Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tiếng Anh 12 Unit 6: Từ vựng Từ vựng và Ngữ pháp Unit 6 lớp 12

Tiếng Anh 12 Unit 6: Từ vựng Từ vựng và Ngữ pháp Unit 6 lớp 12

10/12/2023 10/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng Unit 6 Tiếng Anh lớp 12 tổng hợp toàn bộ các từ mới, ngữ pháp quan trọng và một số bài tập trắc nghiệm về bài Endangered Species giúp các em học sinh chuẩn bị bài học trước khi đến lớp.

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng hợp bài luyện nói tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả 2023
  • 15+ sách học từ vựng tiếng Anh “cực chất” giúp bạn mở rộng vốn từ trong “nháy mắt”!
  • Cách phát âm 44 âm cơ bản trong tiếng Anh
  • Chủ đề từ vựng về Country and Nationality mà bạn cần biết
  • Giao tiếp tiếng Anh lưu loát chỉ với 10 cấu trúc thông dụng

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 6 Endangered Species giúp các bạn học sinh nhanh chóng nắm được vốn từ phong phú. Từ đó các bạn có thể dễ dàng hiểu được nội dung truyền đạt ngay cả khi ngữ pháp không quá vững. Và khi hiểu nhanh, hiểu đúng, các bạn học sinh lớp 12 sẽ có thể phản xạ trả lời lại nhanh chóng các nội dung liên quan đến bài Endangered Species. Vậy dưới đây là toàn bộ từ mới Unit 6 lớp 12 Endangered Species, mời các bạn cùng đón đọc.

Bạn đang xem: Tiếng Anh 12 Unit 6: Từ vựng Từ vựng và Ngữ pháp Unit 6 lớp 12

Từ vựng Unit 6 tiếng Anh 12

STTTừ vựngLoại từPhiên âmNghĩa1Acidificationnoun/ə,sıdıfı’keifən/sự axit hóa2Adaptverb/ǝ’dæpt/thích nghi3endangeredadjective/ɪnˈdeɪndʒəd/(hệ thực vật hay động vật) có nguy cơ tuyệt chủng4extinctionnoun/ɪkˈstɪŋkʃn/Sự tuyệt chủng5extinctadjective/ɪkˈstɪŋkt/tuyệt chủng6Poachverb/pəʊtʃ/Săn bắt trái phép7captivitynoun/kæpˈtɪvəti/tình trạng bị giam giữ8conservationnoun/ˌkɒnsəˈveɪʃn/sự bảo tồn9conserveverb/kənˈsɜːv/bảo tồn10habitatnoun/ˈhæbɪtæt/môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)11widespreadadjective/ˈwaɪdspred/lan rộng, phổ biến12criticallyadverb/ˈkrɪtɪkli/một cách nguy cấp (critically endangered)13populationnoun/ˌpɒpjuˈleɪʃn/số dân14mammalnoun/ˈmæml/loài thú, loài động vật có vú15reptilenoun/ˈreptaɪl/loài bò sát16amphibiousadjective/æmˈfɪbiəs/lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước17hornnoun/hɔːn/sừng (trâu bò…); gạc hươu, nai…)18declinenoun/dɪˈklaɪn/sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ19marineadjective/məˈriːn/(thuộc) biển (marine mamals)20bleakadjective/bliːk/trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm21porpoisenoun/ˈpɔːpəs/(động vật học) họ cá heo chuột22wildadjective/waɪld/dại, hoang (ở) rừng23solelyadverb/ˈsəʊlli/duy nhất, độc nhất24inhabitverb/ɪnˈhæbɪt/ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))25dwindledverb/ˈdwɪndl/nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại (the population has dwindled)26inbreedingnoun/ˈɪnbriːdɪŋ/giao phối thân thuộc (lấy bà con họ gần)27primatenoun/ˈpraɪmeɪt/bộ linh trưởng28aquaticadjective/əˈkwætɪk/sống ở nước, mọc ở nước, thủy sinh29exoticadjective/ɪɡˈzɒtɪk/ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)30boycottverb/ˈbɔɪkɒt/tẩy chay31deterverb/dɪˈtɜː(r)/ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí32regulationnoun/ˌreɡjuˈleɪʃn/điều quy định, quy tắc, điều lệ33intensiveadjective/ɪnˈtensɪv/mạnh, có cường độ lớn34vulnerableadjective/ˈvʌlnərəbl/có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm35allocateverb/ˈæləkeɪt/phân phối, phân phát; chia phần, phân bố36sanctuarynoun/ˈsæŋktʃuəri/nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi cư trú37reproduceverb/ˌriːprəˈdjuːs/sinh sản38Ecosystemnoun/ˈiːkəʊsɪstəm/hệ sinh thái39Biodiversitynoun/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/sự đa dạng sinh học40Loggingnoun/ˈlɒɡɪŋ/việc đốn gỗ

Cấu trúc từ vựng chủ đề Endangered Species

STTTừ vựngNghĩa1

  • be doomed to extinction
  • be in danger of extinction
  • be on the brink/edge/verge of extinction
  • be threatened with extinction
  • face extinction
  • become extinct = die out

nguy cơ bị tuyệt chủng, tuyệt chủng2forcing something into captivitybuộc một thứ gì đó bị giam cầm3loss of habitatmất môi trường sống4allocate resources/budgetphân bổ nguồn lực / ngân sách5find/take sheltertìm / trú ẩn6a lack of awarenessthiếu ý thức7Biodiversity lossMất đa dạng sinh học8agricultural ecosystemhệ sinh thái nông nghiệp9aquatic ecosystemhệ sinh thái thủy sinh10marine ecosystemhệ sinh thái biển11diverse ecosystemhệ sinh thái đa dạng12Threatened speciesLoài bị đe dọa13in the near futuretrong tương lai gần14zoos or wildlife parkssở thú hay công viên động vật hoang dã15to be kept in zoosbị nhốt trong sở thú16the food chainchuỗi thức ăn17natural habitatsmôi trường sống tự nhiên18animal testingthử nghiệm trên động vật19to test the safety of new drugskiểm tra sự an toàn của các loại thuốc mới20play an essential role in…đóng 1 vai trò thiết yếu trong…21medical breakthroughs using animal testingcác đột phá y học sử dụng thử nghiệm động vật22promote animal rightsbảo vệ quyền động vật23result in = lead todẫn đến24result fromcó kết quả từ, nguyên nhân do25to be treated with respectđược đối xử với sự tôn trọng26attribute st to stquy/ đổ cái gì do cái gì27support breeding programmesủng hộ các chương trình nhân giống28sustained conservation effortsnhững nỗ lực bảo tồn bền vững29a stable ecological balance1 sự cân bằng sinh thái ổn định30legal poaching and tradesăn bắn và mua bán động vật bất hợp pháp

Trắc nghiệm Unit 6 lớp 12

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions

1. Hundreds of thousands of elephants were illegally poached and their tusks sold for profits.

A. conserved

B. preserved

C. captured

D. hunted

2. Saving endangered species from becoming extinct is crucial for our health and the future of our children.

A. resistant

B. dangerous

C. threatened

D. preserved

3. He looks after the land as a private reserve for wildlife habitat, running marsupials and their predators instead of cows.

A. money reserve

B. booking reservation

C. a protected area

D. an emergency fund

4. The number of amphibians on our planet is declining rapidly in both local mass extinction and population crashes.

A. reservation

B. protection

C. threat

D. disappearance

5. The domestic dog is thought to have evolved from the wolf.

A. resolved

B. involved

C. revolted

D. developed

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

6. Dinosaurs were unable to survive severe ice age weather conditions.

A. remain alive

B. persist

C. get through

Xem thêm : Top 10 Trung Tâm Tiếng Anh Giá Rẻ Thu Hút Học Viên

D. lose their lives

7. All visitors are kept out of the conservation area.

A. prevented from entering

B. prevented from destroying

C. allowed to enter

D. allowed to take photos

8. At the moment it is difficult to assess the extent of the damage that his company has caused to the environment.

A. benefit

B. destruction

C. devastation

D. extinction

9. In order to protect endangered species, it is important that all people join in .

A. participate

B. leave

C. take part

D. enjoy

10. Let’s clear up this rubbish and put it in the bin.

A. mess up

B. clear away

C. tidy

D. clean off

Choose the correct answer

11. Only a few of the many species at risk of extinction actually make it to the lists and obtain legal ____.

A. protect

B. protection

C. protective

D. protector

12. People should be told about the things that threaten the safety of ____ so that they can avoid doing them

A. the wild

B. wildness

C. wild life

D. wildlife

13. Besides, several programmes should be ____ that spreads the world of the conservation of the elephants in the public.

A. told

B. used

C. operated

Xem thêm : Tiếng Anh B1

D. introduced

14. Cheetah’s tail is ____ during fast running, because it balances the animal and allows fast and sudden turns which happen often when the prey tries to escape.

A. essential

B. basic

C. adequate

D. sufficient

15. Saving ____ species from becoming extinct is crucial for our health and the future of our children.

A. dangerous

B. endanger

C. endangering

D. endangered

16. Many ____ groups now support putting a value on ecosystems.

A. conserve

B. conservative

C. endangering

D. endangered

17. Loss of habitat and increased commercial hunt ____ the number of chimpanzees from 2 million to 300,000 individuals.

A. reduced

B. lessened

C. weakened

D. limited

18. ____ is the protection of environment and natural resources.

A. Survival

B. Commerce

C. Conservation

D. Extinction

19. The saola is threatened primarily by hunting, rather than ____.

A. habitual loss

B. loss of life

C. habitation loss

D. habitat loss

20. It is reported that humans are the main reason for most species’ declines and habitat ____ and degradation are the leading threats.

A. destroy

B. destructive

C. destructor

D. destruction

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài trước
Next Post: Kho truyện học tiếng Anh download miễn phí »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026