Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday?

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday?

17/10/2023 17/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 10 chương trình mới: Where were you yesterday? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm toàn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng của bài học. Sau đây mời các bạn cùng tham khảo.

Có thể bạn quan tâm
  • TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 CÓ ĐÁP ÁN (CƠ BẢN – NÂNG CAO)
  • CÂU DÙNG ĐỂ HỎI VÀ CHỈ ĐƯỜNG TRONG TIẾNG ANH BẠN CẦN PHẢI BIẾT
  • [Cực dễ] Phương pháp luyện nghe nói tiếng Anh hiệu quả cho người mới
  • "Đau Bao Tử" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Tổng hợp 200+ thuật ngữ lập trình/IT từ A-Z

I. Vocabulary – Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday?

Từ vựngPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ

Bạn đang xem: Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday?

1. beach

(n) [bi:t∫]

bãi biển

Ex: They are playing football on the beach. Họ đang chơi bóng đá trên bãi biển.

2. dish/ dishes(n) [di∫]

bát đĩa

Ex: This is a dish of tea. Đây là một tách trà.

3. Flower(n) [‘flaʊər]

hoa

Ex: She watered the flowers. Cô ấy đã tưới những bông hoa.

4. home(n) [həʊm]

nhà, chỗ ở

Ex: They were at home. Họ đã ở nhà.

5. homework(n) [həʊmwo:k]

bài tập về nhà

Ex: I did homework yesterday. Tôi đã làm bài tập về nhà vào ngày hôm qua.

6. library(n) [’laibreri]

thư viện

Ex: We were in library. Chúng tôi đã ở thư viện.

7. radio(n) [reidiau]

đài radio

Ex: She listened to radio yesterday. Cô ấy đã nghe ra-đi-ô vào ngày hôm qua.

8. wash(n) [wa∫]

rửa, giặt

Ex: He washed hands before eating. Cậu ấy rửa tay trước khi ăn.

9. water(v) [‘wɔ:tə[r]]

tưới

Ex: In the morning, my father always waters trees. Vào buổi sáng, cha tôi thường tưới cây.

10. yesterday(n & adv) [jestedi]

hôm qua

Ex: Where were you yesterday? Hôm qua bạn ở đâu?

11. zoo(n) [zu:]

bách thú, sở thú

Ex: They were at the zoo yesterday morning.

Sáng hôm qua họ đã ở tại sở thú.

12. paint a picture(v) /peɪnt ə ‘pɪktʃə(r)/

vẽ tranh

Ex: Lan likes painting a picture. Lan thích tô vẽ tranh.

13. in the school library/ɪn ðə sku:l ‘laɪbrəri/

trong thư viện

14. on the beach/ɒn ðə bi:tʃ/

ở bãi biển

15. at school/æt sku:l/

ở trường

16. at the zoo/æt ðə zu:/

ở vườn thú

17. at home/æt həʊm/

ở nhà

II. Grammar – Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday?

1. Thì quá khứ đơn

a) Công thức

• Khẳng định: S+ V_ed

CHÚ Ý: S = I/ He/ She/ It (số ít) + was

S = We/ You/ They (số nhiều) + were

Ví dụ: – I was at my friend’s house yesterday morning. Tôi đã ở nhà bạn tôi sang hôm qua.

– They stayed in London on their summer holiday last year. Họ ở Luân Đôn vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.

• Phủ định: S + did not + V(nguyên thể)

Đối với câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”.

CHÚ Ý: – did not = didn’t

– was not = wasn’t

– were not = weren’t

Ví dụ: – She wasn’t very happy last night because of having lost money. (Tối qua cô ấy không vui vì mất tiền.)

– We didn’t eat at home yesterday. (Hôm qua chúng tôi không ăn ở nhà.)

• Câu hỏi: Did+ S+V?

Trả lời: Yes, S+ did. Or No, S+didn’t

Câu hỏi ta chỉ cần đảo trợ động từ “did”, động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Ví dụ: Did I watch TV last night?

Did they go to the zoo yesterday?

b) Các cách thêm đuôi “ed”

1. Nếu động từ tận cùng bằng “-e”, ta chỉ cần thêm “-d”

eg: hope => hoped save => saved

die => died

2. Khi một động từ tận cùng bằng “1 phụ âm + y”, ta biến “y” thành “ied”

eg: hurry => hurried copy => copied

try => tried

3. Ta nhân đôi phụ âm cuối khi động từ một âm tiết tận cùng bằng “1 nguyên âm + 1 phụ âm”

eg: beg => begged plan => planned

stop => stopped

4. Trong trường hợp động từ có từ hai âm tiết trở lên, ta chỉ nhân đôi phụ âm khi dấu nhấn âm rơi vào âm tiết cuối cùng.

Ví dụ: permit => permitted

prefer => preferred

– Nhưng không nhân đôi phụ âm khi dấu nhấn âm không rơi vào âm tiết cuối.

eg: ˈopen => opened

ˈenter => entered

Chú ý: với các động từ bất quy tắc thì cần học thuộc và xem ở cột 2 trong bảng động từ bất quy tắc.

c) Dấu hiệu nhận biết

then (sau đó) ago (cách đấy)

yesterday (hôm qua) in 1990 (vào năm 1990)

Xem thêm : [PDF] #1 Tải Sách Tổng Ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh – Cô Trang Anh

at that time (vào thời đó) in 2010 (vào năm 2010)

last month (tháng trước) last year (năm ngoái)

last week (tuần trước) last summer (mùa hè vừa qua)

2. Hỏi xem ai đó đã làm gì ở đâu trong quá khứ

a) Hỏi và đáp về ai đó đang ở đâu vào lúc nào trong quá khứ: “Where” có nghĩa là “ở đâu”, ở cấu trúc (1), chúng ta sử dụng động từ “to be” ở quá khứ là “were” vì chủ ngữ chính trong câu là you/ they (you/ they/ we/ danh từ số nhiều + were).

Hỏi ai đó đã ở đâu trong quá khứ:

(2) Where was he/ she + thời gian ở quá khứ?

Cậu ấy/ cô ấy đã ở đâu…?

Đáp:

He/ She was + nơi chốn/ địa điểm.

Cậu ấy/ Cô ấy ở…

Ex: Where was he yesterday? Hôm qua cậu ấy đã ở đâu?

He was on the beach. Cậu ấy đã ở trên bãi biển.

Ở cấu trúc (2), chúng ta sử dụng động từ “to be” ở quá khứ là “was” vì chủ ngữ chính trong câu là she/ he (l/ she/ he/ it/ danh từ số ít + was).

Hỏi ai đó đã làm gì trong quá khứ:

(3) What did S do + thời gian ở quá khứ?

S đã làm gì vào…?

S+ V_ed.

Ai đó đã…

Example:

What did you do yesterday morning?

I walked to school.

What did she do yesterday afternoon?

She studied at school

III. Bài tập Từ vựng – Ngữ pháp unit 10 lớp 4 Where were you yesterday? có đáp án

Fill in the blank with WAS or WERE.

1. The teacher ___________ kind.

2. The students ___________ very tall and strong.

3. Five boys ___________ in the classroom.

4. We ___________ sorry for our teacher.

5. She ___________ smart.

6. I ___________ unhappy.

7. You ___________ at the library this morning.

8. Lisa ___________ in London last week.

9. He ___________ on the beach last weekend.

10. It ___________ Cold yesterday.

Write the past form of these following words.

1. like _______

2. cook _______

3. be _______

4. help _______

5. go _______

6. have _______

7. visit _______

8. wash _______

9. do _______

10. finish _______

Complete the table.

1. Cook

Nấu nướng

Cooking

Cooked

2. Skate

3. Skip

4. Dance

5. Play

6. Study

7. Want

8. Collect

9. Watch

10. Listen

11. Paint

12. Wash

13. Water

14. Clean

15. Talk

Put the words in order.

1. yesterday/ Tom/ Phong/ played/ and/ afternoon/ football/.

…………………………………………………………………

2. yesterday/ mountain/ they/ were/ on/ the/ morning/.

…………………………………………………………………

3. Where/ yesterday/ Peter/ was/ evening/?

…………………………………………………………………

4. the/ in/ flowers/ the/ morning/ watered/ plants/ and I /.

…………………………………………………………………

5. evening/ the/ I / TV/ watched/ in/.

…………………………………………………………………

6. did/ do/ night/ what/ she/ last/?

…………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

Fill in the blank with WAS or WERE.

1. The teacher _____was______ kind.

2. The students _____were______ very tall and strong.

3. Five boys _____were______ in the classroom.

4. We _______were____ sorry for our teacher.

5. She _____was______ smart.

6. I ______was_____ unhappy.

7. You ____were_______ at the library this morning.

8. Lisa _____was______ in London last week.

9. He _____was______ on the beach last weekend.

Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh trong công ty sản xuất

10. It ____was_______ Cold yesterday.

Write the past form of these following words.

1. like ___liked____

2. cook ___cooked____

3. be ___was/ were____

4. help ___helped____

5. go ___went____

6. have ___had____

7. visit ____visited__

8. wash ___washed____

9. do __did_____

10. finish ___finished____

Complete the table.

1. Cook

Nấu nướng

Cooking

Cooked

2. Skate

Trượt

Skating

Skated

3. Skip

Nhảy dây

Skipping

Skipped

4. Dance

Nhảy, khiêu vũ

Dancing

Danced

5. Play

Chơi

Playing

Played

6. Study

Học

Studying

Studied

7. Want

Muốn

Wanting

Wanted

8. Collect

Sưu tầm

Collecting

Collected

9. Watch

Xem

Watching

Watched

10. Listen

Nghe

Listening

Listened

11. Paint

Sơn

Painting

Painted

12. Wash

Rửa

Washing

Washed

13. Water

Tưới nước

Watering

Watered

14. Clean

Lau dọn

Cleaning

Cleaned

15. Talk

Nói

Talking

Talked

Put the words in order.

1. yesterday/ Tom/ Phong/ played/ and/ afternoon/ football/.

………Phong and Tom played football yesterday afternoon.………………

2. yesterday/ mountain/ they/ were/ on/ the/ morning/.

…………They were on the mountain yesterday morning…………

3. Where/ yesterday/ Peter/ was/ evening/?

………Where was Peter yesterday evening?………………

4. the/ in/ flowers/ the/ morning/ watered/ plants/ and I /.

……I watered the flowers and plants in the morning.…………

5. evening/ the/ I / TV/ watched/ in/.

……I watch TV in the evening.……………

6. did/ do/ night/ what/ she/ last/?

………What did she do last night?………………

Trên đây là Lý thuyết tiếng Anh Unit 10 lớp 4 Where were you yesterday?. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Từ vựng – Ngữ pháp unit 4 lớp 10 Where were you yesterday? bao gồm toàn bộ Lý thuyết từ vựng – cấu trúc ngữ pháp quan trọng xuất hiện trong Unit 10 SGK tiếng Anh lớp 4 tập 1 giúp các em ôn tập tại nhà hiệu quả.

>> Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday? đầy đủ nhất

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng Anh thương mại cho công việc
Next Post: 6 cách xin chào tiếng Nhật thông dụng phù hợp trong nhiều tình huống »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026