Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng – Ngữ pháp Unit 7 lớp 6 Television

Từ vựng – Ngữ pháp Unit 7 lớp 6 Television

13/10/2023 13/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 6 unit 7

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 7: Television được sưu tầm và đăng tải bao gồm 2 phần chính của Unit 7 lớp 6 Television đó là từ mới và ngữ pháp sẽ giúp các bạn dễ dàng tiếp thu nội dung bài học Unit 7 Television SGK tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức.

Có thể bạn quan tâm
  • Kiến thức tiếng Anh
  • BỎ TÚI NGAY CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH KHI ĐI DU LỊCH NƯỚC NGOÀI
  • 7 ứng dụng học tiếng Anh giao tiếp online trên smartphone
  • 200 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng
  • Hiện nay học phí 1 khóa học tiếng Anh giao tiếp bao nhiêu tiền?

A. Grammar – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 7 Television

Wh – questions

Bạn đang xem: Từ vựng – Ngữ pháp Unit 7 lớp 6 Television

1. WHO hoặc WHAT: Câu hỏi chủ ngữ

– Đây là câu hỏi khi muốn biết chủ ngữ hay chủ thể của hành động.

Who

verb + …

What

Ví dụ:

Who is the favourite VTV newsreader this year?

(Ai là phát thanh viên đài VTV được yêu thích năm nay?)

Who is making television programmes? (Ai tạo ra chương trình truyền hình?)

2. WHOM hoặc WHAT: Câu hỏi tân ngữ

Đây là câu hỏi khi muốn biết tân ngữ hay đối tượng tác động của hành động.

Whom

Trợ động từ: do/ does/ did/ …

S + V + …

What

Ví dụ:

What kind of TV programme do you like most?

(Chương trình tivi nào mà bạn thích nhất?)

Whom did she meet yesterday? (Hôm qua, cô ấy đã gặp ai?)

3. WHEN, WHERE, HOW và WHY: Câu hỏi bổ ngữ

Đây là câu hỏi khi muốn biết nơi chốn, thời gian, lý do, cách thức của hành động.

When

Trợ động từ: do/ does/ did/ …

S + V + …

Where

How

Why

Ví dụ:

How long does this film last? (Bộ phim kéo dài bao lâu?)

Why do children like cartoons programme?

(Tại sao trẻ con lại thích chương trình hoạt hình?)

Where is the studio of Vietnam television?

(Trường quay của Đài truyền hình Việt Nam ở đâu?)

4. CONJUNCTIONS

– Các liên từ cơ bản

Liên từ

Nghĩa

Ví dụ

and

và

I like watching news and game show.

or

hoặc

Hurry up, or you will be late.

but

nhưng

My father likes horror films but my mother doesn’t like them

because

bởi vì

My sister likes sitcom because it is very interesting.

although

mặc dù

Although he likes football, he doesn’t often watch football programmes.

so

nên

I’m listening to music, so I can’t hear what you are saying.

B. Vocabulary – Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 7 Television

Từ mới

Phân loại/ Phiên âm

Nghĩa

1. announce

(v) /əˈnaʊns/

thông báo

2. action film

(n) /ˈækʃn fɪlm/

phim hành động

3. adventure

(n) /ədˈventʃər/

sự phiêu lưu

4. animals programme

(n) /ˈænɪmlz ˈprəʊɡræm/

chương trình thế giới động vật

5. audience

(n) /ˈɔːdjəns/

khán giả

6. boring

(adj) /ˈbɔːrɪŋ/

tẻ nhạt

7. broadcast

(n) /ˈbrɔːdkɑːst/

phát thanh

8. cartoon

(n) /kɑːˈtuːn/

hoạt hình

9. clever

/ˈklevər/

khéo léo

Xem thêm : 500+ Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề thông dụng đầy đủ nhất

10. cameraman

(n) /ˈkæmrəmæn/

chuyên viên quay phim

11. channel

(n) /ˈtʃænl/

kênh

12. character

(n) /ˈkæriktə/

nhân vật

13. chat show

(n) /tʃæt ʃəʊ/

chương trình tán gẫu

14. comedy

(n) /ˈkɔmidi/

kịch vui, hài kịch

15. comedian

(n) /kəˈmiːdiən/

nghệ sĩ hài kịch

16. cool

(adj) /kuːl/

mát mẻ

17. cute

(adj) /kjuːt/

đáng yêu

18. discover

(v) /dɪˈskʌvə(r)/

khám phá

19. designer

(n) /diˈzaɪnə/

nhà thiết kế

20. director

(n) /diˈrektə/

giám đốc sản xuất

21. documentaries

(n) /ˌdɒkjuˈmentriz/

phim tài liệu

22. educate

(v) /ˈedjukeɪt/

giáo dục

23. entertain

(v) /entəˈteɪn/

chiêu đãi, giải trí

24. entertaining

(adj) /entəˈteɪnɪŋ/

có tính giải trí

25. event

(n) /ɪˈvent/

sự kiện

26. exhibition

(n) /eksɪˈbɪʃn/

sự triễn lãm

27. fact

(n) /fækt/

thực tế, sự thực

28. game show

(n) /ɡeɪm ʃəʊ/

trò chơi truyền hình

29. historical drama

(n) /hɪˈstɒrɪkl ˈdrɑːmə/

phim, kịch lịch sử

30. horror film

(n) /ˈhɒrə(r) fɪlm/

phim kinh dị

31. MC

(n) /ˌem ˈsiː/

người dẫn chương trình

32. news

(n) /ðə njuːz/

bản tin thời sự

33. newsreader

(n) /ˈnjuːzˌriːdə/

phát thanh viên

34. producer

(n) /prəˈdjuːsə(r)/

nhà sản xuất

35. quiz show

(n) /kwɪz ʃəʊ/

trò chơi đố vui

36. reality show

(n) /riˈæləti ʃəʊ/

chương trình truyền hình thực tế

37. remote control

(n) /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

điều khiển

38. reporter

(n) /rɪˈpɔːtə/

phóng viên

39. romantic film

(n) /rəʊˈmæntɪk fɪlm/

Xem thêm : Cẩm nang luyện tiếng Anh giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu học (từ vựng, mẫu câu)

phim lãng mạn

40. sitcom

(n) /ˈsɪtˌkɔm/

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

41. soap operas

(n) /səʊp ˈɒprə/

phim dài tập

42. TV schedule

/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

lịch phát sóng

43. viewer

(n) /ˈvjuːə(r)/

khán giả

44. war film

(n) /wɔː(r) fɪlm/

phim chiến tranh

45. weather forecast

(n) /ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

bản tin dự báo thời tiết

46. weatherman

(n) /ˈweðəmæn/

người đọc tin dự báo thời tiết

C. Bài tập Unit 7 lớp 6 Telelvision có đáp án

Choose the correct answer.

1. VTV is a ______TV channel in Vietnam. It attracts millions of TV viewers.

A. national B. international C. local D. wide

2. What’s your ______ TV programme?

A. best B. good C. favourite D. like

3. – ______ do you like this TV programme?

– Because it helps me relax.

A. What B. Where C. Who D. Why

4. My father likes watching sports on VTV3 ______.

A. channels B. events C. athletes D. matches

5. TV _____ can join in some game shows through telephones or by emails.

A. weathermen B. people C. viewers D. newsreaders

6. That TV programme is not only interesting _______ it also teaches children many things about family and friendship.

A. and B. so C. because D. but

7. _________ is the weather forecast programme on? – At 7.30 pm every day.

A. what B. how C. when D. where

8. ___________ the newsreaders on BBC One reads very fast. My brother can hear everything

in the news.

A. But B. Although C. When D. where

9. I like watching TV, _________ I watch it in my free time

A. so B. when C. but D. or

10. __________ do you watch TV a day ?- Twice a day.

A. How often B. How far C. How many D. How much

11. __________ hours a day do you watch TV ?

A. How often B. How far C. How many D. How much

Fill in the blank with What, Where, When, Why, Who, How, How far.

1. ________ is your family name? – It’s Nguyen.

2. ________ old are you? – I’m thirteen.

3. _________ do you live? – On Nguyen Trai Street.

4. _______ do you live with? – My parents.

5._________ is it from your house to school? – About three kilometers.

6. ________ do you go to school? – By bus.

7. ________ do you go to school? – At half past six.

8. __________ are you late? – Because I miss the bus.

Write the correct form or tense of the verbs in brackets.

1. You should________ (do) your homework, instead of _________ (watch) TV before dinner.

2. She turned on the radio because she wanted _________ (listen) to some music.

3. ____________ (you/ watch) the news on TV last night?

4. What ____________ (you/ do) tonight, Hung?

5. Which programme ____________ (Linda/ like) best?

6. A new series of wildlife programmes ____________ (be) on at 9 o’clock Monday evenings.

7. My father never ____________ (watch) romantic films on television.

8. I only let my kids ____________ (watch) television at the weekends.

ĐÁP ÁN

Choose the correct answer.

1 – A; 2 – C; 3 – D; 4 – A; 5 – C;

6 – D; 7 – C; 8 – B; 9 – A; 10 – A; 11 – C;

Fill in the blank with What, Where, When, Why, Who, How, How far.

1. ___What_____ is your family name? – It’s Nguyen.

2. ____How____ old are you? – I’m thirteen.

3. ____Where_____ do you live? – On Nguyen Trai Street.

4. ___Who____ do you live with? – My parents.

5.____How far_____ is it from your house to school? – About three kilometers.

6. ____How____ do you go to school? – By bus.

7. ____When____ do you go to school? – At half past six.

8. ______Why____ are you late? – Because I miss the bus.

Write the correct form or tense of the verbs in brackets.

1. You should_____do___ (do) your homework, instead of _____watching____ (watch) TV before dinner.

2. She turned on the radio because she wanted ___to listen______ (listen) to some music.

3. _____Did you watch______ (you/ watch) the news on TV last night?

4. What ______are you doing_____ (you/ do) tonight, Hung?

5. Which programme _____does Linda like_______ (Linda/ like) best?

6. A new series of wildlife programmes ______is______ (be) on at 9 o’clock Monday evenings.

7. My father never ______watches______ (watch) romantic films on television.

8. I only let my kids _____watch_______ (watch) television at the weekends.

Trên đây là toàn bộ Từ vựng – Ngữ pháp Unit 7 Television lớp 6 đầy đủ nhất. Để học tốt Tiếng Anh lớp 6, việc kết hợp học lý thuyết và thực hành bài tập là cách học tập hiệu quả nhất hiện nay. VnDoc xin gửi đến Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh nguồn tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 6 trực tuyến chuẩn xác nhất tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit năm học 2022 – 2023 Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả!

>> Xem thêm tại:

  • Viết đoạn văn về chương trình TV yêu thích
  • Trắc nghiệm từ vựng Unit 7 lớp 6: Television MỚI

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Du học nhật ngắn hạn: Chương trình đào tạo tại Nhật Bản
Next Post: Top 3 công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín tại Hà Nội »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026