Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tiếng Anh 9 Unit 4: Từ vựng Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4

Tiếng Anh 9 Unit 4: Từ vựng Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 9 unit 4

Từ vựng Unit 4 lớp 9 tổng hợp toàn bộ từ mới quan trọng xuất hiện trong các bài Life in the past theo chương trình mới. Qua đó giúp các em học sinh lớp 9 chuẩn bị bài học trước khi đến lớp.

Có thể bạn quan tâm
  • 50+ từ vựng tiếng Anh về kinh doanh hữu ích cho giới doanh nhân
  • 250+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không thông dụng nhất
  • Những Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Cơ Bản
  • 16 Nguyên tắc rèn luyện tiếng Anh giao tiếp nâng cao hiệu quả
  • Bật mí từ vựng đồ dùng trong nhà bằng tiếng Anh theo chủ đề đầy đủ

Từ vựng Tiếng Anh 9 Unit 4 là một trong những kiến thức quan trọng trong bộ sách giáo khoa tiếng Anh. Chỉ khi nắm vững được ý nghĩa, cách phát âm của từ thì các bạn học sinh mới có thể hiểu và làm bài tập hiệu quả. Vậy dưới đây là trọn bộ Từ vựng Unit 4 lớp 9 Life in the past mời các bạn cùng theo dõi tại đây. Bên cạnh đó các bạn xem thêm File nghe tiếng Anh 9.

Bạn đang xem: Tiếng Anh 9 Unit 4: Từ vựng Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4

Từ vựng Unit 4 lớp 9

Từ mới

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa

1. act out

(v) /ækt aʊt/

đóng vai, diễn

2. attendant

(n) /əˈtendənt/

người tham dự

3. arctic

(adj) /ˈɑːktɪk/

(thuộc về) Bắc cực

4. bare-footed

(adj) /beə(r)-fʊtɪd/

chân đất

5. behave (+oneself)

(v) /bɪˈheɪv/

ngoan, biết cư xử

6. buffalo-driven cart

/ˈbʌfələʊˈdrɪvən kɑːts/

xe trâu kéo

7. bushwalking

(n/ v) /ˈbʊʃ ˈwɔːkɪŋ/

đi bụi

8. breadwinner

(n) /ˈbredwɪnə(r)/

trụ cột gia đình

9. ceramic

(adj) /səˈræmɪk/

gốm sứ

10. dogsled

(n) /ˈdɒɡsled/

xe chó kéo

11. domed

(adj) /dəʊmd/

hình vòm

12. downtown

(adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/

vào trung tâm thành phố

13. dye

(v) /daɪ/

nhuộm

14. eat out

(v) /iːt aʊt/

ăn ngoài

15. entertain

(v) /ˌentəˈteɪn/

giải trí

16. extended

(adj) /ɪkˈstendɪd/

lớn, đông đúc

17. event

(n) /ɪˈvent/

sự kiện

18. face to face

(adv) /feɪs tʊ feɪs/

trực diện, mặt đối mặt

19. facility

(n) /fəˈsɪləti/

phương tiện, thiết bị

20. fatal

(adj) /ˈfeɪtl/

gây tử vong

21. fiction

(n) /ˈfɪkʃn/

viễn tưởng

22. fitness centre

(n) /ˈfɪtnəsˈsentə/

trung tâm thể dục

23. generation

(n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/

thế hệ

24. go back

/ˈɡəʊ ˈbæk /

trở lại bắt đầu làm gì đó

25. igloo

(n) /ˈɪɡluː/

lều tuyết

26. illiterate

(adj) /ɪˈlɪtərət/

thất học

27. loudspeaker

(n) /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/

loa

28. occasion

(n) /əˈkeɪʒn/

dịp

29. pass on

(ph.v) /pɑːs ɒn/

truyền lại, kể lại

30. post

(v) /pəʊst/

đăng tải

31. practice

(n) /ˈpræktɪs/

tập quán

32. seniority

(n) /ˌsiːniˈɒrəti/

bậc trên, tiền bối, thế hệ trước

33. snack

(n) /snæk/

đồ ăn vặt

34. skillfully

(adv) /ˈskɪlfəli/

khéo tay, tài giỏi

35. spear

(n) /spɪə(r)/

cái xiên

36. street vendor

(n) /striːt ˈvendə(r)/

người bán hàng rong

37. strict

(adj) /strɪkt/

nghiêm khắc

38. technological change

/ˌteknəˈlɒdʒɪkəl ˈtʃeɪndʒɪz/

những thay đổi về mặt kĩ thuật

39. time – consuming

(adj) taɪm/ – /kənˈsjuːmɪŋ/

tốn thời gian

40. tug of war

/tʌg/ /ɒv/ /wɔː/

Kéo co

41. treat

(v) /triːt/

cư xử

42. wealthy

(adj) /ˈwelθi/

giàu có

Ngữ pháp tiếng Anh 9 Bài 4

I. Cấu trúc used to trong tiếng Anh

Used to + V(inf): Đã từng, từng

Chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ vì bây giờ không còn nữa.

Ví dụ:

– I used to drink an alcohol bottle a day but I stopped two years ago.

Trước đây tôi từng uống 1 chai rượu 1 ngày nhưng từ 2 năm trở lại đây tôi không uống rượu nữa.

– I used to drive to work but now I take the bus.

Trước đây tôi thường lái xe đi làm nhưng hiện nay tôi đi làm bằng xe buýt.

II. Cấu trúc Be used to trong tiếng Anh

Tobe + used to + Ving/ N: trở nên quen với …

I’m used to living on my own. I’ve done it for quite a long time.

Tôi thường ở 1 mình. Và tôi đã ở một mình được một khoảng thời gian khá lâu.

Hans has lived in England for over a year so he is used to driving on the left now.

Hans đã sống ở Anh hơn 1 năm rồi nên giờ anh ấy quen lái xe bên tay trái

III. Cấu trúc Get used to trong tiếng Anh

Get + used to + Ving/ N: Đang quen với việc gì

She has started working at nights and is still getting used to sleeping during the day.

Cô ấy bắt đầu làm việc vào ban đêm và dần quen với việc ngủ suốt ngày.

I have always lived in the country but now I’m beginning to get used to living in the city.

Tôi luôn sống ở miền quê nhưng giờ đây tôi bắt đầu dần quen với việc sống ở thành phố.

IV. Cấu trúc câu điều ước ở hiện tại

Để diễn đạt một mong muốn ở hiện tại, chúng ta dùng cấu trúc:

Với động từ tobe:

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + were

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + were not

Với động từ thường:

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + V-ed

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed

Ví dụ:

I wish I knew the answer to this question. (at present I don’t know the answer)

I wish I didn’t have so much work to do. (I do have a lot of work).

Lưu ý: Để thể hiện khả năng làm một việc gì đó hoặc khả năng xảy ra điều gì đó, ta dùng cấu trúc:

S + wish + S + could + V(inf)

Ví dụ: I wish I could speak English fluently. (Tôi ước tôi có thể nói tiếng Anh trôi chảy.)

Bài tập từ vựng Unit 4 lớp 9

I. Fill in each gap in the passage with ONE suitable word

wins

will

period

exchange

as

heads

another

middle/ center

after

raise

Each game requires between seven and ten people. They stand in a circle, hold hands and (1) ___________ their hands above their (2)___________. Then they start singing the song. One person is chosen as the cat and (3)___________ as the mouse.

These two stand in the (4)___________of the circle and lean against each other. When the others sing the last sentence of the song, the mouse starts to run, and the cat must run (5)___________ it. However, the cat must run in exactly the same route and manner (6)___________ the mouse. The cat (7)___________ the game when it catches the mouse. Then, the two exchange the roles. If the cat runs into the wrong hole, it (8)___________be dismissed from that round. If it fails to catch the mouse in a certain (9)___________ of time (usually from three to five minutes for kindergarten-age children), it will (10)___________its role with the mouse. The game will then continue.

II. Choose the correct word to complete the sentence.

1. He followed the family habit/ practice/ tradition and became a doctor.

2. The boys were suspended from school for bad practice/ behaviour/ habit.

3. I’ve got into the habit/ practice/ tradition of turning on the TV as soon as I get home.

4. There’s a practice/ tradition/ habit in our family that we have a party on New Year’s Eve.

5. The bank has continued its habit/ practice/ behaviour of charging late fees.

6. Parents can influence the habit/ behaviour/ tradition of their children.

III. Complete the sentences by changing the form of the word in capitals when this is necessary.

During the First World War, at a time when there was lots of (1)__________ (HATE) in the world, one man did more than anyone else to spread (2) __________ (HAPPY). That man was the (3) __________ (COMEDY), Charlie Chaplin. Audiences around the world watched his films and each new one caused a lot of (4) __________ (EXCITED). Chaplin created the character of the little tramp and people (5) __________ (SYMPATHY) with this poor man. Up until then, film comedies had been (6) __________ (NOISE) and very fast. Although they were fun and (7) __________ (ENERGY), the audiences became (8) __________ (BORE) with seeing the same situations. Chaplin produced a different kind of comedy. It was slower and more (9) __________ (EMOTION). His films both made people laugh and touched their (10)__________ (FEEL). Even today, his films are enjoyed by many people of all ages.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 99 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing
Next Post: Cách Làm Bài Tập Về Các Thì Trong Tiếng Anh Dễ Dàng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026