (Point-to-Point Protocol)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Một số giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

Port /pɔːt/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Cổng

Protocol /ˈprəʊtəkɒl/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Giao thức

Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Chỉ ra một cách chính xác

Xem thêm : Bí quyết tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà HIỆU QUẢ

Source Code /ˈsɔːs ˌkəʊd/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Mã nguồn gốc của một file hay một chương trình

Storage /ˈstɔːrɪdʒ/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Lưu trữ

Technical /ˈteknɪkl/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Thuộc về kỹ thuật

Text /tekst/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Văn bản chỉ bao gồm những ký tự

Remote Access /rɪˈməʊt ˈæk.ses/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Truy cập từ xa qua các mạng

Union catalog /ˈjuː.nj.ən kæt̬.əl.ɑːɡ/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Mục lục tập hợp “ ” Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng tiếng anh liên quan đến lĩnh vực công nghệ

Cataloging /ˈkæt̬.əl.ɑːɡ/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Lập danh mục

Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Giấy xác nhận

Chief /tʃiːf/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Ban Giám đốc

Consultant /kənˈsʌltənt/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu chuyên viên Cố vấn, chuyên viên tham vấn

Convenience /kənˈviː.ni.əns/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Thuận tiện

Customer /ˈdeɪtəbeɪs/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Cơ sở nơi dữ liệu

Deal /diːl/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Giao dịch

Demand /dɪˈmɑːnd/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Yêu cầu

Detailed /ˈdiːteɪld/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Chi tiết

Drawback /ˈdrɔːbæk/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Trở ngại, hạn chế

Develop /dɪˈveləp/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Phát triển

Effective /ɪˈfektɪv/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Có sự hiệu lực

Efficient /ɪˈfɪʃnt/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Có một hiệu suất cao

Enterprise /ˈentəpraɪz/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Tập đoàn, công ty

Employ /ɪmˈplɔɪ/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Thuê ai đó làm gì

Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Môi trường

Expertise /ˌekspɜːˈtiːz/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Thành thạo, tinh thông

Eyestrain /ˈaɪ.streɪn/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Mỏi mắt

Goal /ɡəʊl/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Mục tiêu

Implement /ˈɪmplɪment/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Công cụ, phương tiện

Increase /ɪnˈkriːs/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu tăng thêm lên, tăng lên

Install /ɪnˈstɔːl/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Cài đặt

Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Chỉ thị, chỉ dẫn

Insurance /ɪnˈʃʊərəns/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Bảo hiểm

Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Hợp nhất, sáp nhập lại

Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Hiệu suất

Leadership /ˈliːdəʃɪp/tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu Lãnh đạo

Xem thêm từ vựng tiếng Anh về startup

Các từ vựng chuyên ngành IT về hệ thống dữ liệu

Alternative (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Sự thay thế

Apt (v)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Có một khả năng, có một khuynh hướng

Beam (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Chùm

Chain (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Chuỗi

Clarify (v)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Làm cho dễ hiểu

Coil (v,n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Cuộn tròn

Condense (v)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Làm cho đặc lại, làm gọn lại

Describe (v)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Mô tả

Dimension (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Hướng

Drum (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: rống

Electro sensitive (a)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Nhiễm điện

Electrostatic (a)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Tĩnh điện

Expose (v)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Phơi bày ra, phô ra

Guarantee (v,n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: sự Cam đoan, bảo đảm

Xem thêm : BỔ SUNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ ĐỒ CHƠI CHO TRẺ

Demagnetize (v)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu từ hóa

Intranettu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: mạng nội bộ

Hammer (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: cái Búa

Individual (a,n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Cá nhân, cá thể

Inertia (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Quán tính

Irregularity (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Sự bất bình thường, không theo một quy tắc

Establish (v)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Thiết lập

Permanent (a)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Vĩnh viễn

Diverse (a)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Nhiều chủng loại

Sophisticated (a)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Phức tạp

Monochromatic (a)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Đơn sắc

Blink (v)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Nhấp nháy

Dual-density (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Dày lên gấp đôi

Shape (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Hình dạng

Curve (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Đường cong

Plotter (n)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: máy vẽ

Tactile (a)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Thuộc về các xúc giác

Virtual (a)tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Ảo ma

Compatibletu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: sự tương thích

Protocoltu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Giao thức

Databasetu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: cơ sở dữ liệu

Circuittu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Mạch

Softwaretu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: phần mềm

Hardwaretu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Phần cứng

Multi-usertu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Đa số người dùng “ ”

Từ vựng tiếng anh về trang thiết bị điện tử

từ vựng tiếng Anh về trang thiết bị điện tử

electronic equipmenttu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu – electronic devicedtu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: trang thiết bị điện tử

electronic test equipmenttu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: trang thiết bị thử nghiệm điện tử

hook-uptu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: nối hoặc được kết nối với các thiết bị điện tử

electro-optical devicetu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: trang thiết bị điện quang

electronicallytu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu: Dữ liệu được truyền tải bằng điện tử

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại

Các từ viết tắt trong công nghệ thông tin

Các từ viết tắt công nghệ thông tin

FAQ (Frequently Asked Question): các câu hỏi hay thường gặp, nó đưa ra một trong những câu hỏi phổ biến nhất mà người dùng thường hay gặp sau đó có phần giải đáp cho các câu hỏi

HTML (HyperText Markup Language): Ngôn ngữ được đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên một các trang web với các mẩu thông tin được trình bày trên World Wide Web

LAN (Local Area Network):cục Mạng máy tính nội bộ

Network Administrator: Người làm quản trị thiên về phần cứng

OSI: Open System Interconnection (một mô hình chuẩn OSI); hệ thống mở

PPP (Point-to-Point Protocol): các giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

RAM (Read-Only Memory):một Bộ nhớ khả biến cho phép truy xuất đọc-ghi ngẫu nhiên đến bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ.

ITB (Information Technology Branch): ngành công nghệ chuyên thông tin

Các mẫu câu, từ vựng dùng trong đoạn hội tiếng Anh về công nghệ

Dưới đây là tập hợp các câu mẫu có sử dụng các từ vựng tiếng Anh nêu trên để mọi người có thể dễ dàng tham khảo:

  • Dougla Engelbart invented the computer mouse. (Dougla Engelbart đã phát minh ra con chuột máy tính)
  • The computer screens cause eyes strain. (Màn hình máy tính gây rất mỏi mắt)
  • I plugged my keyboard into the USB port but it can nott be plugged in. (Tôi cắm bàn phím vào ổ USB nhưng sao không được)
  • A: What is multi-user operating system with an a example? (Lấy ví dụ về hệ điều hành đa số người dùng?) B:A multi-user operating system (OS) is a computer system that allows multiple users that are in different computers to access a single system’s OS resourcess simultaneously. Some examples of a multi-user OS are Unixe, Virtual Memory System (VMS) and mainframe OS. (Hệ điều hành đa số người dùng (OS) là hệ thống cho phép nhiều người dùng trên các máy tính khác nhau cho phép truy cập đồng thời vào tài nguyên của một hệ thống. Một số ví dụ về các hệ điều hành nhiều người dùng là Unix, Virtual Memory System (VMS) và mainframe OS.)

Bài tập áp dụng từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ

Để kiểm tra khả năng và trình độ ghi nhớ từ vựng của các bạn, ngay bây giờ chúng ta hãy cùng nhau thử sức với một vài bài tập nho nhỏ này nhé!

Bài tập áp dụng để nhớ hình dung và nhớ lâu hơn

Đề bài: Hãy chọn ra nghĩa phù hợp với các từ sau:

  1. Databases
  2. Databases administration system
  3. Hardwares
  4. Computers hardware maintenance
  5. Softwarse
  6. Computesr software configuration item
  7. Sessions
  8. Set up
  9. Accesss
  10. Unauthorized access
  11. Full screens
  12. Syntax

“ ” Đáp án:

  1. Cơ sở của dữ liệu
  2. Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu
  3. Phần mềm cứng
  4. Bảo trì phần cứng của máy tính
  5. Phần mềm máy
  6. Mục cấu hình phần mềm của máy tính
  7. Phiên lập
  8. Thiết lập lên, cài đặt
  9. Truy cập vào
  10. Truy cập vào trái phép
  11. Toàn hết màn hình
  12. Những cú pháp

Qua bài tập ở phía trên mà bạn đã làm, bạn đã có nhớ được khoảng bao nhiêu từ vựng rồi, cách rèn luyện bài tập giúp bạn nhớ vựng lâu hơn là khi bạn chỉ đọc riêng lẽ mỗi từ mà thôi. Bạn hãy cố gắng mỗi ngày rèn luyện thêm, mỗi ngày trao dồi thêm một ít, để nhớ thật lâu, thật chi tiết các từ.

Từ vựng về công nghệ không phải dễ cũng không phải là quá khó để chúng ta có thể không học được. Hãy biến các từ vựng đó trở nên dễ dàng hơn với bạn khi học chúng. Tham khảo thêm bí quyết học tiếng Anh của AMA để tự trau dồi nhé.

Mẹo học tốt các từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ

Thật là khó để có thể nhớ hết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin nếu không có những phương pháp học thích hợp. Sau đay, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu thêm về cách học từ làm sao để dễ nhớ nhé.

Nhớ được từ vựng chưa bao giờ là dễ đối với mỗi người, nhưng để có thể nhớ được hết hàng loạt từ vựng chuyên ngành, trong đó có từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin, thì lại càng khó hơn bao giờ hết vì nó khô khan. Nhưng bằng phương pháp “Âm thanh tương tự” mà bài viết này giới thiệu sau đây, bạn sẽ thấy việc học thuộc từ vựng sẽ dễ dàng và nhẹ nhàng hơn rất nhiều.

Sau đây là tất cả những tổng hợp mà AMA vừa chia sẻ về từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ cho các bạn. Hãy cùng nhau học tập rèn luyện để dễ dàng nắm rõ được nhé.

Học tập chưa bao giờ là đủ, chúng ta hãy cùng nhau cố gắng rèn luyện, trao dồi thêm thật nhiều kiến thức. Chúc các bạn luôn thật nhiều thành công và luôn tự tạo niềm vui bởi học tập

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH SẢN KHOA
Next Post: Phương pháp học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc trong vòng 3 tháng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026