Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng – Ngữ pháp Unit 16 lớp 4 Let's go to the bookshop

Từ vựng – Ngữ pháp Unit 16 lớp 4 Let's go to the bookshop

07/12/2023 07/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 16 chương trình mới: Let’s go to the bookshop do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây gồm 2 phần từ mới và ngữ pháp chia tách rõ ràng giúp các bạn dễ dàng tiếp thu kiến thức tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm
  • Bí quyết học bảng chữ cái tiếng anh | thuộc nhanh, nhớ lâu cho bé.
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success theo từng Unit
  • 500 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ
  • Hướng dẫn đăng ký học tiếng Anh online
  • Tổng hợp chủ đề từ vựng tiếng Anh cho trẻ em siêu thú vị mới nhất 2023

Tham khảo thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 16 Let’s go to the bookshop! đầy đủ nhất

Bạn đang xem: Từ vựng – Ngữ pháp Unit 16 lớp 4 Let's go to the bookshop

I. Từ vựng tiếng Anh unit 16 lớp 4 Let’s go to the bookshop!

Từ vựngPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. after that(adv)

sau đó

Ex: After that he goes to school. Sau đó anh ấy đi học.

2. bakery(n) [’beikari]

tiệm bánh, cửa hàng bánh

Ex: He works at the bakery. Anh ấy làm việc ở tiệm bánh.

3. bookshop(n) [‘bukʃɔp]

hiệu sách, cửa hàng sách

Ex: They go to the bookshop on Saturday afternoon. Họ đi đến cửa hàng sách vào chiều Chủ nhật.

4. busy(adj) [’bizi]

bận rộn, bận

Ex: I am very busy. Tôi rất bận rộn.

5. buy(v) [bai]

mua

Ex: I buy a new book. Tôi mua quyển sách mới.

6. chocolate(n) [tʃɔkəlit]

sô-cô-la

Ex: My mother gives me a chocolate. Mẹ tôi cho tôi sô-cô-la.

7. cinema(n) [‘sinimə]

rạp chiếu phim

Ex: Everyone is watching film in the cinema. Mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim.

8. film(n) [film]

phim

Ex: I want to watch a film. Tôi muốn xem một bộ phim.

9. finally(adv) [fainali]

cuối cùng

Ex: Finally, he goes to bed. Cuối cùng anh ta đi ngủ.

10. first(adv) [f3:st]

trước tiên, đầu tiên

Ex: The first, you should go to bed soon. Trước tiên, bạn nên ngủ sớm.

11. hungry(adj) [‘hʌɳgri]

đói

Ex: I am hungry now. Bây giờ tôi đói.

12. medicine(n) [’medsin]

thuốc

Ex: He drinks a medicine. Anh ấy uống thuốc.

13. pharmacy(n) [’fa:mosi]

hiệu thuốc

Ex: I want to go to the pharmacy. Tồi muốn đi đến hiệu thuốc.

14. supermarket(n) [su:ps’ma:kit]

siêu thị

Ex: My sister goes to the supermarket. Chị gái của tôi đi siêu thị.

15. sweet(n) [swi:t]

kẹo

Ex: I want some sweets. Tôi muốn một vài viên kẹo.

Xem thêm : Download free bài tập tiếng anh 6 global success Mai Lan Hương 

16. sweet shop(n)

cửa hàng kẹo

Ex: Why do you want to go to the sweet shop? Tại sao bạn muốn đến cửa hàng kẹo?

17. swimming pool(ri) [‘swimig pu:l]

hồ bơi, bể bơi

Ex: Let’s go to the swimming pool. Nào chúng ta đến hồ bơi.

18. then(adv) [ðen]

sau đó, rồi thì

Ex: I brush my teeth, then I go to school. Tôi đánh răng, sau đó đi học.

19. post office(n) [poust ‘ɔfis]

bưu điện

Ex: The post office is over there. Bưu điện ở đằng kia.

20. food stall(n) [fu:d sto:l]

quầy bán thực phẩm

Ex: There are lofs of food in the food stall. Có nhiều thức ăn trong quầy bán thực phẩm.

21. cinema(n) [‘sinimə]

rạp chiếu phim

Ex: Everyone is watching film in the cinema. Mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim.

22. theatre(n) [‘θiətə]

nhà hát

Ex: They are singing in the theatre. Họ đang hát trong nhà hát.

23. park(n) [pa:k]

công viên

Ex: Mary is playing in the park. Mary đang chơi trong công viên.

24. bus-stop(n) [bʌs stɔp]

trạm xe buýt

Ex: There are many bus-stops on this road. Có nhiều trạm xe buýt trên con đường này.

25. church(n) [tʃə:tʃ]

nhà thờ

Ex: I go to church on Sunday morning. Tôi đi đến nhà thờ vào sáng Chủ nhật.

26. stamp(n) [staemp]

con tem

Ex: He has some stamps in the bag. Anh ấy có một vài con tem trong giỏ.

27. postcard(n) [‘poustkɑ:d]

bưu thiếp

Ex: I want some postcards. Tôi muốn một vài tấm bưu thiếp.

II. Ngữ pháp tiếng Anh Unit 16 lớp 4 Let’s go to the bookshop!

1. Lời đề nghị ai đó đi đâu

Cấu trúc:

Let’s go to + the + danh từ chỉ nơi chốn.

Chúng ta hãy đi đến…

Ex; Let’s go to the post office.

Chúng ta hãy đi đến bưu điện.

Chú ý: “Let’s” là dạng viết tắt của “Let us” (chúng ta hãy).

– Ngoài ra chúng ta còn có thể sử dụng cấu trúc sau để thể hiện lời đề nghị ai đó đi đâu:

I want to go to + the + danh từ ch? nơi chốn.

Tôi muốn đi đến…

Ex: I want to go to the zoo.

Xem thêm : Hướng dẫn ôn luyện các từ vựng cần biết ở trình độ Cambridge Flyers

Tôi muốn đi đến sở thú.

Để nói lý do đi đến nơi nào đó để có thứ gì đó, chúng ta có thể dùng cấu trúc:

I want some + danh từ chỉ đồ vật.

Tôi muốn có một ít (vài)…

Ex: I want some books. Tôi muốn có một vài quyển sách.

* Một số danh từ chỉ nơi chốn.

zoo (n) [sở thú]

theatre (n) nhà hát

park (n) công viên

post office (n) bưu điện

toy shop (n) cửa hàng bán đồ chơi

bus-stop (n) trạm xe buýt

hospital (n) bệnh viện

church (n) nhà thờ

museum (n) viện bảo tàng

food stall (n) quầy bón thực phẩm

2. Hỏi và đáp lý do đi đến một số địa điểm/ nơi chốn.

(1) Why do/ does +S+ want to go to + nơi chốn?

Tạí sao S muốn đi đến…?

Chúng ta thường dùng “Because” để giải thích cho lý do mà chúng ta muốn nhắc đến.

Because S want(s) some + danh từ.

Bởi vì S muốn có một ít (vài)…

Ex:Why does your sister want to go to the bookstore?

Tại sao chị gái bạn muốn đi đến nhà sách?

Because my sister wants some books.

Bởi vì chị gái tôi muốn có một vài quyển sách.

III. Bài tập Unit 16 lớp 4 Let’s go to the bookshop! có đáp án

Complete the dialogue

buy ; bakery ; together ; there ; hungry ; where

Lan: Hi, Phong. How are you?

Phuong: Fine, thanks. And you?

Lan: I’m well, thank you (1)…………………are you going?

Phuong: I’m going to the (2)………………I want to (3)…………… some bread to eat.

Lan: Oh! I am (4) ……………… now. I want to eat some bread, too.

Phuong: Ok; let’s go there (5) ………………….

Lan: Good idea! Where’s it?

Phuong: Over (6) ……………

ĐÁP ÁN

Complete the dialogue

buy ; bakery ; together ; there ; hungry ; where

Lan: Hi, Phong. How are you?

Phuong: Fine, thanks. And you?

Lan: I’m well, thank you (1)…………Where………are you going?

Phuong: I’m going to the (2)……bakery…………I want to (3)………buy…… some bread to eat.

Lan: Oh! I am (4) ………hungry……… now. I want to eat some bread, too.

Phuong: Ok; let’s go there (5) ………together………….

Lan: Good idea! Where’s it?

Phuong: Over (6) ……there………

Trên đây là Lý thuyết Từ vựng – Ngữ pháp unit 16 tiếng Anh lớp 4 Let’s go to the bookshop!. Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải nhiều tài liệu tiếng Anh lớp 4 khác nhau như:

  • Giải SBT Tiếng Anh lớp 4 Unit 16 Let’s go to the bookshop
  • Bài ôn tập tiếng Anh lớp 4 Unit 16 Let’s go to the bookshop!
  • Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 15 chương trình mới: When’s Children’s Day?
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 17: How much is the T-shirt?
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 18: What’s your phone number?

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài Tập Thực Hành Tiếng Anh 9 có đáp án – Mai Lan Hương
Next Post: Download từ vựng tiếng Hàn bằng hình ảnh theo chủ đề (File PDF) »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026