Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng – Ngữ pháp Unit 6 lớp 4 Where's your school?

Từ vựng – Ngữ pháp Unit 6 lớp 4 Where's your school?

24/11/2023 24/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 4 unit 6

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 6 Where’s your school? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ giúp các bạn chuẩn bị vốn từ mới và hệ thống ngữ pháp của bài học để có một tiết học hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm
  • 6 web đọc sách tiếng Anh & tải tài liệu miễn phí cho học sinh, sinh viên
  • 3 chủ đề bài nghe tiếng Anh lớp 6 phổ biến nhất giúp bạn chinh phục kỹ năng “listening”
  • Nắm trọn 50 cấu trúc câu trong Tiếng Anh

I. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 6 Where’s your school?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. Street(n) [stri:t]

Bạn đang xem: Từ vựng – Ngữ pháp Unit 6 lớp 4 Where's your school?

phố, đường phố

Eg: I live in Cach Mang Thang Tam Street.

Tôi sống trên đường Cách Mạng Tháng Tám.

2. road(n) [raud]

con đường

Eg: The bus is running on the road.

Chiếc xe buýt đang chạy trên con đường.

3. way(n) [wei]

đường, lối đi

Eg: A public way. Con đường công cộng.

4. address(n) [’asdres]

địa chỉ

Eg: What’s your address? Địa chỉ của bạn là gì?

5. class(n) [’kla:s]

lớp, lớp học

Eg: This is my class. Đấy là lớp của tôi.

6. classroom(n) [’kla:s r:um]

lớp học

Eg: My classroom is big. Lớp học của tôi lớn.

7. district(n) [distrikt]

quận, huyện

Eg: 128/27 Thien Phuoc Street, Ward 9, Tan Binh District, HCM City.

128/27 đường Thiên Phước, phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.

8. school(n) [sku: l]

trường, ngôi trường

Eg: My school is Ly Thuong Kiet Primary School.

Trường của tôi là Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt.

9. study(v) [‘stʌdi]

học

Eg: I study at Ngoc Hoi Primary School.

Tôi học ở Trường Tiểu học Ngọc Hồi.

10. stream(n) [stri:m]

dòng suối

Eg: The stream is long. Dòng suối thì dài.

11. village(n) [‘’vilidj]

ngôi làng, làng, xóm

Eg: This village is small. Ngôi làng này nhỏ.

12. same(adj) [seim]

cùng, giống nhau

Eg: Trinh and I study in the same school. Trinh và tôi học cùng trường.

13. cousin(n) ‘[kʌzn]

anh (em) họ

Eg: This is my cousin. Đấy là em họ của tôi.

14. avenue(n) /’ævənju:/

đại lộ

Eg: Thang Long avenue. Đại lộ Thăng Long

II. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 6 Where’s your school?

1. Mẫu câu dùng để hỏi trường của ai đó

Hỏi:

Where is + your (his/ her) + school?

Trường của bạn (cậu ấy/ cô ấy) ở đâu?

Ex: Where is your school?

Trường của bạn ở đâu?

“Where” (ở đâu), chủ ngữ trong câu là trường “của bạn/ cậu ấy/ cô ấy” (chủ ngữ ở dạng số ít) nên ta chia “to be” là “is”.

Đáp:

It’s in + (tên đường) Street.

Xem thêm : 500+ Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề thông dụng đầy đủ nhất

Nó nằm trên đường…

Ex: It’s in Quang Trung Street. Nó nằm trên đường Quang Trung.

“in” được dùng trước tên đường.

in + danh từ chỉ tên đựờng

Ex: in Nguyen Tri Phuong street trên đường Nguyễn Tri Phương

on được dùng dể chỉ vị trí trên bề mặt.

on + the + danh tử chỉ vị trí trên bề mặt

Ex: On the table. Trên bàn.

On the street. Trên đường.

* Chú ý: its (của nó) là tính từ sở hữu của đại từ “it” (nó).

2. Mẫu câu dùng để hỏi tên trường

Hỏi: What’s the name of your (his/ her) school?

Tên trường của bạn (cậu ấy/ cô ấy) là gì?

Trả lời: My (his/ her) school is+ tên trường+ Primary school.

Trường của tối (cậu ấy/ cô ấy) là trường tiểu học…

Ex: What is the name of your school?Tên trường của bạn là gì?

My school is Ngoe Hoi Primary School. Trường tôi là Trường Tiểu học Ngọc Hồi.

3. Mẫu câu hỏi ai đó học lớp mấy

Hỏi: What class are you in?

Bạn học lớp nào?

Trả lời: I’m in class+ N. Tôi học lớp…

Ex: What class are you in? Bạn học lớp nào?

I’m in class 4E. Tôi học lớp 4E.

III. Bài tập Từ vựng – Ngữ pháp unit 6 lớp 4 Where’s your school?

1. Choose the odd one out.

1.A. street B. school C. daughter D. river

2. A. see B. sing C. chess D. listen

3. A. school B. doctor C. teacher D. pupil

4. A. run B. skip C. sing D. warm

5. A. blue B. green C. red D. hot

2. Find the mistake and correct it.

1. His school are in Nam Tu Liem District.

2. The rivers is long.

3. Tuan can sings English songs very well.

4. They don’t goes to school on Saturday.

5. I live in a village small in Thai Binh province.

3. Choose the correct answer.

1. _______? – I am in class 4A.

a. Where is your school? b. Where do you live?

c. Where is your class? d. What class are you in?

2. My friend’s school is at 56 Cau Giay________

a. Town b. Village c. Street d. City

3. Where’s Linda’s school? –

a. It’s Cau Giay street b. It’s in Cau Giay street

c. It’s in the Cau Giay street d. There is here

4. Where _______ Tran Phu Primary School?

a. are b. do c. does d. is

5. __________? – No, it isn’t. It’s Le Loi street.

a. Is your school in Lac Long Quan street?

b. Where is your school?

c. What class are you in?

d. Are your school in Lac Long Quan street?

6. _________ pupils are there in Mai’s class? – There are 31 pupils.

a. How much b. How c. How many d. What

7. Where do your grandparents live? – they ______ in Thanh Xuan street.

a. lives b. live c. are d. in

8. Can your brother _______ volleyball?

a. play b. playes d. plays d. played

Xem thêm : Bảng chữ cái tiếng Anh: Phiên âm và Cách đánh vần chuẩn nhất

4. Read and match.

1. Where do you live?

a. It’s on the tenth of December.

1……

2. When’s your birthday?

b. It’s Monday.

2……

3. What class are you in?

c. Yes, she can.

3……

4. What day is it today?

d. I’m in class 4A1.

4……

5. Can you draw a picture?

e. I live at 56 Duy Tan, Cau Giay district.

5……

ĐÁP ÁN

1. Choose the odd one out.

1 – C; 2 – C; 3 – A; 4 – D; 5 – D;

Giải thích

1 – A, B, D là danh từ chỉ vật; C là danh từ chỉ người

2 – A, B, D là động từ; C là danh từ

3 – B, C, D là danh từ chỉ nghề nghiêp; A là danh từ chỉ vật

4 – A, B, C là động từ; D là tính từ

5 – A, B, C là tính từ chỉ màu sắc; D là tính từ chỉ thời tiết

2. Find the mistake and correct it.

1 – are thành is

Chủ ngữ là danh từ số ít, động từ tobe chia dạng số ít

2 – is thành are

Chủ ngữ là danh từ số nhiều, động từ giữ nguyên thể

3 – sings thành sing

Động từ khuyết thiếu can + động từ nguyên thể

4 – goes thành go

Trong câu phủ định, động từ chính sau trợ động từ để nguyên thể

5 – village small thành small village

Vị trí Tính từ đứng trước danh từ

3. Choose the correct answer.

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – d; 5 – a; 6 – c; 7 – b; 8 – a;

Xem thêm : Bảng chữ cái tiếng Anh: Phiên âm và Cách đánh vần chuẩn nhất

4. Read and match.

1. Where do you live?

a. It’s on the tenth of December.

1…e…

2. When’s your birthday?

b. It’s Monday.

2…a…

3. What class are you in?

c. Yes, she can.

3…d…

4. What day is it today?

d. I’m in class 4A1.

4…b…

5. Can you draw a picture?

e. I live at 56 Duy Tan, Cau Giay district.

5…c…

Xem tiếp: Trắc nghiệm từ vựng Unit 6 lớp 4: Where’s your school? MỚI

Trên đây là Lý thuyết tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 6 Where’s your school?. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

>> Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 6 Where’s your school? đầy đủ nhất

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Lớp học tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng
Next Post: 5 Cách học phrasal verbs hiệu quả cực nhanh »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026