Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 100 từ vựng về các phòng trong nhà bằng Tiếng Anh thông dụng

100 từ vựng về các phòng trong nhà bằng Tiếng Anh thông dụng

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Trong bài học này, Jaxtina sẽ gửi đến bạn từ vựng về một chủ điểm vô cùng phổ biến, thú vị và không thể thiếu cho những ai bắt đầu học tiếng Anh. Đó chính là bộ từ vựng các phòng trong nhà bằng Tiếng Anh. Hãy cùng Jaxtina khám phá bộ từ vựng cũng như nhưng mẫu câu quan trọng trong bài học Tiếng Anh dưới đây nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • 5 cách dạy tiếng Anh cho trẻ lớp 1 hiệu quả
  • Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “d”- Khám phá cách sắp xếp khoa học thông qua các ví dụ dễ nhớ
  • Học tiếng Lào: Hội thoại chủ đề Giáo dục
  • Tổng hợp ngữ pháp & bài tập tiếng Anh lớp 3 học kỳ I 2023 đầy đủ nhất
  • Tự học tiếng Anh qua top 8 đầu báo giúp vốn từ vựng tăng “vèo vèo”

1. Từ vựng chỉ các phòng trong nhà bằng Tiếng Anh

Từ vựng Phát âm Nghĩa Bedroom /ˈbed.ruːm/ Phòng ngủ Bathroom /ˈbɑːθ.ruːm/ Phòng tắm Dining room /ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/ Phòng ăn Kitchen /ˈkɪtʃ.ən/ Nhà bếp Living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ Phòng khách Toilet /ˈtɔɪ.lət/ Nhà vệ sinh Yard /jɑːd/ Sân Garden /ˈɡɑː.dən/ Vườn Garage /ˈɡær.ɑːʒ/ Nhà để xe Attic /ˈæt.ɪk/ Phòng áp mái

Bạn đang xem: 100 từ vựng về các phòng trong nhà bằng Tiếng Anh thông dụng

>>>> Khám Phá Ngay: 300+ từ vựng đồ dùng trong nhà bếp bằng Tiếng Anh thông dụng

2. Tổng hợp từ vựng về nội thất và đồ đạc trong các phòng của ngôi nhà bằng Tiếng Anh

Sau khi đã biết các tên gọi, cách phát âm, và nghĩa của các từ vựng về loại phòng, bạn hãy cùng Jaxtina tìm hiểu thêm các từ vựng về nội thất và đồ đạc trong từng căn phòng khác nhau nhé!

2.1 Từ vựng nội thất và đồ dùng trong phòng khách

Từ vựng Phát âm Nghĩa telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ Điện thoại để bàn table /ˈteɪ.bəl/ Cái bàn Rug /rʌɡ/ thảm TV remote/remote control /rɪˌməʊt kənˈtrəʊl/ điều khiển ti vi từ xa Television/TV /ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ ti vi Chair /tʃeər/ Cái ghế Armchair /ˈɑːm.tʃeər/ Cái ghế bành Clock /klɒk/ Cái đồng hồ Stair /steər/ Cầu thang door /dɔːr/ Cái cửa ra vào

Couch

Sofa

/kaʊtʃ/

/ˈsəʊ.fə/

ghế sofa

>>>> Tham Khảo Thêm: Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong phòng khách (In the living room)

2.2 Từ vựng Tiếng Anh về nội thất và đồ đạc trong phòng tắm

Từ vựng Phát âm Nghĩa Mirror /ˈmɪr.ər/ Cái gương Shower /ʃaʊər/ vòi hoa sen Sink /sɪŋk/ bồn rửa Bathtub /ˈbɑːθ.tʌb/ bồn tắm

>>>> Xem Thêm: Tìm hiểu tử vựng về những đồ dùng trong phòng tắm (in the bathroom)

2.3 Một số từ vựng Tiếng Anh về nội thất và đồ dùng trong phòng ngủ

Xem thêm : Bỏ túi những cách học tốt tiếng Anh lớp 10 giúp bạn luôn đạt điểm cao

Từ vựng Phát âm Nghĩa Bed /bed/ Giường Window /ˈwɪn.dəʊ/ Cửa Sổ Carpet /ˈkɑː.pɪt/ Thảm Duvet /ˈduː.veɪ/ Chăn Lông Vịt Sheets /ʃiːt/ Khăn Trải Giường. Dresser /ˈdres.ər/ Tủ đựng quần áo Lamp /læmp/ Đèn Pillow /ˈpɪl.əʊ/ Gối Toy /tɔɪ/ Đồ chơi Picture /ˈpɪk.tʃər/ Bức tranh Curtain /ˈkɜː.tən/ Rèm cửa

2.4 Nội thất và đồ dùng trong phòng ăn bằng Tiếng Anh

Từ vựng Phát âm Nghĩa Oven /ˈʌv.ən/ Lò Nướng

Refrigerator

Fridge

/rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/

/frɪdʒ/

Tủ Lạnh Microwave /ˈmaɪ.krə.weɪv/ Lò Vi Sóng Sink /sɪŋk/ Bồn Rửa Cupboard /ˈkʌb.əd/ Tủ Chạn Silverware /ˈsɪl.və.weər/

Đồ Dùng Để Ăn Uống

(Nĩa, Thìa, Dao…)

Cooker /ˈkʊk.ər/ Bếp, nồi nấu

2.5 Nội thất và đồ dùng trong phòng làm việc bằng Tiếng Anh

Từ vựng Phát âm Nghĩa Desk /desk/ Bàn làm việc Computer /kəmˈpjuː.tər/ máy vi tính desk lamp /dɛsk læmp/ đèn bàn bookshelf /ˈbʊkʃɛlf/ kệ sách printer /ˈprɪntə/ máy in

3. Bài tập vận dụng

Practise 1: Name the things in each room. Use the word list below. You may use a word more than once.

(Đặt tên cho những dồ vật có trong mỗi phòng. Sử dụng danh sách từ bên dướỉ, có thể sử dụng một từ nhiều hơn một lần.)

Oven Duvet Bed Tv remote/remote control Television/TV Window Carpet Sheets Armchair Dresser Chair Refrigerator Cupboard Sink Microwave Bedroom Living room Kitchen Xem đáp án

  • Bedroom: bed, duvet, sheets, dresser, Window, Carpet
  • Living room: TV remote/remote control, Television/TV , Carpet, Chair
  • Kitchen: Oven, Sink, Microwave, Refrigerator, Cupboard

Xem thêm : Kiến thức tiếng Anh

Practise 2: Complete the words by writing the missing letters (Viết chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ đúng)

1, b_dro_m

2, livi_groo_

3, c_rtain

4, b_throom

5, ki_ch_n

6, m_cro_ave

7, a_m_hair

8, t_l_vis_on

9, _ind_w

10 , _efriger_tor

Xem đáp án

  1. bedroom
  2. livingroom
  3. curtain
  4. bathroom
  5. kitchen
  6. microwave
  7. armchair
  8. television
  9. window
  10. refrigerator

Trên đây là những từ vựng thông dụng về chủ đề các phòng trong nhà bằng Tiếng Anh mà Jaxtina English đã tổng hợp được. Một mẹo học từ vựng trên vô cùng hiệu quả cho chủ đề này đó là bạn hãy dùng giấy nhớ rồi ghi từ vựng, phiên âm và nghĩa của đồ vật hoặc các phòng trong nhà rồi dán lên những vật, phòng tương ứng. Vậy là mỗi khi đi ngang qua hay dọn dẹp nhà cửa là bạn đều có thể học được từ vựng. Chúc bạn áp dụng thành công!

>>>> Bài Viết Khác: Bộ từ vựng về nhà cửa (home) trong tiếng Anh

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « [FREE PDF] 15 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG B1 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG, ĐẦY ĐỦ NHẤT
Next Post: Top 7 App luyện nghe tiếng Anh tốt nhất hiện nay »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026