Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Unit 3 lớp 12 Vocabulary – Từ vựng Ways of Socialising

Unit 3 lớp 12 Vocabulary – Từ vựng Ways of Socialising

10/12/2023 10/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

  • society [sə’saiəti] (n): xã hội
  • to socialise [‘soʊ∫əlaɪz] (v): xã hội hóa

to attract sb’s attention [ə’trækt] [ə’ten∫n] (v): gây (thu hút) sự chú ý của ai

Có thể bạn quan tâm
  • 45 từ vựng màu sắc bằng tiếng Anh cực dễ thuộc
  • Tuyển Tập 50 Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 (Cực Hay)
  • Kho từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm miễn phí
  • 29 trang web luyện nghe Tiếng anh miễn phí hiệu quả nhất [update Mới nhất ]
  • Cách phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ? Mẹo học phát âm tiếng Anh online hiệu quả

verbal [‘vəbl] (adj): bằng lời, hữu ngôn

Bạn đang xem: Unit 3 lớp 12 Vocabulary – Từ vựng Ways of Socialising

non – verbal (adj): phi ngôn

formal [‘fɔrml] (adj): trịnh trọng

informal [in’fɔml] (adj) = friendly: thân mật

  • informality [ɪnfɔr’mælɪtɪ] (n): sự thân mật

nod [nɑd] (v): gật đầu

approach [ə’prout∫] (v): lại gần, đến gần

communication [kə,mjuni’kei∫n] (n): sự giao tiếp

  • to communicate [kə’mjunikeit] (v): giao tiếp

common [‘kɑmən] (adj): thông thường, phổ biến

to wave [weɪv] (v): vẫy tay

to raise one’s hands: giơ tay

signal [‘signəl] (n): dấu hiệu

to get off (v): xuống (xe) # to get on

to be excited [ɪk’saɪtɪd] (v): phấn khích

to jump up and down [dʒʌmp] (v): nhảy lên

instance [‘instəns] (n): trường hợp

for instance: ví dụ, chẳng hạn

obvious [‘ɒbviəs] (adj): rõ ràng, hiển nhiên

  • obviously (adv)

appropriate [ə’proupriət] (adj): thích hợp

choice [t∫ɔis] (n): sự lựa chọn

  • to choose [ʧuz](v): lựa chọn

to pass (v) [pæs]: đi ngang qua

to catch one’s eye [kæʧ] (v): gặp ánh mắt của ai

slightly [‘slaitli] (adj): nhẹ nhàng

to whistle [wisl] (v): húyt sáo

to be rude to sb [kæʧ] (adj): khiếm nhã, bất lịch sự với ai

terrfic [tə’rifik] (adj): tuyệt vời

decent [‘disnt] (adj): đứng đắn, chỉnh tề

handle [‘hændl] (v): đối xử, đối đãi

kid [kid] = joke [dʒoʊk]: nói đùa

tune [tun] (n): giai điệu

respond [ri’spɔnd] (v): đáp lại

compliment [‘kɔmplimənt] (n): lời khen ngợi

blouse [blauz] (n): áo choàng

style [staɪl] (n): loại, mẫu, kiểu dang

hairstyle [‘heəstail] (n): kiểu tóc

to suit [sjut] (v): hợp với

  • suitale (adj)

badminton [‘bædmɪntən] (n): môn cầu lông

Xem thêm : Download sách tiếng Anh cơ bản eLight PDF miễn phí

public speaking [‘pʌblɪk] (n): nghệ thuật diễn thuyết, tài ăn nói

marvelous [‘mɑvələs] = wonderful, fantastic (adj): tuyệt vời

argument [‘ɑrgjʊmənt] (n): sự tranh luận

  • to argue with sb about sth [‘ɑrgju] (n): tranh luận

to install [in’stɔl] (v): lắp đặt

regulation [,regju’lei∫n] (n): qui tắc, nội quy

shank [∫æηk] (n): thân cột, chuôi dao, tay chèo

  • the shank of the evening: lúc sẩm tối

apoplectic [,æpə’plektik] (adj): hối lỗi, ân hận

startling [‘stɑrtlɪŋ] (adj): rất ngạc nhiên, làm sửng sốt

to startle [‘stɑrtl] (v): gây ngạc nhiên, sửng sốt

social worker [‘soʊ∫l ‘wɜrkə] (n): người làm công tác xã hội

instrument [‘instrumənt] (n): nhạc cụ

to talk sth over (v): thảo luận cái gì

reasonable [‘riznəbl] (adj): hợp lý

a length of time (n): một lượng thời gian

the exact duration [ɪg’zækt] [dʊ’reɪ∫n] (n): khỏang thời gian chính xác

to work out (v): tính toán cái gì vạch ra

absolute [‘æbsəlut] (adj): hoàn toàn

  • absolutely [‘æbsəlutlɪ] (adv)

maximum [‘mæksiməm] (n): tối đa

minimum [‘miniməm] (n): tối thiểu

to limit [‘lɪmɪt] (v): giới hạn, hạn chế

to be agreed upon: đạt tới một sự đồng ý

to object to [‘ɑbdʒɪkt] (v): phản đối

serious [‘siəriəs] (adj): nghiêm trọng

  • seriously [‘sɪrɪəslɪ] (adv)

particular [pə’tikjulə] (adj): đặc biệt, riêng biệt

shock [∫ɑk] (v,n): sốc, cú sốc

to wake up (v): thức dậy

a sound sleep (n): một giấc ngủ ngon

fright [frait] (n): sự hoảng sợ

frighten [‘fraɪtn] (v): làm hoảng sợ

instant thought [‘ɪnstənt θɔt]: ý nghĩ tức thì

a heart attack [‘hɑtə’tæk] (n): một cơn đau tim

out of kindness [‘kaɪndnɪs] (n): vì lòng tốt

separate [‘seprət] (adj): riêng biệt

apologize to sb for sth [ə’pɑlədʒaɪz] (v): xin lỗi ai về điều gì

  • to make /offer an apology for sth [ə’pɑlədʒɪ]

abrupt [ə’brʌpt] (adj): đột ngột

  • abruptly [ə’brʌptlɪ] (adv)

thoughtful [‘θɔtfl] (adj): ân cần, chu đáo

discourtesy [dis’kətisi] (n): sự khiếm nhã

Xem thêm : Download 8 sách tiếng anh giao tiếp cho người đi làm

interruption [ɪntə’rʌp∫n] (n): sự gián đọan vật gây gián đọan

addition [ə’di∫n] (n): sự thêm vào

omission [‘omi∫n] (n): sự bỏ đi

  • to omit [o’mit] (v): bỏ sót, bỏ đi

to require [ri’kwaiə] (v): yêu cầu, đòi hỏi

to depend on [dɪ’pend] (v): lệ thuộc vào

at hand: sắp đến, sắp tới

to observe [ə’bzəv] (v): quan sát

departure [di’pɑt∫ə] (n): sự ra đi, sự khởi hành

to lead into [lid]: đưa vào, dẫn vào

farewell [,feə’wel] (n): lời chào tạm biệt

to relate to [rɪ’leɪt]: liên quan đến

order [‘ɔdə] (n): thứ tự, trình tự

  • to order (v): sắp xếp
  • re – ordered (adj): được sắp xếp lại

to indicate [‘indikeit] (v): chỉ, cho biết

to make a mistake [mɪ’steɪk] (v): phạm lỗi

to be sorry for sth: rất hổ thẹn và hối hận

to admit [əd’mit] (v): thừa nhận

wrongdoing [rɒη’duiη] (n): hành vi sai trái

to hurt someone’s feeling [hɜrt] [‘filɪŋ]: chạm lòng tự ái của ai

to ask permission [pə’mi∫n] (n): xin phép

to take a seat (v): ngồi lên gối

action [‘æk∫n] (n): hành động

naturally [‘næt∫rəli] (adv): đương nhiên, tất nhiên

to cause [kɔz] (v): gây ra

to be late for class/ school: đến lớp trễ, đi học trễ

marketing manager [‘filɪŋ ‘mænɪdʒər] (n): giám đốc tiếp thị

successful [sək’sesfl] (adj): thành công

  • to succeed [sək’sid] (v)
  • successfully [sək’sesfʊlɪ] (adv)
  • success [sək’ses] (n): sự thành công

to run an office: quản lý một văn phòng

to be angry with sb: giận ai

not…any more = no longer: không còn nữa

to be upset [ʌp’set]: lo lắng, bối rối

to promise [‘prɔmis] (v): hứa

to turn up [sək’ses] = to arrive (v): đến

to break down [breɪk daʊn] (v): bị nạn, bị hỏng (xe)

to get through (to sb) (v): liên lạc (với ai) qua điện thọai

otherwise [‘ʌđəwaiz] (conj): nếu không

to forgive [fə’giv] (v): tha thứ

sarcastic [sɑ’kæstik] (adj): chế nhạo, mỉa mai, châm biếm

to owe [ou] (v): mắc nợ, nợ

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài tập tiếng Anh lớp 7 có đáp án
Next Post: Lộ trình học tiếng Anh từ mất gốc đến thành thạo »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026