Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 8 What subjects do you have today?

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 8 What subjects do you have today?

20/10/2023 20/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 4 unit 8

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 8 chương trình mới: What subjects do you have today? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm 2 phần là nội dung từ mới kèm theo định nghĩa, phân loại & ví dụ cụ thể và tổng kết ngữ pháp trọng tâm trong bài Unit 8 What subjects do you have today? giúp các bạn dễ dàng có một bài học hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm
  • 6 web đọc sách tiếng Anh & tải tài liệu miễn phí cho học sinh, sinh viên
  • 11 câu hỏi phỏng vấn xin việc tiếng Anh và câu trả lời khiến nhà tuyển dụng ưng ý
  • Tải ứng dụng học tiếng Anh cho trẻ em miễn phí trên máy tính
  • Top 5 Khóa học tiếng Anh giao tiếp nâng cao tốt nhất
  • Cách học từ vựng tiếng Hàn – TOP phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Hàn

I. Vocabulary – Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 8 What subjects do you have today?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. lesson(n) [‘lesn]

Bạn đang xem: Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 8 What subjects do you have today?

bài học, môn học

Ex: This lesson is difficult. Bài học này khó.

2. subject(n) [‘sʌbdʒikt]

môn học

Ex: What is your favourite subject, Hoa?

Môn học yêu thích của bạn là gì vậy Hoa?

3. run(v) [rʌn]

chạy

Ex: The rabbit run fast. Thỏ chạy nhanh.

4. late(adj)

muộn

Ex: I’m late. Tôi bị trễ.

5. Art(n) [art]

môn Mỹ thuật

Ex: He is interested in Art. Anh ấy rất mê môn Mỹ thuật.

6. every day(adv) [‘evridei]

hàng ngày, mỗi ngày

Ex: I like playing the piano every day. Tôi thích chơi đàn piano mỗi ngày.

7. Informatics(n) [infə’meitiks]

môn Tin học

Ex: The children like Informatics. Trẻ em thích Tin học.

8. IT (Information Technology)(n) [infə’mei∫n tek’nɒlədʒi]

môn Công nghệ Thông tin

Ex: I like learning IT. Tôi thích học môn Công nghệ Thông tin.

9. Mathematics; Maths(n) [mæθə’mætiks]

môn Toán

Ex: Mathematics is a very difficult subject. Toán là một môn học rất khó.

She likes the Maths. Cô ấy thích môn Toán.

10. Music(n) [‘mju:zik]

môn âm nhạc

Ex: My sister has the Music today. Hôm nay chị gái tôi có môn Âm nhạc.

11. once[wʌns]

một lần

Ex: I often play football once a week.

Tôi thường chơi bóng đá 1 lần 1 tuần.

12. Gymnastics(n)/dʒim’næstiks/

Thể dục

Ex: We learn the Gymnastics every morning.

Chúng tôi học Thể dục mỗi sáng.

13. PE (Physical Education)(n) [‘fizikl edjʊ’kei∫n]

môn Giáo dục thể chất

Ex: I have a PE today. Hôm nay tôi có môn Giáo dục thể chất.

14 Science(n) [’saiəns]

môn Khoa học

Ex: The Science is my favorite subject. Khoa học là môn mà tôi thích.

15. twice(adv) [twais]

hai lần

Ex: I have PE twice a week.

Tôi có môn Giáo dục thể chất hai lần một tuần.

16. Vietnamese(n)[vietna’mi:z]

môn Tiếng Việt

Ex: She likes Vietnamese. Cô ấy thích môn Tiếng Việt.

17. History(n)[‘histri]

môn Lịch sử

Ex: History is very difficult for pupils. Môn Lịch sử rất khó đối với học sinh.

18. Geography(n) [dʒi’ɒgrəfi]

môn Địa lý

Ex: Do you have the Geography today? Hôm nay bạn có môn Địa lý không?

19. English(n)[‘iηgli∫]

môn Tiếng Anh

Xem thêm :

Ex: We have an English today. Hôm nay chúng tôi có môn Tiếng Anh.

20. but(conj) [bʌt]

nhưng

Ex: I like to eat fish but I don’t like meat.

Tôi thích ăn cá nhưng tôi không thích thịt.

II. Grammar – Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 8 What subjects do you have today?

1. Hỏi đáp hôm nay có môn học nào đó

Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là you/ they/ we/ danh từ số nhiều thì ta mượn trợ động từ “do” và động từ sử dụng trong cấu trúc là have (có).

Hỏi: what subject do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?

Đáp: I have + môn học.

Ex: What subjects do you have today?

Hôm nay bạn có môn học nào?

I have English and Maths. Tôi có môn Tiếng Anh và môn Toán.

Khi muốn hỏi về môn học, chúng ta thường dùng cấu trúc trên. Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là she/ he/ it/ danh từ số ít thì dùng động từ has (có) và mượn trợ động từ “does”.

Cấu trúc sau: What subjects does + she/he/ it/ danh từ số it) + have today?

Hôm nay cô ấy (cậu ấy…) có môn học gì?

Đáp:

She (He/ lt/ Danh từ số ít) has + môn học.

Cô ấy (cậu ấy..,) có môn…

Ex: What subjects does he have today?

Hôm nay cậu ấy có môn gì?

He has Maths. Cậu ấy có môn Toán.

Mở rộng:

a) Hỏi đáp hôm nay bạn có môn học nào đó không.

Hỏi:

Do you have + môn học + today?

Hôm nay bạn có môn… không?

Đáp: Đấy là câu hỏi ở dạng “có/ không” nên:

– Nếu học môn đó thì bạn trả lời:

Yes, I do.

Vâng, tôi có môn đó.

– Nếu không học môn đó thì bạn trả lời:

No, I don’t.

Không, tôi không có môn đó.

Don’t là viết tắt của do not.

Còn trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là “she/he” thì ta mượn trợ động từ “does” đưa ra phía đầu câu và cuối câu đặt dấu “?” vì đấy là câu hỏi. Has (có) dùng trong câu có chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít.

Hỏi:

Does she have + môn học + today?

Hôm nay cô ấy có môn… không?

Đáp: Đấy là câu hỏi ở dạng “có/ không” nên:

– Nếu học môn đó thì bạn trả lời:

Yes, she does.

Vâng, cô â’y có môn đó.

– Nếu không học môn đó thì bạn trả lời:

No, she doesn’t.

Không, cô ấy không có môn đó.

Doesn’t là viết tắt của does not.

Ex: (1) Do you have Music today?

Hôm nay bạn có học môn Âm nhạc không?

Yes, I do. Vâng, tôi học môn Âm nhạc.

(2) Do you have Informatics today?

Hôm nay bạn có học môn Tin học không?

No, I don’t. Không, tôi không học môn Tin học.

2. Hỏi về môn học ưa thích của ai đó

What subjects do/ does +S+ like?

-> S+ like/ likes+ môn học.

Do/ does+ S+ like+ môn học?

-> Yes, S+ do/ does/ No, S+ don’t/ doesn’t.

3. Hỏi đáp khi nào có môn học nào đó

Hỏi: When do you have + môn học?

Khi nào bạn có môn… ?

I have + it + on + các thứ trong tuần.

Tôi có nó vào thứ…

Ex: When do you have Vietnamese?

Xem thêm : Bật mí 5 cách luyện nghe tiếng Anh dành cho người đi làm bận rộn

Khi nào bạn có môn Tiếng Việt?

I have it on Tuesday, Thursday and Friday. Tôi có nó vào thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

III. Bài tập Từ vựng – Ngữ pháp unit 8 lớp 4 What subjects do you have today? có đáp án

1. Read and match.

AB1. I.Ta. môn Âm nhạc2. P.Eb. môn Khoa học3. Englishc. môn Tin học4. Vietnamesed. môn Mĩ Thuật5. Historye. môn tiếng Anh6. Geographyf. môn Lịch sử7. Scienceg. môn Thể dục8. Musich. môn tiếng Việt9. Arti. môn Địa lý

2. Reorder the words.

1. have/ I/ Monday/ Friday/ Wednesday/ Music/ and/ on

_______________________________________

2. today/ do/ have/ Science/ you/?

_______________________________________

3. his/ is/ Vietnamese/ subject/ favourite

_______________________________________

4. have/ he/ his/ and/ don’t/ Maths/ classmates/ tomorrow

_______________________________________

5. do/ like/ what/ best/ subject/ you/?

_______________________________________

6. Mr Hai/ teacher/ her/ is/ English/

_______________________________________

3. Translate.

1. Hôm nay Linh học những môn gì vậy?

a. What subjects do Linh has today?

b. What subjects do Linh have today?

c. What subjects does Linh have today?

d. What subject do Linh have this morning?

2. Môn học yêu thích của bạn là gì? – đó là môn tiếng Anh.

a. What is your favourite subject? – It’s History.

b. What subject do you like? – It’s Maths.

c. What are your favourite subject? – It’s History.

d. What is your favourite subject? – It’s English.

3. Anh ấy có môn tiếng anh khi nào vây? – vào thứ Năm.

a. Does he have English? – on Thursday.

b. When does he have Maths? – on Thursday.

c. When does he have English? – on Thursday.

d. When does your brother have English? – on Thursday.

4. Bạn có thường học môn tiếng việt không?

a. When do you have Vietnamese?

b. Do often have Vietnamese?

c. What subject do you have often?

d. How often do you have Vietnamese?

5. Lớp tôi có lịch sử và văn học và thứ sáu.

a. My class has History and Literature on Friday.

b. My class have History and Math on Friday.

c. My class has History and Literature in Thursday.

d. My class has History and Literature on Tuesday

ĐÁP ÁN

1. Read and match.

AĐáp ánB1. I.T1 – ca. môn Âm nhạc2. P.E2 – gb. môn Khoa học3. English3 – ec. môn Tin học4. Vietnamese4 – hd. môn Mĩ Thuật5. History5 – fe. môn tiếng Anh6. Geography6 – if. môn Lịch sử7. Science7 – bg. môn Thể dục8. Music8 – ah. môn tiếng Việt9. Art9 – di. môn Địa lý

2. Reorder the words.

1. have/ I/ Monday/ Friday/ Wednesday/ Music/ and/ on

___I have Music on Monday, Wednesday and Friday.___

2. today/ do/ have/ Science/ you/?

____Do you have Science today?______

3. his/ is/ Vietnamese/ subject/ favourite

_____Vietnamese is his favorite subject._______

4. have/ he/ his/ and/ don’t/ Maths/ classmates/ tomorrow

______He and his classmates don’t have Maths tomorrow. _______

5. do/ like/ what/ best/ subject/ you/?

_______What subject do you like best?______

6. Mr Hai/ teacher/ her/ is/ English/

________Mr Hai is her English teacher. _________

3. Translate.

1 – c; 2 – d; 3 – d; 4 – d; 5 – a;

Trên đây là Lý thuyết tiếng Anh Unit 8 lớp 4 What subject do you have today?. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 What subjects do you have today? đầy đủ nhất

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1: Home life
Next Post: Ngữ pháp • GoJapan »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026