Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 3 học kì 1

VnDoc.com xin gửi đến quý thầy cô và các bạn tài liệu Tổng hợp lý thuyết Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 trọn bộ do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải là nguồn tài liệu cần thiết giúp quý thầy cô cũng như các em lớp 3 dạy tốt và học tốt. Sau đây mời quý thầy cô và các em vào tham khảo!

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 1 theo sách giáo khoa [+ BÀI TẬP]
  • Bí quyết giúp học sinh lớp 6 học tốt môn tiếng Anh
  • Các thì trong tiếng Anh cơ bản – Tổng hợp công thức và bài tập có đáp án 2023

1. Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Kết nối tri thức theo từng Unit

Unit Starter: Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Starter

Bạn đang xem: Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success

Unit 1 – Hello

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Hello
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 1

Unit 2 – Our names

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Our names
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 2

Unit 3 – Our friends

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Our friends
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 3

Unit 4 – Out bodies

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Our bodies

Unit 5 – My hobbies

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 My hobbies

Unit 6 – Our school

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Our school

Unit 11 – My family

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 My family
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 11

Unit 12 – Jobs

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 Jobs
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 12

Unit 13 – My house

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 My house
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 13

Unit 14 – My bedroom

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 My bedroom
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 14

Unit 15 – At the dining table

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 At the dining table
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 15

Unit 16 – My pets

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 My pets
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Global Success Unit 16

Unit 17 – Our toys

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 Our toys
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Global Success Unit 17

Unit 18 – Playing and doing

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Playing and doing
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Global Success Unit 18

Unit 19 – Outdoor activities

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Outdoor activities
  • Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Global Success Unit 19

Unit 20 – At the zoo

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 At the zoo

Tham khảo: Giải SBT Tiếng Anh 3 mới cả năm

2. Các mẫu câu Tiếng Anh lớp 3 trọng tâm cả năm

* Các câu hỏi:

Câu hỏi

Câu trả lời

Ý nghĩa

What’s your name?

My name’s –

Bạn tên gì?

What’s his/ her name?

His name/ her name is –

Anh ấy/ chị ấy tên gì?

How old are you?

I’m eight.

Bạn bao nhiêu tuổi

How old is he/ she?

He’s/ She’s ten (years old)

Anh ấy/ chị ấy bạo nhiêu tuổi?

What color is it?

It’s blue.

Nó màu gì?

What color are they?

They are red.

Chúng màu gì?

Who’s this/ that?

This is/ That is my mother.

Ai đây/ Ai đó?

What’s this/ that?

This is a/ That is a chair.

Cái gì đậy/ Cái gì đó?

How many books are there?

There are five books.

Có bao nhiêu -?

Have you got a -?

Yes, I have.

No, I haven’t.

Bạn có – không?

What are you doing?

I’m singing.

Bạn đang làm gì?

Can you swim?

Yes, I can.

No, I can’t.

Bạn có thể bơi không?

What can you do?

I can ride a bike.

Bạn có thể làm gì?

Where is the computer?

It’s on the desk.

– ở đâu? (số ít)

Where are the bags?

They are on the table.

– ở đâu? (số nhiều)

How are you?

I’m fine.

Bạn khỏe không?

How is he/ she?

He’s/ She’s fine.

Anh ấy/ chị ấy khỏe không?

What is he/ she doing?

He is/ She is swimming.

Anh ấy/ Cô ấy đang làm gì?

Do you like -?

Yes, I do.

No, I don’t.

Bạn có thích – không?

Whose is this?

It’s Simon’s.

Cái này của ai?

Whose are they?

They are Simon’s.

Những cái này của ai?

** Các cấu trúc:

1. I have got – = I’ve got – Tôi có –

I haven’t got – Tôi không có –

Ex: I’ve got a lot of books./ I’ve got a bike.

I haven’t got a computer.

2. He has/She has got – = He’s/ She’s got – Anh ấy/ Chị ấy có –

He hasn’t/ She hasn’t got – Anh ấy ? Chị ấy không có –

Ex: He’s got a car./ She has got a big house.

He hasn’t got a ball.

3. This + danh từ số ít: cái – này This door: cái cửa này

That + danh từ số ít: cái – kia That window: cái cửa sổ kia

These + danh từ số nhiều: những cái – này These doors: những cái cửa này

Those + danh từ số nhiều: những cái – kia Those windows: những cái cửa sổ kia

4. I can –/ I can’t -: Tôi có thể/ Tôi không thể I can ride a bike./ I can’t swim.

5. I like -/ I don’t like -: Tôi thích/ Tôi không thích I like apple but I don’t like orange.

6. It’s mine/yours: Nó của tôi/ của bạn This toy is mine./ This toy is yours.

Xem thêm: Giải Tiếng Anh 3 i-Learn Smart Start grade 3 cả năm

3. Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh 3 theo chủ đề

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh lớp 3 chương trình mới quan trọng dành cho bé có phiên âm đầy đủ giúp các em nắm chắc những từ mới tiếng Anh lớp 3 thường dùng trong suốt năm học.

* Số đếm (Numbers)

– one – eleven – twenty-one

– two – twelve – twenty-two

– three – thirteen

– four – fourteen

– five – fifteen – thirty

– six – sixteen – forty

– seven – seventeen – fifty

– eight – eighteen – sixty

– nine – nineteen – seventy

– ten – twenty – eighty

– ninety

– one hundred

* Màu sắc (Colors)

1

blue

/blu:/

Màu xanh da trời

2

pink

/piɳk/

Màu hồng

3

green

/gri:n/

Màu xanh lá cây

4

purple

/’pə:pl/

Màu tím

5

orange

/’ɔrindʤ/

Màu cam

6

red

/red/

Màu đỏ

7

yellow

/’jelou/

Màu vàng

8

black

/blæk/

Màu đen

9

white

/wait/

Màu trắng

10

brown

/braun/

Màu nâu

11

grey

/grei/

Màu xám

* Trường lớp

1

book

/buk/

sách

2

chair

/tʃeə/

Ghế

3

table

/’teibl/

Bàn

4

eraser

Cục tẩy

5

pen

/pen/

Bút bi

6

pencil

/’pensl/

Bút chì

7

ruler

/’ru:lə/

Thước

8

bag

/bæg/

Cặp sách

9

board

/bɔ:d/

Bảng viết

10

teacher

/’ti:tʃə/

Giáo viên

11

pupil

/’pju:pl/

Học sinh

* Đồ chơi (Toys)

1ball/bɔːl/quả bóng2bike/baɪk/xe đạp3robot/ˈrəʊbɒt/con rô-bốt4car /kɑː(r)/ô tô, xe hơi5computer /kəmˈpjuːtə(r)/máy tính6kite/kaɪt/diều7doll/dɒl/búp bê8 train/treɪn/con tàu9camera/ˈkæmrə/máy ảnh10computer game/kəmˈpjuːtə ɡeɪm/trò chơi điện tử

* Vị trí

1

in

/in/

Bên trong

2

on

/ɔn/

Bên trên

3

under

/’ʌndə/

Bên dưới

4

next to

/nekst/

Bên cạnh

5

right

/rait/

Bên phải

6

left

/left/

Bên trái

* Người trong gia đình

1mother (=mummy)/ˈmʌðə(r)/mẹ2father (=daddy)/ˈfɑːðə(r)/bố3brother/ˈbrʌðə(r)/Anh/em trai4sister/ˈsɪstə(r)/chị/ em gái5grandmother (=grandma)/ˈɡrænmʌðə(r)/bà6grandfather (=grandpa)/ˈɡrænfɑːðə(r)/ông7cousin/ˈkʌzn/họ hàng8baby/ˈbeɪbi/em bé

* Từ miêu tả

1

old

/ould/

già

2

young

/jʌɳ/

Trẻ

3

ugly

/’ʌgli/

Xấu

4

beautiful

/’bju:təful/

Đẹp

5

happy

/’hæpi/

vui

6

sad

/sæd/

Buồn

7

fat

/fæt/

Mập

8

thin

/θin/

ốm

9

long

/lɔɳ/

dài

10

short

/ʃɔ:t/

Ngắn

11

big

/big/

Lớn

12

small

/smɔ:l/

Nhỏ

13

clean

/kli:n/

Sạch

14

dirty

/’də:ti/

Bẩn

* Con vật (Pets)

1bird/bɜːd/con chim2cat/kæt/con mèo3dog/dɒɡ/con chó4fish/fɪʃ/con cá5horse /hɔːs/con ngựa6mouse/maʊs/con chuột7duck/dʌk/con vịt8chicken/ˈtʃɪkɪn/con gà

* Cơ thể (Body)

– face – ears – eyes

– mouth – nose – teeth

– head – foot/ feet – hand

– arm – leg – neck

– shoulder – hair – tail

* Động vật (Animals)

– crocodile – elephant – giraffe

– hippo – monkey – snake

– tiger – lion – bear

– dolphin

* Quần áo (Clothes)

– jacket – shoes – skirt

– socks – trousers – T-shirt

– shirt – dress – sweater

– hat – jeans – shorts

* Hoạt động

1

play football

/plei//’futbɔ:l/

Chơi đá bóng

2

play basketball

/’ba:skitbɔ:l/

Chơi bóng rổ

3

play badminton

/’bædmintən/

Chơi cầu lông

4

swim

/swim/

bơi

5

watch TV

/wɔtʃ/

Xem tivi

6

read book

/ri:d//buk/

Đọc sách

7

sing

/siɳ/

hát

8

dance

/dɑ:ns/

Nhảy

9

walk

/wɔ:k/

Đi bộ

10

listen to music

/’lisn//’mju:zik/

Nghe nhạc

* Phương tiện đi lại

– boat – bus – helicopter

– lorry – motorbike plane

– bike – car

* Phòng trong nhà, đồ đạc trong nhà

– living room (phòng khách) – bedroom (phòng ngủ) – bathroom (phòng tắm)

– dining room (phòng ăn) – hall (sảnh) – kitchen (bếp)

– clock (đồng hồ) – lamp (đèn) – mat (chiếu)

– mirror (gương) – phone (điện thoại) – sofa (ghế sô-pha)

– armchair (ghế bành) – bath (bồn tắm) – bed (giường)

– picture (bức tranh) – TV – room (phòng)

* Thức ăn

– apple – banana – orange

– burger – cake – chocolate

– ice-cream

4. Đề ôn tập Từ vựng + Ngữ pháp Tiếng Anh 3 cả năm

I. Tìm và sửa lỗi trong những câu sau:

1. My mother are forty-five.

2. I playing badminton.

3. There are three room in my house.

4. Who is this? – It’s Stella’s.

5. How many desk are there in your classroom?

II. Viết câu hỏi cho những câu trả lời sau:

1. -? – This is my cousin.

2. -? – The television is on the table.

3. -? – There are five rooms.

4. -? – I can cook.

5. -? – I’m playing the piano.

6. -? – My mother is forty.

7. -? – I’m nine years old.

8. -? – It’s my hat.

9. -? – This is a clock.

10. -? – It’s yellow.

III. Hoàn thành hội thoại sau:

A: -. I’m Hoa. -?

B: -, Hoa. My name – Lien. -?

A: I’m fine. -. And you?

B: -. Thanks.

IV. Trả lời những câu hỏi sau về thông tin của bạn:

1. What’s your name? –

2. How old are you? –

3. How many brothers/ sisters do you have? I have –

4. How old is your brother/ sister? –

5. What is your favorite toy? –

6. How many rooms are there in your house? There are –

7. What color is your bag? –

8. Have you got a bike? –

9. What are you doing? –

10. What can you do? –

V. Ghép những cụm từ bên cột A với cột B để tạo thành câu có nghĩa:

AB1. My mothera. twelve years old.2. She isb. a cupboard in my room.3. There arec. this ball?4. There isd. is cooking in the kitchen.5. How many deskse. your shoes?6. Whose isf. is he?7. What color areg. three bedrooms in my house.8. How oldh. like ice-cream9. Has hei. are there?10. I don’tj. got a train?

VI. Đọc đoạn văn và lựa chọn Đúng (T) hoặc Sai (F)

My name is Trang. I am a pupil at Ha Long Primary School. I like pets very much. I have a dog, a cat and two rabbits. This is my dog. It’s beautiful. That is my cat. It’s cute. It can catch mice. Those are my two rabbits. They are eating carrots in the garden. Oh I also have two goldfish. They are in the fish tank. How about you? Do you like pets?

1. Trang likes pets very much

2. Trang has some pets

3. Her dog isn’t beautiful

4. Her rabbits are eating tomatoes

5. She has two goldfish

VII. Read the text and choose the best answer (A, B, C or D)

Lucas and Jessica are (1) _____________ Melbourne. (2) _____________ mum is Mrs. Lina. They have got a puppy. Its (3) _____________ is Chit. They go to Park Street School. Their teachers (4) _____________ Mr. Blair and Ms Michiel. Lucas is thirteen. His friend’s name is John. Jesssica is nine. (5) _____________ friend is Jenny.

1. A. to

B. on

C. from

D. form

2. A. They

B. Their

C. Them

D. Her

3. A. names

B. name

C. named

D. naming

4. A. is

B. isn’t

C. are

D. be

5. A. Her

B. She

C. His

D. He

VIII. Reorder these words to have correct sentences

1.have/ you/ Do/ pets/ any/ ?/

_________________________________

2.Where/ your/ pets/ are/ ?/

_________________________________

3.I/ cats/ two/ have

_________________________________

4. They/ cakes/ like/./

________________________________________

5. She/ doesn’t/ sweets/ like/./

________________________________________

6. He/ chocolate/ likes/ ./

________________________________________

7. the/ are/ children/ What/ doing/ ?/

________________________________________

8. Anna/ her/ and/ mother/ in/ are/ the/ kitchen/ ./

________________________________________

9. dog/ small/ She/ a/ has/ ./

________________________________________

10. are/ They/ table/ under/ the/ ./

________________________________________

IX. Đặt câu hỏi cho từ gạch chân

1. ______________________________

My name is Anna.

2. ______________________________

It is A-N-N-A.

3. ______________________________

His name is Tom.

4. ______________________________

Yes, that is John.

5. ______________________________

I am very well, thank you.

6. ______________________________

This is a pencil case.

7. ______________________________

I am nine years old.

8. ______________________________

They are Linda and Susan.

9. ______________________________

She is my friend.

10. ______________________________

That is my teacher.

11. ______________________________

My friend is eleven years old.

12. ______________________________

My rubber is blue.

13. ______________________________

My mother is in the kitchen.

14. ______________________________

This is my classroom.

15. ______________________________

He often plays cards after dinner.

16. ______________________________

I get up at 6.00 a.m everyday.

17. ______________________________

There are three chairs in the living room

18. ______________________________

The kite is next to the sofa.

X/ Đọc và lựa chọn từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn

Computer room

Piano

School

and

old

This is my (1) ___________ It is small but nice. The school (2) ___________ is very modern. That is the music room. It is (3) ___________ I often play the (4) ___________ there. And here is my classroom. It is large (5) ___________ beautiful.

IX. Read the text and answer the questions

His name’s Tuan. He is nine years old. He is a strudent in class 3A1 at Nguyen Trai Primary School. This is his friend. Her name is Trang. They are close friends. This is his school and that is his English teacher, Miss Hoa.

1. What’s his name?

________________________________________

2. How old is he?

________________________________________

3. What’s his job?

________________________________________

4. What’s their school’s name?

________________________________________

5. Who is his English teacher?

________________________________________

X. Fill in the blanks with the words in the box.

books

wood

Pencil sharpener

blue

There is the picture of my class. On the left hand side, you can see the bookcase with many (1)………… on it. It is made of (2)……….. and we paint it orange. On the teacher’s desk, there is a (3)……….. The teacher use it to make our pencils sharperner. There is also a big window. You can see the (4)……….sky from it.

Mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tài liệu tại: Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Các loại trái cây bằng tiếng Anh phổ biến dành cho bé học
Next Post: Spaced Repetition – Phương pháp học lặp lại ngắt quãng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026