Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 5 lớp 4 Can you swim?

Từ vựng Unit 5 lớp 4 Can you swim?

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

I. Từ vựng Unit 5 Can you swim? tiếng Anh lớp 4 tập 1

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩaVí dụ1. really(adv) /ˈriːəli/thật sự

Có thể bạn quan tâm
  • Bí quyết Học Giỏi môn tiếng Anh lớp 6
  • Khám phá bộ từ vựng tiếng Anh về tính cách con người
  • [A-Z] Cách học tiếng Anh giao tiếp cho người mới trong 3 tháng
  • Chinh phục 300+ từ vựng tiếng Anh cho bé theo chủ đề thông dụng (Tải PDF miễn phí)
  • 250+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh doanh Quốc tế phổ biến

Ex: Is it really true? Có đúng thật không?

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 5 lớp 4 Can you swim?

2. dance(v) /dɑːns/nhảy, múa, khiêu vũEx: She can dance. Cô ấy có thể múa.3. badminton(n)cầu lôngEx. He often play the badminton. Anh ấy thường xuyên chơi cầu lông.4. can(modal verb)có thểEx: I can speak English. Tôi có thể nói tiếng Anh.5. cook(V)nấu ănEx: I can cook. Tôi có thể nấu ăn.6. play(V)chơiEx. Lan can play the guitar. Lan có thể chơi ghi-ta.7. piano(n)đàn dương cầm, đàn pianoEx: I play the piano. Tôi chơi đàn dương cầm.8. skate(V)trượt băng, pa tanhEx: I can skate. Tôi có thể trượt pa tanh.9. skip(V)nhảy (dây)Ex: She can skip. Cô ấy có thể nhảy dây.10. swim(V)bơiEx: I can swim. Tôi có thể bơi.11. swing(V)đu, đánh đuEx: I can’t swing. Tôi không có thể đánh đu.12. volleyball(n)bóng chuyềnEx: We play volleyball. Chúng tôi chơi bóng chuyền.13. table tennis(n) /’teibl ‘tenis/bóng bànEx: He plays table tennis. Anh ấy chơi bóng bàn.14. sing(V) /siŋ/hátEx: I can sing. Tôi có thể hát.15. ride(V) /raid/cưỡi, lái, đi (xe)Ex: I ride a bike. Tôi đi xe đạp.16. draw(V) /dro:/vẽEx: I draw a picture. Tôi vẽ tranh.17. fly(v) /flai/bayEx: The bird can fly. Chim có thể bay.18. walk(v)đi, đi bộEx: I walk in the rain. Tôi đi trong mưa.19. run(V) /rʌn/chạyEx: The rabbit run fast. Thỏ chạy nhanh.20. music(n) /mju:zik/âm nhạcEx: I listen to music. Tôi nghe nhạc.21. chess(n) /t∫es/cờEx: Can you play chess? Bạn có thể chơi cờ không?22. fish(n) /fi∫/cáEx: That is fish. Đó là con cá.23. use a computer(v) /ju:z ə kəm ‘pju:tə(r)/dùng máy tính

II. Bài tâp từ vựng Unit 5 tiếng Anh lớp 4 Can you swim? có đáp án

1. Complete the words.

a. Play ch_ss

b. Use a c_mputer

c. Listen to mus_c

d. Play voll_yball

e. play t_ble tenn_s

2. Read and match.

AB1. dancea. Vẽ (tranh)2. singb. Trượt (ván)3. skatec. Hát4. cookd. Nhảy, khiêu vũ5. drawe. Nấu ăn

3. Give the English words.

1. Bơi _________

2. Người Anh _________

3. Chạy _________

4. Thứ sáu _________

5. Cờ tướng _________

6. Sinh nhật _________

7. Cầu lông _________

8. Khi nào _________

9. Sở thú _________

10. Ở đâu _________

11. Công viên _________

12. Tháng 3 _________

Xem thêm : Tổng hợp tên các quốc gia bằng tiếng anh trên thế giới

13. Tháng 10 _________

14. Nước Malaysia _________

15. Thứ bảy _________

16. Người Úc _________

4. Odd one out.

1. a. play b. sing c. read d. piano

2. a. China b. France c. Japanese d. Australia

3. a. badminton b. football c. song d. What

4. a. song b. does c. piano d. guitar

5. a. Where b. young c. Who d. How

ĐÁP ÁN

1. Complete the words.

a. Play chess

b. Use a computer

c. Listen to music

d. Play volleyball

e. play table tennis

2. Read and match.

AKeyB1. dance1 – da. Vẽ (tranh)2. sing2 – cb. Trượt (ván)3. skate3 – bc. Hát4. cook4 – ed. Nhảy, khiêu vũ5. draw5 – ae. Nấu ăn

3. Give the English words.

1. Bơi ____Swim_____

2. Người Anh ____English_____

3. Chạy ___Run______

4. Thứ sáu ____Friday_____

Xem thêm : Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

5. Cờ tướng ____Chess_____

6. Sinh nhật ____birthday_____

7. Cầu lông ___badminton___

8. Khi nào ____When____

9. Sở thú ___Zoo_____

10. Ở đâu ___Where______

11. Công viên _____Park____

12. Tháng 3 ____March_____

13. Tháng 10 ____October_____

14. Nước Malaysia ____Malaysian_____

15. Thứ bảy ____Saturday_____

16. Người Úc ____Australian_____

4. Odd one out.

1 – d; 2 – c; 3 – d; 4 – b; 5 – b;

Giải thích

1 – a, b, c là động từ thường; d là danh từ

2 – a, b, d chỉ tên quốc gia; c chỉ tên quốc tịch

3 – a, b, c chỉ danh từ; d là chỉ từ để hỏi

4 – a, c, d chỉ danh từ; b chỉ động từ thường

5 – a, c, d chỉ từ để hỏi; b là tính từ miêu tả

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 5 Can you swim? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây là nguồn tài liệu học tập hữu ích giúp các bạn học sinh lớp 4 không chỉ chuẩn bị bài thật tốt trước khi đến lớp mà còn là bước đệm cho các bài kiểm tra và bài thi sau này.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh unit 5 lớp 4 Can you swim? bao gồm toàn bộ những từ mới tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 4 tập 1 kèm theo đầy đủ phiên âm, định nghĩa giúp các em học sinh ôn tập Từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo từng unit năm 2022 – 2023 hiệu quả.

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 5 lớp 4: Can you swim? MỚI

Trên đây là Vocabulary – Từ vựng – Unit 5 SGK Tiếng Anh 4 mới Can you swim? chi tiết nhất. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

* Xem thêm Hướng dẫn học Unit 5 SGK tiếng Anh 4 mới tại:

Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 5 Can you swim?

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách dạy từ vựng tiếng Anh cho học sinh tiểu học dễ thuộc và nhớ lâu
Next Post: Luyện thi B1 tiếng Anh, download tài liệu ôn thi B1 có đáp án »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026