Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bạn đã biết tên tiếng Anh của những vật dụng trong phòng ngủ hay chưa? Trước khi đi ngủ, các bạn hãy nhìn vào những thứ trong phòng ngủ của mình và nhẩm đọc tên của từng vật dụng để bạn luyện vốn từ vựng của mình. Còn những món đồ nào bạn chưa biết tên thì cùng duhoctms.edu.vn tìm hiểu kỹ hơn từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ ngay bây giờ nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo
  • TỔNG HỢP TỪ VỰNG VỀ BỆNH TẬT MÀ BẠN NÊN BIẾT
  • Tổng hợp 1000+ từ vựng tiếng Anh lớp 5 học kì 1 và 2
  • Kinh nghiệm dạy học tiếng Anh lớp 6
  • Ôn luyện ngữ pháp hiệu quả với sách Destination B1 và chương trình tự học nâng cao B1 Grammar

1. Các từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ thông dụng nhất

1.1. Các loại giường

  • Bed: giường nói chung
  • Headboard: tấm ván đầu giường
  • Divan bed: giường có ngăn kéo
  • Futon bed: giường gắn liền đệm có thể gấp gọn
  • Bunk bed/ Mid sleeper: giường tầng
  • Cabin bed: giường liền tủ
  • Camp bed: giường gấp
  • Double bed: giường đôi (giường rộng cho 2 người)
  • Fourposter bed: giường bốn cọc
  • Shakedown: giường tạm
  • Single bed: giường đơn
  • Trundle bed: giường lồng nhau
  • Canopy bed: giường có màn quây quanh
  • Platform bed: giường thấp
  • Air bed: giường hơi
  • Day bed/ Sofa bed: giường có dáng như sofa

1.2. Chăn – ga – gối – đệm – màn

  • Bed sheet/ Bedspread: ga trải giường
  • Blanket: chăn/ mền
  • Comforter: chăn bông
  • Cushion: gối tựa lưng
  • Bedclothes/ Bedding: bộ vỏ chăn, ga, gối
  • Fitted sheet: ga bọc
  • Flat sheet: ga phủ
  • Duvet cover: vỏ bọc chăn bông
  • Pillowcase: vỏ gối
  • Bolster: gối ôm dài
  • Duvet: chăn bông nhẹ
  • Eiderdown: chăn lông vũ
  • Quilt: chăn bông mỏng
  • Mattress: đệm
  • Mosquito net: màn
  • Pillow: gối

1.3. Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ – Nội thất

  • Bedside table/ Night table: bàn cạnh đầu giường
  • Chest of drawers: tủ ngăn kéo
  • Bureau: tủ có ngăn kéo và gương
  • Wardrobe/ Closet: tủ quần áo
  • Dresing stool: ghế đẩu ngồi trang điểm
  • Dressing table: bàn trang điểm
  • Bookcase/ Bookshelf: giá sách

1.4. Các từ vựng khác

  • Hairbrush / Comb: luợc
  • Alarm clock: đồng hồ báo thức
  • Jewellery box: hộp đựng trang sức
  • Lamp: đèn
  • Bedside rug: thảm lau chân cạnh giường
  • Air conditioner: điều hoà nhiệt độ
  • Curtain: rèm
  • Blind: mành che cửa
  • Coat stand: cây treo quần áo
  • Hanger: móc treo đồ
  • Mirror: gương
  • Poster: áp phích

2. Một số ví dụ từ vựng về phòng ngủ

Để hiểu rõ hơn về cách dùng sử dụng các từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ, cách hiệu quả đó đó là học qua các ví dụ chứa từ đó. Dưới đây là một số ví dụ của các từ được tổng hợp ở trên.

Bạn đang xem: Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ

2.1. Ví dụ về các từ có trên giường

Nhắc đến phòng ngủ, không thể bỏ quên chiếc giường. Thật vậy, trên giường có rất nhiều đồ vật có từ vựng tiếng anh như: “Carpet, Bed, Flat sheet, Cushion, Pillow…”. Hãy cùng điểm qua 10 ví dụ nhỏ có chứa những từ này nhé!

Ví dụ 1: Humidify the air in the bedroom and rubbing a few drops of eucalyptus or olbas oil into the pillowcase to help clear the nose.

Dịch nghĩa: Làm ẩm không khí trong phòng ngủ và thoa vài giọt dầu khuynh diệp hoặc dầu olbas vào áo gối để giúp thông mũi.

Ví dụ 2: Nga puts a blanket over the sleeping child

Dịch nghĩa: Nga đắp chăn cho đứa trẻ đang ngủ.

Ví dụ 3: Mr.Luong started to sit up, grimaced, and sank back weakly against the pillow

Dịch nghĩa: Ông Lượng bắt đầu ngồi dậy, nhăn nhó, và dựa lưng vào chiếc gối yếu ớt.

Ví dụ 4: Please remember to bring a mat and a towel with you to the next aerobics class

Dịch nghĩa: Hãy nhớ mang theo chiếu và khăn khi đến lớp thể dục nhịp điệu lần tới.

Ví dụ 5: Choose a soft, medium, or firm mattress to suit their individual needs

Dịch nghĩa: Chọn một tấm nệm mềm, trung bình hoặc cứng, phù hợp với nhu cầu cá nhân.

Ví dụ 6: Strangely, one of the spars from the bed’s headboard seemed to be missing

Dịch nghĩa: Kỳ lạ thay, một trong những thanh gỗ đầu giường dường như bị mất tích

Ví dụ 7: While we were chatting, Luong slipped into bed.

Dịch nghĩa: Trong khi chúng tôi đang trò chuyện, Lượng đã ngã xuống giường

Xem thêm : 2 cách học tiếng anh giao tiếp dành cho người chuẩn bị ra nước ngoài

Ví dụ 8: Politeness is like an air cushion; there may be nothing in it, but it eases ours jolts wonderfully

Dịch nghĩa: Lịch sự giống như một tấm đệm không khí ; có thể không có gì trong đó, nhưng nó làm dịu đi những cú sốc của chúng ta một cách tuyệt vời.

Ví dụ 9: His first collections were often referred to as gothic extravaganzas and were created from a bedspread that his grandfather gave to him

Dịch nghĩa: Những bộ sưu tập đầu tiên của anh thường được gọi là những bộ sưu tập xa hoa kiểu gô-tích và được tạo ra từ những tấm khăn trải giường mà ông tặng cho anh.

Ví dụ 10: Nga embroidered the cushion cover with flowers

Dịch nghĩa: Nga thêu hoa cho vỏ đệm.

2.2. Ví dụ từ vựng còn lại có trong phòng ngủ

Dưới đây là 5 ví dụ cơ bản về một số từ vựng còn lại có trong phòng ngủ.

Ví dụ 1: Drawing the curtain aside, Mr.Luong looked down into the street

Dịch nghĩa: Vén rèm sang một bên, ngài Lượng nhìn xuống đường.

Ví dụ 2: We spent the afternoon hanging wallpaper

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để dán giấy dán tường.

Ví dụ 3: Nga grimaced at her reflection in the mirror

Dịch nghĩa: Nga nhăn mặt trước hình ảnh phản chiếu của mình trong gương.

Ví dụ 4: A lamp was suspended from the ceiling above us

Dịch nghĩa: Một cái đèn được treo trên trần nhà của chúng tôi.

Ví dụ 5: He slammed his hand down on the top of the dressing table, causing some of the bottles to topple over

Dịch nghĩa: Anh ta đập tay xuống bàn trang điểm khiến một số chai lọ bị đổ xuống.

3. Cụm từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

Xem thêm : Hướng dẫn ba mẹ 2 cách khai thác bài học Monkey Junior

Những đồ vật trong phòng ngủ ngoài nghĩa gốc, nghĩa chính ra, khi kết hợp cùng với một số từ, nó sẽ trở thành một cụm từ. Dưới đây là một số cụm từ thông dụng rất hay được sử dụng đối với những Từ vựng về phòng ngủ:

Cụm từ (Phrase) Nghĩa (Meaning)

4. Một số câu nói về đồ dùng phòng ngủ bằng tiếng Anh

  • It’s likely to get cold tonight, so you may need an extra blanket

(Trời có khả năng sẽ trở rét vào tối nay, cho nên bạn có thể cần thêm một dòng chăn.)

  • A woman’s wardrobe isn’t complete without a black dress.

(Tủ quần áo của người phái đẹp sẽ không hoàn thiện nếu thiếu một dòng đầm màu đen.)

  • I love my bed covered by a blue flowers bed spread.

(Tôi thích loại giường của tôi được phủ bởi một tấm trải giường có một số bông hoa màu xanh.)

  • Bin buried her head in the pillow and cried.

(Bin vùi đầu mình vào gối và khóc.)

5. Hội thoại hỏi đáp về chủ đề phòng ngủ

Hội thoại tiếng AnhDịch nghĩaspacioussingle bedclosetwooden tableshelf windows air conditionerTV

6. Bài tập từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

Phần bài tập

Bài tập 1

Chọn từ vựng tiếng Anh về đồ đạc trong phòng ngủ phù hợp để điền vào chỗ trống.

  1. ____ is used especially on chairs for sitting or leaning on.

A. Cushion B. Pillow C. Pillowcase D. Mattress

  1. The top bunk of a ____ is no recommended for children.

A. pillowcase B. mattress C. bed D. bunk bed

  1. I don’t know how to sew a ____.

A. pillowcase B. mattress C. bed D. bunk bed

  1. ____ are the sheets that cover the mattress on a bed.

A. Pillowcase B. Cushion C. Fitted sheets D. Flat sheet

  1. I’m going through my ____ and throwing out all the clothes I don’t wear anymore.

A. carpet B. wardrobe C. blinds D. shelf

  1. We’ll put up some ____ in our bedroom to make it brighter.

A. wallpaper B. blinds C. desk D. bookcase

  1. I switched on the ____ next to my bed.

A. shelf B. carpet C. lamp D. dressing table

  1. A ____ has drawers underneath and and a mirror on top.

A. blinds B. dressing table C. curtain D. desk

  1. We’ve taken the ____ up and exposed the floorboards.

A. lamp B. shelf C. blinds D. carpet

  1. She has a ____ in her room with glass doors.

A. bedside table B. wallpaper C. bookcase D. desk

Bài tập 2: Điền từ vào chỗ trống

  1. She chooses a skirt from the many in her ____.
  2. ____ have been made and used for storing clothing.
  3. ____ come in many wood tones but are not normally patterned.
  4. You should use colorful ____ to add a punch of contrast to your bedroom.
  5. I saw a ____today that would just be right for the bedroom.
  6. I spilled the wine on their cream ____.
  7. I got a shock from your ____.
  8. Greg sat at his ____, surrounded by papers and books.
  9. I’ve put the cake on a high ____where the baby can’t get at it.
  10. As the ____ is located in a protected space, it does not require weather protection or sponsorship.

Đáp án bài tập

Đáp án bài tập 1

Đáp án bài tập 2

Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ bằng tiếng Anh là chủ đề từ vựng thông dụng trong cuộc sống. Đây toàn là những đồ vật quen thuộc. Vì vậy bạn có thể học bộ từ vựng tiếng Anh này một cách nhanh chóng. Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm nhiều chủ đề về từ vựng tại duhoctms.edu.vn nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Học tiếng Anh: Nên học giao tiếp trước hay TOEIC trước?
Next Post: Bỏ túi ngay 7 chủ đề học tiếng Anh cho bé lớp 2 thông dụng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026