Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

16/11/2023 16/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Đồ ăn là chủ đề vô cùng thông dụng không chỉ xuất hiện trong các bài thi học thuật mà còn ở những tình huống giao tiếp mỗi ngày. Bạn đã nắm được kho từ vựng tiếng Anh về đồ ăn cực chất để tự tin sử dụng trong mọi tình huống chưa? Nếu chưa, đừng bỏ lỡ bài viết này của Patado!

Có thể bạn quan tâm
  • Xác định khung giờ vàng cho việc học tiếng Anh hiệu quả
  • Trắc nghiệm Reading tiếng Anh lớp 8 Unit 8 English Speaking Countries
  • Tuyển Tập 50 Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 (Cực Hay)
  • MẸO GHI NHỚ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH NHANH NHẤT
  • Bí kíp khoanh vùng kiến thức để đạt 9 điểm tiếng Anh vào lớp 10 công lập

125+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Thể Thao Phá Đảo Mọi Giải Đấu

Bạn đang xem: 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

200 từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Từ vựng tiếng Anh món ăn chính

Trước khi đi sâu hơn về chủ đề đồ ăn đầy hấp dẫn này. Hãy “khởi động” với những món ăn chính đã vô cùng quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày và xuất hiện dường như trong hầu hết mọi bữa ăn. Bạn đã biết được bao nhiêu từ vựng trong bảng dưới đây?

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Rice /rīs/ Cơm Noodles /ˈnuːdl/ Bún, phở, mì (thức ăn dạng sợi) Porridge /ˈpɒrɪdʒ/ Cháo Cereals /ˈsɪəriəl/ Ngũ cốc Dumplings /ˈdʌmplɪŋ/ Bánh bao, há cảo

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Bread /bred/ Bánh mì Toast /toʊst/ Bánh mì nướng Sticky rice /ˌstɪk.i ˈraɪs/ Xôi Soup /suːp/ Súp Curry /ˈkʌr.i/ Cà ri Hotpot /ˈhɒt.pɒt/ Lẩu

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Spaghetti /spəˈɡet.i/ Mỳ Ý Lasagne /ləˈzæn.jə/ Bánh bột hấp Pizza /ˈpiːt.sə/ Bánh pizza

Bên cạnh ăn uống và vui chơi, bạn đừng quên rèn luyện thể thao để giữ cho mình thân thể khỏe mạnh nhé! Hãy cùng bổ sung vào kho từ vựng của mình 80+ từ vựng tiếng anh về cơ thể người kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ mà Patado đã tổng hợp!

60+ từ vựng IELTS chủ đề Food

Từ vựng tiếng Anh các món ăn Việt Nam

Để thu hút du khách trong và ngoài nước, bên cạnh những yếu tố như con người, cảnh quan thiên nhiên… Thì không thể nào quên nhắc đến khía cạnh ăn uống. Việt Nam, tự hào khi có một nền ẩm thực vô cùng đa dạng và phong phú. Bạn đã kể tên được bao nhiêu món ăn Việt bằng tiếng Anh rồi?

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Steamed rice roll /stiːm raɪs rəʊl/ Bánh cuốn Tet sticky rice cakes /Tet ˈstɪki raɪs keɪk/ Bánh chưng Baked honey comb cake /beɪk ˈhʌni kəʊm keɪk/ Bánh bò nướng Cassava and coconut cake /kəˈsɑːvə ənd ˈkəʊkənʌt keɪk/ Bánh khoai mì Beef stew with baguette /biːf stjuː wɪð bæˈɡet/ Bánh mì bò kho 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết Curry with baguette /ˈkʌri wɪð bæˈɡet/ Bánh mì thịt Vietnamese noodle soup /ˌviːetnəˈmiːz ˈnuːdl suːp/ Phở Vietnamese baguette sandwich /ˌviːetnəˈmiːz bæˈɡet ˈsænwɪdʒ/ Bánh mì Mini shrimp pancakes /ˈmɪni ʃrɪmp ˈpænkeɪk/ Bánh khọt

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Vietnamese shaking beef /ˌviːetnəˈmiːz ˈʃeɪkɪŋ biːf/ Bò lúc lắc Green pepper cooked beef /ˌɡriːn ˈpepə(r) kʊk biːf/ Bò nấu tiêu xanh Fried rice cake /ˈfraɪ raɪs keɪk/ Bột chiên Broken rice /ˈbrəʊkən raɪs/ Cơm tấm

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng tiếng Anh hải sản

Hải sản chắc hẳn là món ăn yêu thích của nhiều người bởi sự đa dạng trong nguyên liệu và cả khâu chế biến. Ngoài những từ vựng dưới đây, đừng quên tự tìm kiếm và bổ sung thêm những từ vựng về hải sản vô cùng phong phú khác nhé!

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Seafood /ˈsiː.fuːd/ Hải sản Sole /səʊl/ Cá bơn Sardine /sɑːˈdiːn/ Cá mòi Mackerel /ˈmæk.rəl/ Cá thu Tuna /ˈtʃuː.nə/ Cá ngừ

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Herring /ˈhɛrɪŋ/ Cá trích Skate /skeɪt/ Cá đuối Swordfish /ˈsɔːdfɪʃ/ Cá kiếm Flounder /ˈflaʊndə/ Cá bơn Mantis shrimp /ˈmæntɪs ʃrɪmp/ Tôm tít

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Shrimp /ʃrɪmp/ Tôm Lobster /ˈlɒbstə/ Tôm hùm Squid /skwɪd/ Mực ống Cuttlefish /ˈkʌtlfɪʃ/ Mực nang Sea urchin /siː ˈɜːʧɪn/ Nhím biển

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Octopus /ˈɒktəpəs/ Bạch tuộc Horn snail /hɔːn sneɪl/ Ốc sừng Sweet snail /swiːt sneɪl/ con ốc hương Sentinel crab /ˈsɛntɪnl kræb/ Con ghẹ biển Clam (s) /klæm/ Con nghêu

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Oyster /ˈɔɪstə/ Con hàu Mussel (s) /ˈmʌ.səl/ Con trai Abalone /ˌæbəˈləʊni/ Con bào ngư Blood cockle /blʌd ˈkɒkl/ Con sò huyết Crab /kræb/ Con cua

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Scallop /ˈskɒləp/ Con sò điệp Jellyfish /ˈʤɛlɪfɪʃ/ Con sứa Sea cucumber /siː ˈkjuːkʌmbə/ Hải sâm

Xem thêm : 1001 Từ vựng tiếng Anh Y khoa thông dụng, thường gặp nhất

Lượng từ vựng quá nhiều có khiến bạn “đau đầu” khi học? Đừng bỏ qua 9 tips học từ từ vựng tiếng Anh mỗi ngày từ Patado!

Từ vựng tiếng Anh các món thịt

Thịt là món ăn quá đỗi quen thuộc trong bữa ăn hàng ngày. Ngoài thịt gà, thịt bò, thịt heo, thị dê… Còn có những loại thịt khác cực lạ, đảm bảo sẽ làm bạn bất ngờ đấy!

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Steak /steɪk/ Bít tết Pork /pɔːk/ Thịt lợn Beef /biːf/ Thịt bò Lamb /læm/ Thịt cừu Veal /viːl/ Thịt bê

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Chops /tʃɒp/ Sườn Barbecue /ˈbɑːbɪkjuː/ Lợn , bò , cừu nướng ngoài trời Barbecue duck/rib /ˈbɑːbɪkjuː dʌk/rɪb/ Vịt/sườn quay Chicken /ˈtʃɪkɪn/ Thịt gà Chicken breasts /ˈtʃɪkɪn brest/ Ức gà

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Chicken drumsticks /ˈtʃɪkɪn ˈdrʌmstɪk/ Đùi gà Cold cuts /ˈkəʊld kʌts/ Thịt nguội Pork side /pɔːk saɪd/ Thịt ba chỉ Rabbit /ˈræbɪt/ Thịt thỏ Wild boar /ˌwaɪld ˈbɔː(r)/ Heo rừng

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Quail /kweɪl/ Chim cút

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Turkey /ˈtɜːki/ Gà tây Barbecue pork /ˈbɑːbɪkjuː pɔːk/ Xá xíu Beef ball /biːf bɔːl/ Bò viên Deer /dɪə(r)/ Thịt nai

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Duck /dʌk/ Thịt vịt Fillet /ˈfɪlɪt/ Thịt lưng Goat /ɡəʊt/ Thịt dê Beef fillet /biːf ˈfɪlɪt/ Phi lê thịt bò

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Beef ribs /biːf rɪb/ Sườn bò Boiled meat /ˌbɔɪld miːt/ Thịt luộc Canned meat /kænd miːt/ Thịt hộp Chicken breast /ˈtʃɪkɪn brest/ Ức gà Pastrami /pəˈstrɑːmi/ Thịt bò ướp hun khói

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Goose /ɡuːs/ Thịt ngỗng Dried meat /draɪd miːt/ Thịt khô Meatballs /ˈmiːtbɔːl/ Thịt viên Meat spread /ˈmiːt ˈspred/ Pate

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Chicken fillet /ˈtʃɪkɪn ˈfɪlɪt/ Phi lê gà Corned beef /ˌkɔːnd ˈbiːf/ Bắp bò Lamb ribs /læm rɪb/ Sườn cừu Meat stew /ˈmiːt stjuː/ Thịt hầm Pepperoni /ˌpepəˈrəʊni/ Xúc xích hun khói

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Pork chop /pɔːk tʃɒp/ Thịt lợn băm Pork fillet /pɔːk ˈfɪlɪt/ Thịt lợn phi lê Pork steak /pɔːk steɪk/ Thịt lợn bít tết Roast beef /brest ˈbiːf/ Bò nướng Salami /səˈlɑːmi/ Xúc xích Ý

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Ham /hæm/ Thịt đùi heo Liver /ˈlɪvə(r)/ Gan Pork /pɔːk/ Thịt heo

Từ vựng tiếng Anh món tráng miệng

Bữa ăn sẽ thêm phần ngon miệng với những món tráng miệng ngọt ngào.

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Waffle /ˈwɑː.fəl/ Bánh quế Croissant /kwɑːˈsɑ̃ː/ Bánh sừng trâu Pancake /ˈpæn.keɪk/ Bánh kếp Yogurt /ˈjoʊ.ɡɚt/ Sữa chua Cheese /tʃiːz/ Phô mai

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Beer /bɪr/ Bia Wine /waɪn/ Rượu Biscuits /ˈbɪs.kɪt/ Bánh quy Pudding /ˈpʊd.ɪŋ/ Bánh mềm pudding

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Lemon tart /ˈlem.ən tɑːt/ Bánh tart chanh Chocolate mousse /ˈtʃɒk.lət muːs/ Bánh kem socola Creme brulee /ˌkrem bruːˈleɪ/ Bánh kem trứng Milk /mɪlk/ Sữa Ice-cream /ˌaɪs ˈkriːm/

Kem

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Mixed fruits /mɪkst fruːt/ Trái cây đĩa Juice /dʒuːs/ Nước ép trái cây Tea /tiː/ Trà Sorbet /ˈsɔː.beɪ/ Kem trái cây Tiramisu /ˌtɪr.ə.mɪˈsuː/ Bánh Tiramisu truyền thống kiểu Ý

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Blueberry cheese cake /ˈbluːˌbər.i tʃiːz keɪk/ Bánh pho mai Việt quất Smoothies /ˈsmuː.ði/ Sinh tố Apple pie /ˌæp.əl ˈpaɪ/

Bánh táo

Bên cạnh đồ ăn, nghề nghiệp cũng là chủ đề rất dễ khai thác. Hãy cùng xem qua 200+ từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ của Patado nhé!

Từ vựng tiếng Anh dụng cụ trong nhà bếp

Là một người đam mê và quan tâm đến chủ đề ẩm thực. Hẳn nhiên bạn sẽ không thể “kìm lòng” trước những dụng cụ nhà bếp siêu đẹp mắt và tiện dụng.

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Oven /ˈʌvn/ Lò nướng Microwave /ˈmaɪkrəweɪv/ Lò vi sóng Rice cooker /raɪs ˈkʊkə(r)/ Nồi cơm điện Freezer /ˈfriːzə(r)/ Tủ đá

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Dishwasher /ˈdɪʃwɒʃə(r)/ Máy rửa bát Kettle /ˈketl/ Ấm đun nước Toaster /ˈtəʊstə(r)/ Lò nướng bánh mì

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtə(r)/ Tủ lạnh Juicer /ˈdʒuːsə(r)/ Máy ép hoa quả Blender /ˈblendə(r)/ Máy xay sinh tố Mixer /ˈmɪksə(r)/ Máy trộn Garlic press /ˈɡɑːlɪk pres/ Máy xay tỏi

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Coffee maker /ˈkɒfi meɪkə(r)/ Máy pha cafe Apron /ˈeɪprən/ Tạp dề Whisk /wɪsk/ Cái đánh trứng Peeler /ˈpiːlə(r)/ Dụng cụ bóc vỏ củ quả Knife /naɪf/ Dao Jar /dʒɑː(r)/ Lọ thủy tinh

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Grill /ɡrɪl/ Vỉ nướng Steamer /ˈstiːmə(r)/ Nồi hấp Saucepan /ˈsɔːspən/ Cái nồi Spatula /ˈspætʃələ/ Dụng cụ trộn bột

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Colander /ˈkʌləndə(r)/ Cái rổ Teapot /ˈtiːpɒt/ Ấm trà Measuring cup /ˈmeʒərɪŋ kʌp/ Ly đo Timer /ˈtaɪmə(r)/ Đồng hồ bấm giờ Baking sheet /ˈbeɪkɪŋ ʃiːt/ Khay nướng bánh

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Grater /ˈɡreɪtə(r)/ Dụng cụ bào rau củ Pie plate /paɪ pleɪt/ Khuôn làm bánh Salad spinner /ˈsæləd ˈspɪnə(r)/ Thố trộn salad Colander /ˈkʌləndə(r)/ Cái chảo Butter – dish /ˈbʌtə dɪʃ/ Dĩa đựng bơ Oven glove /ˈʌvn ɡlʌv/ Găng tay lò nướng

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Napkin /ˈnæpkɪn/ Khăn lau miệng Plate /pleɪt/ Cái đĩa Chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ Đôi đũa Bowl /bəʊl/ Cái bát Stirring spoon /ˈstɜːrɪŋ spuːn/ Thìa khuấy

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Ladle /ˈleɪdl/ Cái muôi Towel /ˈtaʊəl/ Khăn (lau bát đũa) Fryer /ˈfraɪə(r)/ Nồi chiên không dầu Tongs /tɒŋz/ Dụng cụ kẹp

Bài mẫu từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Ngoài kho từ vựng tiếng Anh về đồ ăn, Patado còn gửi đến bài bài văn mẫu viết về chủ đề này. Hy vọng nó sẽ giúp bạn hình dung được cách sử dụng từ vựng thật hay và khéo léo!

100+ từ vựng tiếng Anh về mua sắm kèm phiên âm và hình ảnh minh họa

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Như vậy Patado đã giúp bạn tổng hợp 200 từ vựng tiếng Anh về đồ ăn vô cùng chất lượng. Những chủ đề thông dụng nhưng cũng vô cùng hấp dẫn khác vẫn luôn được cập nhật đầy đủ trên website của chúng tôi mỗi ngày. Ghé thăm nhé!

Theo LinhK

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách học tốt Tiếng Anh lớp 11: Kinh nghiệm từ một học sinh chuyên Anh
Next Post: 3 cách phát âm tiếng Anh như người bản xứ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026