Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do?

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do?

09/12/2023 09/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 4 unit 12

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 12 mới What does your father do? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm 2 phần từ mới và ngữ pháp trọng tâm của bài học giúp các bạn có một tiết học thành công.

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng hợp mẫu tiếng anh cho nhân viên bán hàng siêu thị
  • TIẾNG ANH GIAO TIẾP QUỐC TẾ
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng eJOY eXtension Từ A-Z (Update 4/2023)
  • 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM
  • 12 thì trong tiếng Anh: công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

I. Vocabulary – Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 12 What does your father do?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. clerk(n) [kla:k]

Bạn đang xem: Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do?

nhân viên văn phòng

Ex: She is a clerk. Cô ấy là nhân viên văn phòng.

2. doctor(n) [‘dɔktə]

bác sĩ

Ex: There are lots of doctors in the hopital. Có nhiều bác sĩ trong bệnh viện.

3. driver(n) [‘draivə]

lái xe, tài xế

Ex: His father is a driver. Bố của anh ấy là tài xế.

4. factory(n) [’faektori]

nhà máy

Ex: Her father works in the factory from 7 a.m to 5 p.m.

Bố của cô ấy làm việc ở nhà máy từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

5. farmer(n) [’fa:m3(r)]

nông dân

Ex: They are farmers. Họ là nông dân.

6. field(n) [fi:ld]

cánh đồng, đồng ruộng

Ex: The farmer works on the field. Nông dân làm việc trên cánh đồng.

7. hospital(n) [hospitl]

bệnh viện

Ex: My sister works in the hospital. Chị gái tôi làm việc ở bệnh viện.

8. nurse(n) [n3:s]

y tá

Ex: The nurse is working in the hopital. Y tá đang làm việc trong bệnh viện.

9. office(n) [‘ɔ:fis]

văn phòng

My father works in the office.

10. student(n) /ˈstjuːdnt/

học sinh, sinh viên

Ex: Some students like learning English. Một vài sinh viên thích học tiếng Anh.

11. uncle(n) [‘ʌɳkl]

bác, chú, cậu

Ex: There is a picture of Uncle Ho on the wall. Có một bức tranh của Bác Hồ trên tường.

12. worker(n) [‘wə:kər]

công nhân

Ex: There are fifty workers in the factory today. Hôm nay có 50 công nhân trong nhà máy.

13. musician(n) [mju:’ziʃn]

nhạc sĩ

Ex: He is a musician. Anh ấy là nhạc sĩ.

14. writer(n) [‘raitər]

nhà văn

Ex: My brother wants to be a writer. Anh trai của tôi muốn trở thành nhà văn.

15. engineer(n) [‘enʤi’niə ]

kỹ sư

Ex: He is a good engineer. Anh ấy là một kỹ sư giỏi.

16. singer(n) [‘siɳər]

ca sĩ

Ex: The singer is singing the song in the hall. Ca sĩ đang hát tại hội trường.

17. pupil(n) [pju:pl]

học sinh

Ex: The pupils are writing the lessons on the blackboard. Học sinh đang viết bài trên bảng.

18. teacher(n) [‘ti:tʃər]

giáo viên

Ex: The teacher teaches the Maths today. Hôm nay giáo viên dạy môn Toán.

19. pilot(n) [‘pailət]

phi công

Ex: There are two pilots on the plane. Có hai phi công trên máy bay.

20. postman(n) [‘poustmən]

nhân viên đưa thư

Ex: His father is a postman.

Bố của anh ấy là nhân viên đưa thư.

21. future(n) [‘fju:tʃə]

Xem thêm : Các cách tạo và duy trì hứng thú học cho trẻ cùng Monkey Stories

tương lai

Ex: I want to be a teacher in the future.

Tôi muốn trở thành giáo viên trong tương lai.

22. piano(n) [pi’ænəʊ]

đàn piano, đàn dương cầm

Ex: They play the piano very well. Họ chơi dương cầm rất giỏi.

23. company(n) [‘kʌmpəni]

công ty

Ex: I am working in the travel company. Tôi đang làm ở công ty du lịch.

24. same(adj) [seim]

giống nhau

Ex: He is the same age as I. Anh ấy cùng tuổi với tôi.

25. housewife(n) [‘hauswaif]

nội trợ

Ex: My mother is a housewife. Mẹ tôi là nội trợ.

26. hospital(n) [hospitl]

bệnh viện

Ex: My sister works in the hospital. Chị gái tôi làm việc ở bệnh viện.

27. field(n) [fi:ld]

cánh đồng

Ex: The farmer works in a field. Nông dân làm việc trên cánh đồng.

28. difference(n) [‘difrəns]

khác nhau

Ex. A difference in age. Sự khác nhau về tuổi tác.

II. Grammar – Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 12 What does your father do?

1. Hỏi và đáp về nghề nghiệp

Khi muốn hỏi ai đó làm nghề nghiệp gì, chúng ta dùng cấu trúc sau:

Hỏi:

What does your (…) do?

… của bạn làm nghề gì?

your (…) chỉ các thành viên trong gia đình bạn, ví dụ: your (grandpa/ grandma/ father/ mother/ sister/ brother/ uncle…)

What does she/ he do?

Cô ấy/ cậu ấy làm nghề gì?

Động từ chính trong 2 cấu trúc trên đều là “do” (làm (nghề nghiệp)) – động từ thường. Còn chủ ngữ chính trong cấu trúc your (…) tính từ sở hữu và she/ he thuộc ngôi thứ 3 số ít (hay danh từ số ít) nên ta dùng trợ động từ “does”.

What’s her/ his job?

Nghề của ông/ bà ấy là gì?

Đáp: Để trả lời cho 3 cấu trúc trên, các bạn có thể dùng cấu trúc sau:

He/ She is a/ an + nghề nghiệp

Ông ấy/ Bà ấy là..

Ex: What does your grandpa do? ông của bạn làm nghề gì?

He is a farmer, ông ấy là nông dân.

What does she do? Bà ấy làm nghề gì?

She is a nurse. Bà ấy làm y tá.

What’s his job? Nghề của cậu ấy (ông ấy) là gì?

He is a doctor. Ông ấy là bác sĩ.

Chủ ngữ chính trong cấu trúc sau là “you” mà động từ chính là động từ thường nên ta dùng “do” làm trợ động từ.

What do you do?/ What’s your job?

Nghề của bạn là gì?/ Bạn làm nghề gì?

I’m + a/ an + nghề nghiệp

Nghề của tôi là…/ Tôi làm nghề…

2. Hỏi và đáp về ai đó làm việc ở đâu

Where does she/ he work?

Cô ấy/ Cậu ấy làm việc trong/ trên…

Ex: Where does he work? Cậu ấy làm việc ở đâu?

He works in an office. Cậu ấy làm việc ở văn phòng.

Để hỏi và đáp một nghề nghiệp nào đó làm việc ở đâu, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Where does a/ an + nghề nghiệp + work?

…làm việc ở đâu?

A/ An + nghề nghiệp + works + in + nơi làm việc

… làm việc trong/ trên

III. Bài tập Từ vựng Ngữ pháp unit 12 lớp 4 What does your father do? có đáp án

1. Read and match.

AB1. Clerka. Nhà văn2. doctorb. nhân viên văn phòng3. farmerc. đầu bếp4. writerd. nông dân5. cooke. bác sĩ

2. Complete the words. And write the meaning in Vietnamese.

1. D _ i _ e r: …………….

2. N _ r s e: …………….

3. S t u _ _ n t: …………….

Xem thêm : Hướng dẫn cha mẹ cách dạy bảng chữ cái tiếng Anh cho bé

4. W _ r k _ r: …………….

5. E _ g i _ e e r: …………….

6. T _ _ c h e r: …………….

7. P _ _ o t: …………….

8. P _ _ t m a n: …………….

3. Make sentence using given words.

1. A nurse/ work/ hospital/

______________________________

2. A farmer/ work/ farm/

______________________________

3. A worker/ work/ factory/

______________________________

4. A student / study/ school/

______________________________

5. He/ read/ a magazine/ now/

______________________________

4. Circle the mistake in each sentence then rewrite the correct one.

1 – My father is a master chef. He work in an Italian restaurant.

……………………………………………………………………………………

2 – My Linh’s brother is a handsome flight attendant. She works at an airport.

……………………………………………………………………………………

3 – Where does a policeman work? He works in the police .

……………………………………………………………………………………

4 – My elder sister is a teacher. She works in an school.

……………………………………………………………………………………

5 – Where do a sale assistant work? He works in the office.

……………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

1. Read and match.

AĐáp ánB1. Clerk1 – ba. Nhà văn2. doctor2 – eb. nhân viên văn phòng3. farmer3 – dc. đầu bếp4. writer4 – ad. nông dân5. cook5 – ce. bác sĩ

2. Complete the words. And write the meaning in Vietnamese.

1. D r i v e r: …….. lái xe, tài xế ……..

2. N u r s e: ……. y tá ………

3. S t u d e n t: ……… học sinh, sinh viên …….

4. W o r k e r: ….. công nhân ………..

5. E n g i n e e r: …… kỹ sư ……….

6. T e a c h e r: …… giáo viên ……….

7. P i l o t: …… phi công ……….

8. P o s t m a n: …… nhân viên đưa thư ……….

3. Make sentence using given words.

1. A nurse/ work/ hospital/

___A nurse works at the hospital.___

2. A farmer/ work/ farm/

__A farmer works on the farm._____

3. A worker/ work/ factory/

__A worker works at the factory.______

4. A student / study/ school/

____A student studies at school.______

5. He/ read/ a magazine/ now/

____He is reading a magazine now.___

4. Circle the mistake in each sentence then rewrite the correct one.

1 – My father is a master chef. He work in an Italian restaurant.

……My father is a master chef. He works in an Italian restaurant.……………

2 – My Linh’s brother is a handsome flight attendant. She works at an airport.

……My Linh’s brother is a handsome flight attendant. He works at an airport.………

3 – Where does a policeman work? He works in the police .

……Where does a policeman work? He works in the police station..………

4 – My elder sister is a teacher. She works in an school.

………My elder sister is a teacher. She works in a school.………

5 – Where do a sale assistant work? He works in the office.

……Where does a sale assistant work? He works in the office.……………

* Tham khảo thêm Bài tập Unit 12 lớp 4 What does your father do? có đáp án

  • Bài tập tiếng Anh 4 Unit 12 What does your father do?
  • Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do?
  • Trắc nghiệm từ vựng Unit 12 lớp 4: What does your father do?
  • Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do?
  • Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do?
  • Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do?
  • Ôn tập tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do?

Mời các bạn tải trọn bộ từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 12 tại: Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 12 chương trình mới: What does your father do? Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 4 hiệu quả khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

>> Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do? đầy đủ nhất

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi).

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « SBT Tiếng Anh 10 trang 53 Unit 6 Reading – Friends Global Chân trời sáng tạo
Next Post: Thì Hiện tại đơn (Simple Present): Công thức, cách dùng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026