Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 cả năm chương trình SGK mới

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 cả năm chương trình SGK mới

14/10/2023 14/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 12 chương trình mới

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – kiến thức không chỉ được thầy cô sử dụng trong các bài kiểm tra, các bài thi giữa kỳ, cuối kỳ mà còn xuất hiện ở bài thi THPT Quốc gia thực chiến. Vậy nên, để giúp bạn chinh phục được điểm số cao, dưới đây là tổng từ vựng tiếng Anh lớp 12 thi THPT Quốc gia được PREP.VN tổng hợp đầy đủ nhất. Hãy cùng theo dõi nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Học tiếng Anh giao tiếp online với người nước ngoài
  • Cách đọc 33 ký tự đặc biệt trong tiếng Anh
  • Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
  • 10+ Trang web học tiếng Anh giao tiếp với người nước ngoài
  • Tự tin đi siêu thị “Tây” với bộ từ vựng về các loại quả trong tiếng Anh  
Từ vựng tiếng Anh lớp 12
Từ vựng tiếng Anh lớp 12

I. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 chương trình mới

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 1: Home life (Cuộc sống gia đình)

Cuộc sống gia đình – một trong những chủ đề mà chúng ta thường bắt gặp hàng ngày. Hãy cùng PREP.VN tổng hợp xem có bao nhiêu từ vựng tiếng Anh lớp 12 về chủ đề gia đình nhé!

Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 cả năm chương trình SGK mới

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 1: Home life (Cuộc sống gia đình)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 1: Home life (Cuộc sống gia đình)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

biologist

Danh từ

/bai’ɔlədʒist/

nhà sinh vật học

caring

Tính từ

/ˈkeərɪŋ/

chu đáo

join hands

Động từ

/dʒɔɪn/ /hændz/

cùng nhau

leftover

Danh từ

/ˈleftəʊvə(r)/

thức ăn thừa

secure

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/sɪˈkjʊə(r)/

an toàn

willing

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈwɪlɪŋ/

sẵn sàng làm gì đó

supportive

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/səˈpɔːtɪv/

ủng hộ

close-knit

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˌkləʊs ˈnɪt/

quan hệ khăng khít

nurse

Danh từ

/nə:s/

nữ y tá

possible

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’pɔsəbl/

có khả năng

lab

Danh từ

/læb/

phòng thí nghiệm

shift

Danh từ

/∫ift/

ca, kíp

generally

Trạng từ

/ˈdʒenrəli/

nói chung

household

Danh từ

/ˈhaʊshəʊld/

hộ gia đình

run

Động từ

/ˈrʌnɪŋ/

chạy

responsibility

Danh từ

/ri,spɔnsə’biləti/

trách nhiệm

suitable

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’su:təbl/

thích hợp

rush

Động từ

/rʌ∫/

vội vàng

by the time

Trạng từ

/baɪ ðə taɪm/

trước thời gian

however

Từ nối

/haʊˈevə(r)/

tuy nhiên

dress

Động từ

/dres/

mặc đồ

eel soup

Danh từ

/iːl suːp/

súp lươn

garbage

Danh từ

/’gɑ:bidʒ/

rác

secondary school

Danh từ

/ˈsekəndri/

trung học

pressure

Danh từ

/’pre∫ə(r)/

sức ép

attempt

Danh từ

/ə’tempt/

cố gắng

mischievous

Danh từ

/’mist∫ivəs/

tác hại

obedient

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ə’bi:djənt/

ngoan ngoãn

share

Động từ

/∫eə/

cổ phiếu

discuss

Động từ

/dis’kʌs/

thảo luận

frankly

Trạng từ

/ˈfræŋkli/

thẳng thắn

solution

Danh từ

/sə’lu:∫n/

giải pháp

safe

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/seif/

an toàn

base

Động từ

/beis/

dựa vào

well-behaved

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˌwel bɪˈheɪvd/

có hạnh kiểm tốt

separately

Trạng từ

/’seprətli/

tách biệt nhau

relationship

Danh từ

/ri’lei∫n∫ip/

mối quan hệ

trick

Danh từ

/trik/

trò bịp bợm

annoying

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/əˈnɔɪɪŋ/

làm khó chịu tức giận

decision

Danh từ

/di’siʒn/

sự giải quyết

flight

Danh từ

/flait/

chuyến bay

sibship

Danh từ

/’sib∫ip/

anh chị em ruột

conclusion

Danh từ

/kən’klu:ʒn/

sự kết luận

assumed

Động từ

/ə’sju:md/

làm ra vẻ

driving test

Danh từ

/ˈdraɪvɪŋ test/

cuộc thi bằng lái

silence

Danh từ

/ˈsaɪləns/

sự im lặng

experiment

Danh từ

/iks’periment/

thí nghiệm

unexpectedly

Trạng từ

/,ʌniks’pektidli/

bất ngờ

raise

Động từ

/reɪz/

nâng lên

provide

Động từ

/prə’vaid/

cung cấp

thoroughly

Trạng từ

/ˈθʌrəli/

hoàn toàn

graduate

Động từ

/ˈɡrædʒuət/

tốt nghiệp

military

Danh từ

/’militri/

quân đội

thereafter

Từ nối

/ˌðeərˈɑːftə/

sau đó

overseas

Danh từ

/,ouvə’si:z/

nước ngoài

serve

Động từ

/sə:v/

phục vụ

discharge

Danh từ

/dis’t∫ɑ:dʒ/

sự dỡ hàng

settled

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’setld/

không thay đổi

overjoyed

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,ouvə’dʒɔid/

vui mừng khôn xiết

devote

Động từ

/di’vout/

hiến dâng

phrase

Danh từ

/freiz/

cụm từ

candidate

Danh từ

/ˈkændɪdət/

người xin việc

conscience

Danh từ

/’kɔn∫ns/

lương tâm

rebellion

Danh từ

/ri’beljən/

cuộc nổi loạn

gesture

Danh từ

/’dʒest∫ə/

làm điệu bộ

judge

Danh từ

/’dʒʌdʒ/

quan toà

embark

Động từ

/im’bɑ:k/

tham gia

legacy

Danh từ

/’legəsi/

gia tài

encourage

Động từ

/in’kʌridʒ/

khuyến khích

value

Danh từ

/ˈvæljuː/

giá trị

respect

Danh từ

/rɪˈspekt/

sự tôn trọng

rule

Danh từ

/ru:l/

luật lệ

definitely

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’definitli/

dứt khoát

offer

Động từ

/ˈɒfə(r)/

tặng

career

Danh từ

/kə’riə/

Công việc

unconditional

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,ʌnkən’di∫ənl/

tuyệt đối

divorce

Động từ

/di’vɔ:s/

ly dị

stepmother

Danh từ

/ˈstepmʌðə/

Mẹ kế

brief

Danh từ

/briːf/

vắn tắt

marriage

Danh từ

/ˈmærɪdʒ/

hôn nhân, lễ cưới

fatherhood

Danh từ

/ˈfɑːðəhʊd/

cương vị làm cha

consider

Động từ

/kən’sidə/

nghĩ về ai/cái gì

privilege

Danh từ

/’privəlidʒ/

đặc quyền

entitlement

Danh từ

/in’taitlmənt/

quyền

worthy

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

[‘wə:đi]

có giá trị

opportunity

Danh từ

/,ɔpə’tju:niti/

cơ hội

memory

Danh từ

/’meməri/

trí nhớ, kỷ niệm

devoted

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/di’voutid/

dâng cho

appreciate

Động từ

/ə’pri:∫ieit/

đánh giá cao

underestimate

Động từ

/,ʌndər’estimeit/

đánh giá thấp

effort

Danh từ

[‘efət]

sự cố gắng

precious

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’pre∫əs/

quý giá

cherish

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’t∫eri∫/

yêu thương

courage

Động từ

/’kʌridʒ/

sự can đảm

possess

Động từ

/pə’zes/

có

wonder

Danh từ

/’wʌndə/

điều kỳ diệu

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 2: Cultural Diversity (Đa dạng văn hóa)

Mỗi dân tộc, mỗi đất nước đều sở hữu những nền văn hóa khác nhau. Vậy sẽ có những từ vựng nào dùng để miêu tả sự đa dạng văn hóa. Hãy cùng PREP.VN tham khảo bảng từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 2: Cultural Diversity (Đa dạng văn hóa)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 2: Cultural Diversity (Đa dạng văn hóa)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

attract

Động từ

/əˈtrækt/

thu hút

contractual

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/kənˈtræktʃuəl/

bằng khế ước

bride

Danh từ

/braɪd/

cô dâu

groom

Danh từ

/ɡruːm/

chú rể

on the other hand

Từ nối

/di’veləp/

mặt khác

develop

Động từ

/sə’pouz/

phát triển

suppose

Động từ

/pri:’si:d/

cho là; tin rằng

precede

Động từ

/’sə:vei/

đến trước ,đi trước

to show the differences

Cụm từ

/di’tə:min/

để cho thấy rằng những cái khác

survey

Danh từ

/’sʌməri/

cuộc khảo sát

determine

Động từ

/mein’tein/

xác định ; quyết định

summary

Danh từ

/ə’piərəns/

bản tóm tắt

maintain

Động từ

/kənˈfaɪdɪŋ/

duy trì

appearance

Danh từ

/ə’piərəns/

sự xuất hiện

confiding

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/kənˈfaɪdɪŋ/

nhẹ dạ

in fact

Trạng từ

/ɪn fækt/

thật ra

majority

Danh từ

/mə’dʒɔriti/

tuổi thành niên;đa số

wise

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/waiz/

sáng suốt

confide

Động từ

/kən’faid/

kể (một bí mật); giao phó

reject

Động từ

/’ri:dʒekt/

không chấp thuận

sacrifice

Động từ

/’sỉkrifais/

hy sinh

significantly

Trạng từ

/sɪɡˈnɪfɪkəntli/

điều có ý nghĩa đặc biệt

obliged

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ə’blɑidʒd/

bắt buộc,cưỡng bức

demand

Động từ

/di’mɑ:nd/

đòi hỏi; cần

counterpart

Danh từ

/’kauntəpɑ:t/

bản đối chiếu

attitude

Danh từ

/ˈætɪtjuːd/

quan điểm

concern

Danh từ

/kən’sə:n/

mối quan tâm

finding

Danh từ

/ˈfaɪndɪŋ/

sự khám phá

generation

Danh từ

/,dʒenə’rei∫n/

thế hệ

even

Từ nối

/’i:vn/

thậm chí; ngay cả

groceries

Danh từ

/’grousəriz/

hàng tạp phẩm

nursing home

Danh từ

/ˈnɜːsɪŋ həʊm/

bệnh xá

income

Danh từ

/ˈɪnkʌm/

thu nhập

banquet

Danh từ

/ˈbæŋkwɪt/

bữa tiệc

ancestor

Danh từ

/ˈænsestə(r)/

ông bà, tổ tiên

blessing

Danh từ

/ˈblesɪŋ/

phúc lành

schedule

Động từ

/’∫edju:l; ‘skedʒul/

sắp xếp

altar

Danh từ

/’ɔ:ltə/

bàn thờ

ceremony

Danh từ

/’seriməni/

nghi lễ

newly

Trạng từ

/ˈnjuːli/

gần đây

envelop

Danh từ

/in’veləp/

bao / phong bì

exchange

Động từ

/iks’t∫eindʒ/

trao đổi

process

Động từ

/’prouses/

quá trinh

covering

Danh từ

/ˈkʌvərɪŋ/

vật che phủ

conclusion

Danh từ

/kən’klu:ʒn/

kết luận

meatball

Danh từ

/’mi:tbɔ:l/

thịt viên

wildlife

Danh từ

/’waildlaif/

hoang dã

conical

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈkɒnɪkl/

có hình nón

diverse

Động từ

/dai’və:s/

thay đổi khác nhau

afford

Động từ

/ə’fɔ:d/

có đủ sức

curriculum

Danh từ

/kə’rikjuləm/

chương trình giảng dạy

object

Động từ

/əbˈdʒekt/

phản đối

behave

Động từ

/bi’heiv/

đối xử

dramatically

Trạng từ

/drə’mỉtikəli/

đột ngột

solution

Danh từ

/sə’lu:∫n/

giải pháp

elderly

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’eldəli/

cao tuổi

approximately

Trạng từ

/ə’prɔksimitli/

độ chừng

overburden

Động từ

/,ouvə’bə:dn/

đè nặng

strength

Danh từ

/streŋθ/

sức mạnh

expect

Động từ

/iks’pekt/

mong chờ

opinion

Danh từ

/ə’piniən/

quan điểm

emotion

Danh từ

/i’mou∫n/

cảm xúc

fear

Danh từ

/fiə/

sự sợ hãi

likely

Trạng từ

/ˈlaɪkli/

có vẻ như/ có thể

familiar

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/fə’miljə/

quen thuộc

basically

Trạng từ

/’beisikəli/

về cơ bản

In the case

Trạng từ

/keɪs/

trong trường hợp

complicated

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’kɔmplikeitid/

phức tạp,rắc rối

require

Động từ

/ri’kwaiə/

cần đến

patience

Danh từ

/’pei∫ns/

sự nhẫn nại

disappointing

Danh từ

/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/

làm thất vọng

inability

Danh từ

/,inə’biliti/

sự bất lực

frustration

Danh từ

/frʌs’trei∫n/

tâm trạng thất vọng

absolutely

Trạng từ

/ˈæbsəluːtli/

hoàn toàn

situation

Danh từ

/,sit∫u’ei∫n/

trạng thái; vị trí

impression

Danh từ

/im’pre∫n/

ấn tượng

spouse

Danh từ

/spauz/

vợ

advisory

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/əd’vaizəri/

tư vấn

apologetic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ə,pɔlə’dʒetik/

xin lỗi

critical

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’kritikəl/

phê phán

convincing

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/kənˈvɪnsɪŋ/

có sức thuyết phục

overcome

Động từ

/,ouvə’kʌm/

vượt qua

combination

Danh từ

/,kɔmbi’nei∫n/

sự kết hợp

brunch

Danh từ

/brʌnt∫/

bữa nửa buổi

tend

Động từ

/tend/

có xu hướng/hướng đến

cereal

Danh từ

/’siəriəl/

ngũ cốc

toast

Danh từ

/toust/

bánh mì nướng

muffin

Danh từ

/’mʌfin/

bánh nướng xốp

sausage

Danh từ

/’sɔsidʒ/

xúc xích

bacon

Danh từ

/’beikən/

thịt hông lợn muối xông khói

overwhelm

Động từ

/,ouvə’welm/

tràn ngập

utensils

Danh từ

/ju:’tensl/

đồ dùng (trong nhà )

outermost

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’autəmoust/

phía ngoài cùng

socially

Trạng từ

/’sou∫əli/

thuộc xã hội

basic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’beisik/

cơ bản

society

Danh từ

/sə’saiəti/

xă hội

arrange

Động từ

/ə’reindʒ/

sắp đặt

engagement

Danh từ

/in’geidʒmənt/

sự hứa hôn

consideration

Danh từ

/kən,sidə’rei∫n/

sự suy xét

primarily

Trạng từ

/’praimərəli/

chủ yếu

moreover

Từ nối

/mɔ:’rouvə/

hơn nữa, ngoài ra, vả lại

illegal

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/i’li:gəl/

bất hợp pháp

regardless of

Thành ngữ

/rɪˈɡɑːrdləs ʌv/

bất chấp

westernization

Danh từ

/,westənai’zei∫n/

sự u hoá

Eastern

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’i:stən/

thuộc về phương Đông

element

Danh từ

/’elimənt/

yếu tố

spiritual

Danh từ

/’spirit∫uəl/

tinh thần

fortune

Danh từ

/’fɔ:t∫u:n/

vận may

teller

Danh từ

/’telə/

người kể chuyện

extensive

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/iks’tensiv/

lớn về số lượng

consist of

Cụm động từ

/kənˈsɪst ʌv/

gồm có

permission

Danh từ

/pə’mi∫n/

sự chấp nhận;giấy phép

attendance

Danh từ

/ə’tendəns/

số người dự

huge

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/hju:dʒ/

đồ sộ

in former

Trạng từ

/ɪn ˈfɔːmər/

trước đây

individual

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,indi’vidjuəl/

cá nhân

perform

Động từ

/pə’fɔ:m/

cử hành (nghi lễ…)

equality

Danh từ

/i:’kwɔliti/

sự bình đẳng

measurement

Danh từ

/’məʒəmənt/

khuôn khổ

act

Động từ

/ækt/

đóng(phim,kich..)

mistakenly

Trạng từ

/mis’teikənli/

một cách sai lầm

indeed

Trạng từ

/in’di:d/

thực vậy

communication

Danh từ

/kə,mju:ni’kei∫n/

giao tiếp

cultural

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’kʌlt∫ərəl/

(thuộc) văn hoá

unavoidable

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,ʌnə’vɔidəbl/

tất yếu

romance

Danh từ

/rəʊˈmæns/

sự lãng mạn

kindness

Danh từ

/’kaindnis/

lòng tốt

considerate

Động từ

/kən’sidərit/

chu đáo

community

Danh từ

/kə’mju:niti/

cộng đồng

particularly

Trạng từ

/pə,tikju’lỉrəli/

một cách đặc biệt

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 3: Ways of socialising (Cách thức giao tiếp trong xã hội)

Trong thời đại công nghệ phát triển, việc giao tiếp giữa người với người có thể thực hiện bằng nhiều phương thức khác nhau thay vì ngồi nói chuyện trực tiếp. Vậy có những từ vựng tiếng Anh lớp 12 nào dùng để miêu tả cách thức giao tiếp với nhau trong xã hội. Hãy cùng PREP.VN tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 3: Ways of socialising (Cách thức giao tiếp trong xã hội)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 3: Ways of socialising (Cách thức giao tiếp trong xã hội)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

apologize

Động từ

/ə’pɔlədʒaiz/

xin lỗi

approach

Động từ

/ə’prout∫/

tiếp cận

argument

Danh từ

/’ɑ:gjumənt/

sự tranh luận

complement

Danh từ

/’kɔmplimənt/

lời khen

decent

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’di:snt/

lịch sự

kidding

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/kɪdɪŋ/

đùa

marvelous

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’mɑ:vələs/

tuyệt diệu

attention

Danh từ

/ə’ten∫n/

sự chú ý

verbal

Trạng từ

/’və:bl/

bằng lời nói

probably

Trạng từ

/’prɔbəbli/

hầu như chắc chắn

wave

Động từ

/weɪv/

vẫy (tay)

raise

Động từ

/reiz/

giơ lên

signal

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’signəl/

dấu hiệu

obvious

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’ɒbviəs/

hiển nhiên

appropriate

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ə’proupriət/

thích hợp

choice

Danh từ

/t∫ɔis/

sự lựa chọn

nod

Động từ

/nɒd/

cúi đầu/ gật đầu

slightly

Trạng từ

/’slaitli/

nhỏ,mỏng manh

assistance

Danh từ

/ə’sistəns/

sự giúp đỡ

impolite

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,impə’lait/

bất lịch sự

social

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’sou∫l/

thuộc xã hội

informality

Danh từ

/,infɔ:’mỉliti/

điều thân mật

allow

Động từ

/ə’lau/

cho phép ai

point

Động từ

/pɔint/

chỉ trỏ

rude

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ru:d/

vô lễ

acceptable

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ək’septəbl/

có thể chấp nhận được

simply

Trạng từ

/’simpli/

giản dị

style

Danh từ

/staɪl/

phong cách

handle

Động từ

/ˈhændl/

xử lý

reasonable

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’ri:znəbl/

hợp lý

separate

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’seprət/

riêng biệt

regulation

Danh từ

/,regju’lei∫n/

điều lệ

posture

Danh từ

/’pɔst∫ə(r)/

tư thế

relax

Động từ

/rɪˈlæks/

buông lỏng / thư giãn

shy

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/∫ai/

e thẹn

lack

Động từ

/læk/

thiếu

movement

Danh từ

/’mu:vmənt/

sự cử động

tap

Động từ

/tæp/

gõ

express

Động từ

/iks’pres/

biểu lộ

slump

Động từ

/slʌmp/

sụp xuống

carpet

Danh từ

/’kɑ:pit/

tấm thảm

rare

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/reə/

hiếm thấy

lecturer

Danh từ

/’lekt∫ərə/

người diễn thuyết

response

Danh từ

/ri’spɔns/

câu trả lời

attentive

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ə’tentiv/

ân cần

dimension

Danh từ

/di’men∫n/

kích thước

reliance

Danh từ

/ri’laiəns/

sự tin cậy

entwine

Động từ

/in’twain/

quấn vào nhau

signify

Động từ

/’signifai/

có nghĩa là

estimate

Động từ

/’estimeit/

đánh giá

stimulating

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈstɪmjuleɪtɪŋ/

kích thích

distinct

Động từ

/dɪˈstɪŋkt/

khác biệt; dễ nhận

masked

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/mɑ:skt/

che đậy; che mặt

avenue

Danh từ

/ˈævənjuː/

đại lộ

visual

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’vi∫uəl/

(thuộc) thị giác

orientation

Danh từ

/,ɔ:rien’tei∫n/

sự định hướng

positive

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’pɔzətiv/

rõ ràng; tích cực

contradict

Danh từ

/,kɔntrə’dikt/

mâu thuẫn; phủ nhận

disordered

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/dis’ɔ:dəd/

lộn xộn

dominate

Động từ

/’dɔmineit/

chi phối; kiềm chế

stomach

Danh từ

/’stʌmək/

dạ dày;bụng dạ

desire

Danh từ

/di’zaiə/

khát khao;dục vọng

status

Danh từ

/’steitəs/

địa vị; thân phận

spatial

Danh từ

/’spei∫l/

không gian

commonly

Trạng từ

/’kɔmənli/

thường thường; tầm thường

imitate

Động từ

/’imiteit/

noi gương;bắt chước

verbalize

Động từ

/’və:bəlaiz/

diễn đạt thành lời

adept

Động từ

/ˈædept/

tinh thông

customary

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈkʌstəməri/

theo phong tục thông thường

respectful

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ri’spektfl/

lễ phép;kính cẩn

applaud

Động từ

/ə’plɔ:d/

vỗ tay;ca ngợi

prolonged

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/prəˈlɒŋd/

kéo dài

affection

Danh từ

/ə’fek∫n/

yêu mến

encounter

Động từ

/in’kauntə/

chạm trán

emphasis

Danh từ

/’emfəsis/

sự nhấn mạnh

dramatic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/drəˈmætɪk/

gây xúc động

quizzical

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’kwizikl/

thách đố

ambiguous

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/æmˈbɪɡjuəs/

lưỡng nghĩa;mơ hồ

mutual

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’mju:tjuəl/

của nhau; lẫn nhau

explicit

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/iks’plisit/

rõ ràng,dứt khoát

assure

Động từ

/ə’∫uə, ə’∫ɔ:/

cam đoan

underlying

Động từ

/ˌʌndəˈlaɪɪŋ/

nằm dưới

bias

Danh từ

/’baiəs/

dốc

seemingly

Trạng từ

/ˈsiːmɪŋli/

có vẻ

subway

Danh từ

/’sʌbwei/

đường ngầm

pushing

Động từ

/pʊʃ/

đẩy

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 4: School education system (Hệ thống giáo dục tại trường học)

Trường học cũng là một trong những chủ đề chính trong từ vựng tiếng Anh lớp 12. Vậy có những từ vựng nào được sử dụng để miêu tả chủ đề trường học, hãy cùng PREP.VN tổng hợp ngay dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 4: School education system (Hệ thống giáo dục tại trường học)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 4: School education system (Hệ thống giáo dục tại trường học)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

GCSE (General Certificate of Secondary Education)

Danh từ

/ˈdʒɛnərəl sərˈtɪfɪkət əv ˈsɛkəndəri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học

compulsory

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/kəm’pʌlsəri/

bắt buộc

certificate

Danh từ

/sə’tifikit/

giấy chứng nhận

nursery

Danh từ

/’nə:sri/

nhà trẻ

kindergarten

Danh từ

/’kində,gɑ:tn/

trường mẫu giáo

general education

Danh từ

/ˈdʒɛnərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Giáo dục phổ thông

primary education

Danh từ

/ˈpraɪməri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

giáo dục trung học

secondary education

Danh từ

/ˈsɛkəndəri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

giáo dục trung học

lower secondary school

Danh từ

/ˈloʊər ˌsɛkəndəri skuːl/

trường trung học cơ sở

upper secondary school

Danh từ

/ˈʌpər ˌsɛkəndəri skuːl/

trường trung học phổ thông

term

Danh từ

/tə:m/

học kỳ

academic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,ỉkə’demik/

học thuật

mid

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/mid/

giữa

parallel

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈpærəlel/

song song

state

Danh từ

/steit/

nhà nước

independent

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,indi’pendənt/

độc lập

fee

Danh từ

/fi:/

học phí

government

Danh từ

/’gʌvnmənt/

chính quyền

subject

Danh từ

/’sʌbdʒekt/

môn học

tearaway

Danh từ

/’teərəwei/

người vô trách nhiệm

methodical

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/məˈθɒdɪkl/

ngăn nắp

disruptive

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/dis’rʌptiv/

phá vỡ

struggle

Danh từ

/’strʌgl/

sự đấu tranh

publish

Động từ

/’pʌbli∫/

công bố

translate

Động từ

/trænsˈleɪt/

biên dịch; hiểu

tragedy

Danh từ

/ˈtrædʒədi/

bi kịch

commercially

Trạng từ

/kə’mə:∫əli/

về thương mại

medicine

Danh từ

/’medsn/

y học

calculation

Danh từ

/ˌkælkjuˈleɪʃn/

sự tính toán

category

Danh từ

/ˈkætəɡəri/

loại

increasing

Động từ

/ɪnˈkriːs/

tăng dần

juvenile

Danh từ

/’dʒu:vənail/

vị thành niên

delinquency

Danh từ

/dɪˈlɪŋkwənsi/

sự phạm tội

backyard

Danh từ

/ˌbækˈjɑːd/

sân sau

crucial

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’kru:∫l/

chủ yếu

equivalent

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/i’kwivələnt/

tương đương

impressive

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/im’presiv/

gây ấn tượng sâu sắc; hùng vĩ

whether

Từ nối

/ˈweðə(r)/

được hay không

essential

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/i’sen∫əl/

quan trọng/ cần thiết

charge

Danh từ

/t∫ɑ:dʒ/

tiền thù lao

institute

Danh từ

/’institju:t/

học viện

instance

Danh từ

/’instəns/

trường hợp; ví dụ

privilege

Danh từ

/’privəlidʒ/

đặc quyền

manufacture

Danh từ

/ˌmænjuˈfæktʃə(r)/

sự sản xuất

unaware

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,ʌbə’weə/

không biết

threshold

Danh từ

/’re∫hould/

ngưỡng cửa

acceptance

Danh từ

/ək’septəns/

sự chấp thuận

corporation

Danh từ

/,kɔ:pə’rei∫n/

tập đoàn

material

Danh từ

/mə’tiəriəl/

vật chất

within

Giới từ

/wɪˈðɪn/

không quá

issue

Danh từ

/’isju:/

sự phát hành

drama

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’drɑ:mə/

kịch tính

literate

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’litərit/

có học

standardize

Động từ

/ˈstæn.dɚ.daɪz/

chuẩn hoá

intermediate

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,intə’mi:djət/

trung cấp;trung gian

guarantee

Động từ

/ˌɡærənˈtiː/

bảo đảm

extracurricular

Danh từ

/,ekstrəkə’rikjulə/

ngoại khoá

associate

Động từ

/ə’sou∫iit/

kết giao

investment

Danh từ

/in’vestmənt/

đầu tư

accredited

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ə’kreditid/

chính thức thừa nhận

ability

Danh từ

/ə’biliti/

tài năng; trí thông minh

publicize

Động từ

/’pəblisaiz/

công khai

require

Động từ

/ri’kwaiə/

quy định

evident

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’evidənt/

hiển nhiên

discretion

Danh từ

/dis’kre∫n/

sự thận trọng

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 5: Higher education (Giáo dục bậc cao)

Với nền giáo dục bậc cao thì chúng ta thường nghĩ đến cao đẳng, đại học, tiến sĩ, thạc sĩ,… vậy các từ này trong tiếng Anh được miêu tả như thế nào? Hãy cùng PREP.VN tìm hiểu ngay dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 5: Higher education (Giáo dục bậc cao)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 5: Higher education (Giáo dục bậc cao)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

application form

Danh từ

/ˌæplɪˈkeɪʃn/ /fɔːm/

đơn xin

blame

Động từ

/bleɪm/

đổ lỗi, chịu trách nhiệm

daunt

Động từ

/dɔːnt/

làm nản chí

mate

Danh từ

/meɪt/

bạn bè

scary

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈskeəri/

sợ hãi

campus

Danh từ

/ˈkæmpəs/

khu sân bãi của trường

college

Danh từ

/’kɔlidʒ/

trường đại học

roommate

Danh từ

/’rummeit/

bạn chung phòng

notice

Danh từ

/’noutis/

thông cáo

midterm

Danh từ

‘midtə:m/

giữa năm học

graduate

Động từ

/ˈɡrædʒuət/

tốt nghiệp

amazing

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/əˈmeɪzɪŋ/

làm kinh ngạc

probably

Trạng từ

/ˈprɒbəbli/

hầu như chắc chắn

creativity

Danh từ

/ˌkriːeɪˈtɪvəti/

óc sáng tạo

knowledge

Danh từ

/’nɔlidʒ/

kiến thức

socially

Trạng từ

/sou∫əli/

dễ gần gũi

plenty

Danh từ

/’plenti/

sự có nhiều

appointment

Danh từ

/ə’pɔintmənt/

cuộc hẹn

experience

Danh từ

/iks’piəriəns/

kinh nghiệm

request

Danh từ

/ri’kwest/

lời yêu cầu

agricultural

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/

(thuộc)nông nghiệp

tutor

Danh từ

/tju:’tɔ:riəl/

gia sư

lecturer

Danh từ

/’lekt∫ərə/

giảng viên đại học

surgery

Danh từ

/’sə:dʒəri/

khoa phẫu thuật

talented

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈtæləntɪd/

có tài

leader

Danh từ

/’li:də/

người lãnh đạo

prospective

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/prəs’pektiv/

sắp tới

admission

Danh từ

/əd’mi∫n/

tiền nhập học

scientific

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,saiən’tifik/

(thuộc) khoa học

regret

Động từ

/ri’gret/

hối tiếc

undergo

Động từ

/,ʌndə’gou/

chịu đựng

establishment

Danh từ

/is’tỉbli∫mənt/

sự thành lập

evolve

Động từ

/i’vɔlv/

tiến triển

decade

Danh từ

/’dekeid/

thập kỷ

tremendous

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/tri’mendəs/

ghê gớm;to lớn

statistics

Danh từ

/stə’tistiks/

số liệu thống kê

scholar

Danh từ

/’skɔlə/

học giả

relatively

Trạng từ

/’relətivli/

tương đối;vừa phải

global

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’gloubəl/

toàn cầu

policy

Danh từ

/’pɔləsi/

đường lối/ chính sách

weakness

Danh từ

/’wi:knis/

nhược điểm

ability

Danh từ

/ə’biliti/

khả năng

strength

Danh từ

/streŋθ/

sức mạnh

aptitude

Danh từ

/ˈæptɪtjuːd/

năng khiếu

counselor

Danh từ

/ˈkaʊnsələ(r)/

cố vấn

self-sufficient

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,self sə’fi∫ənt/

tự phụ

workforce

Danh từ

/’wə:k’fɔ:s/

lực lượng lao động

emphasize

Động từ

/’emfəsaiz/

nhấn mạnh

attainment

Danh từ

/ə’teinmənt/

sự đạt được

conduct

Động từ

/’kɔndʌkt/

hạnh kiểm

significant

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/sig’nifikənt/

có ý nghĩa

rank

Danh từ

/ræŋk/

cấp

fluent

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’flu:ənt/

chính xác và dễ dàng

remarkable

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ri’mɑ:kəbl/

đáng chú ý

6. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 6: Future jobs (Công việc tương lai)

Đã bao giờ bạn nghĩ đến công việc mơ ước trong tương lai? Hãy cùng PREP.VN tìm hiểu qua bảng dưới đây để trau dồi được từ vựng tiếng Anh lớp 12 về Future jobs nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 6: Future jobs (Công việc tương lai)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 6: Future jobs (Công việc tương lai)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

accompany

Danh từ

/ə’kʌmpəni/

đi cùng,hộ tống

category

Danh từ

/ˈkætəɡəri/

hạng, loại

retail

Danh từ

/’ri:teil/

bán lẻ

shortcoming

Danh từ

/ˈʃɔːtkʌmɪŋ/

điểm yếu

vacancy

Danh từ

/ˈveɪkənsi/

vị trí, chức vụ bỏ trống

wholesale

Danh từ

/’houlseil/

bán buôn

stressful

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’stresfl/

gây ra căng thẳng

particularly

Trạng từ

/pəˈtɪkjələli/

:một cách đặc biệt

reduce

Động từ

/ri’dju:s/

giảm bớt

pressure

Danh từ

/’pre∫ə(r)/

sức ép

possible

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’pɔsəbl/

có thể thực hiện được

candidate

Danh từ

/ˈkændɪdət/

người ứng cử

suitable

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’su:təbl/

phù hợp

previous

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’pri:viəs/

trước đó

employer

Danh từ

/im’plɔiə/

chủ

employee

Danh từ

/ɪmˈplɔɪiː/

người làm công

relate

Động từ

/ri’leit/

liên hệ

recommendation

Danh từ

/,rekəmen’dei∫n/

sự giới thiệu

prepare

Động từ

/pri’peə/

chuẩn bị

neat

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’ni:tli/

gọn gàng,ngăn nắp

concentrate

Động từ

/’kɔnsntreit/

tập trung

effort

Danh từ

/’efət/

sự cố gắng

admit

Động từ

/əd’mit/

nhận vào

willing

Động từ

/ˈwɪlɪŋ/

sẵn sàng

technical

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈteknɪkl/

thuộc về kỹ thuật

aspect of

Cụm giới từ

/ˈæspekt/

khía cạnh chuyên môn của…

explain

Động từ

/iks’plein/

giải thích

keenness

Danh từ

/’ki:nnis/

sự sắc bén

responsibility

Danh từ

/ri,spɔnsə’biləti/

trách nhiệm

proficiency

Danh từ

/prə’fi∫nsi/

sự thành thạo

7. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 7: Economic reforms (Những cải cách kinh tế)

Unit 7 tổng hợp những từ vựng tiếng Anh lớp 12 chủ đề Kinh tế. Cùng PREP điểm danh các từ vựng hay ho này nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 7: Economic reforms (Những cải cách kinh tế)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 7: Economic reforms (Những cải cách kinh tế)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

commitment

Danh từ

/kə’mitmənt/

sự cam kết

dissolve

Động từ

/di’zɔlv/

giải tán, giải thể

domestic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/də’mestik/

nội địa, trong nước

drug

Danh từ

/drʌg/

ma tuý,thuốc ngủ

drug-taker

Danh từ

/drʌɡ ˈteɪkər/

người sử dụng ma tuý

eliminate

Động từ

/i’limineit/

loại bỏ, loại trừ

enterprises law

Danh từ

/ˈentəpraɪz lɔː/

luật doanh nghiệp

ethnic minority

Danh từ

/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/

người dân tộc thiểu số

eventually

Trạng từ

/i’vent∫uəli/

cuối cùng là

expand

Động từ

/ɪkˈspænd/

mở rộng

guideline

Danh từ

/’gaidlain/

nguyên tắc chỉ đạo

illegal

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/i’li:gəl/

bất hợp pháp

in ruins

Trạng từ

/ˈruːɪn/

trong tình trạng hư hại

inflation

Danh từ

/in’flei∫n/

lạm phát

inhabitant

Danh từ

/ɪnˈhæbɪtənt/

dân cư

intervention

Danh từ

/,intə’ven∫n/

sự can thiệp

investment

Danh từ

/in’vestmənt/

sự đầu tư; vốn đầu tư

land law

Danh từ

/lænd lɔː/

luật đất đai

legal ground

Danh từ

/ˈliːɡl ɡraʊnd/:

cơ sở pháp lí

reaffirm

Động từ

/’ri:ə’fə:m/

tái xác nhận

reform

Động từ

/ri’fɔ:m/

cải cách,cải tổ

renovation

Danh từ

/,renə’vei∫n/

sự đổi mới

sector

Danh từ

/’sektə/

khu vực

stagnant

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈstæɡnənt/

trì trệ

subsidy

Danh từ

/’sʌbsidi/

sự bao cấp

substantial

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/səbˈstænʃl/

lớn,đáng kể

promote

Động từ

/prə’mout/

xúc tiến, thăng cấp

constantly

Trạng từ

/’kɔnstəntli/

luôn luôn; liên tục

congress

Danh từ

/’kɔngres/

đại hội

aware

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ə’weə/

nhận thức về…

communist

Danh từ

/’kɔmjunist/

người cộng sản

restructure

Động từ

/,ri:’strʌkt∫ə/

tái cơ cấu

dominate

Động từ

/’dɔmineit/

trội hơn, chế ngự

salary

Danh từ

/ˈsæləri/

tiền lương

production

Danh từ

/prə’dʌk∫n/

sản xuất

namely

Trạng từ

/’neimli/

cụ thể là; ấy là

private

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’praivit/

riêng, tư, cá nhân

subsequent

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’sʌbsikwənt/

xảy ra sau

train

Động từ

/trein/

xe lửa

achievement

Danh từ

/ə’t∫i:vmənt/

thành tựu

gain

Động từ

/gein/

giành được

standard

Danh từ

/ˈstændəd/

tiêu chuẩn

officially

Trạng từ

/ə’fi∫əli]/

một cách chính thức

initiate

Động từ

/i’ni∫iit/

khởi đầu, đề xướng

method

Danh từ

/ˈmeθəd/

phương pháp

include

Động từ

/in’klu:d/

bao gồm, kể cả

insurance

Danh từ

/in’∫uərəns/

bảo hiểm

equipment

Danh từ

/i’kwipmənt/

thiết bị

efficiently

Trạng từ

/i’fi∫əntli/

có hiệu quả, hiệu nghiệm

scholarship

Danh từ

/’skɔlə∫ip/

học bổng, sự uyên bác

export

Động từ

/’ekspɔ:t/

xuất khẩu

import

Động từ

/ˈɪmpɔːt/

nhập khẩu

overcome

Động từ

/ˌəʊvəˈkʌm/

khắc phục, chiến thắng

recognize

Động từ

/’rekəgnaiz/

công nhận, nhận ra

industry

Danh từ

/’indəstri/

công nghiệp

agriculture

Danh từ

/ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/

nông nghiệp

construction

Danh từ

/kən’strʌk∫n/

ngành xây dựng

fishery

Danh từ

/’fi∫əri/

nghề cá

forestry

Danh từ

/’fɔristri/

lâm nghiệp

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 8: Life in the future (Cuộc sống tương lai)

Ngoài công việc tương lai thì bạn đã tưởng tượng ra cuộc sống tương lai của mình sẽ như thế nào chưa? Cùng PREP.VN tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh lớp 12 liên quan đến cuộc sống tương lai nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 8: Life in the future (Cuộc sống tương lai)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 8: Life in the future (Cuộc sống tương lai)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

pessimistic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,pesi’mistik/

bi quan

optimistic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,ɔpti’mistik/

lạc quan

terrorist

Danh từ

/terərist/

quân khủng bố

harmony

Danh từ

/’hɑ:məni/

sự hoà hợp

unexpected

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,ʌniks’pektid/

bất ngờ, gây ngạc nhiên

contribute

Động từ

/kən’tribju:t/

đóng góp

incredible

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/in’kredəbl/

không thể tin được

centenarian

Danh từ

/,senti’neəriən/

người sống trăm tuổi

eternal

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/i:’tə:nl/

vĩnh cửu,bất diệt

eradicate

Động từ

/ɪˈrædɪkeɪt/

bị tiêu huỷ

depression

Danh từ

/di’pre∫n/

sự suy yếu

instead of

Giới từ

/in’sted/

thay cho,thay vì

micro-technology

Danh từ

/ˈmaɪkrəʊ tekˈnɒlədʒi/

công nghệ vi mô

destroy

Động từ

/di’strɔi/

phá hoại,triệt phá

factor

Danh từ

/ˈfæktə(r)/

nhân tố

threaten

Động từ

/ˈθretn/

đe doạ

dramatic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/drəˈmætɪk/

gây xúc động

Jupiter

Danh từ

/dʒu:pitə/

sao Mộc

citizen

Danh từ

/ ‘sitizn/

công dân

mushroom

Danh từ

/’mʌ∫rum/

nấm

curable

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’kjuərəbl/

chữa khỏi được

cancer

Danh từ

/ˈkænsə(r)/

bệnh ung thư

conflict

Danh từ

/’kɔnflikt/

sự xung đột

pattern

Danh từ

/ˈpætn/

gương mẫu, mẫu mực

diagnostic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,daiəg’nɔstik/

chẩn đoán

high-tech

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/haɪ tɛk/

sản xuất theo công nghệ cao

proper

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’prɔpə/

thích hợp

telecommunications

Danh từ

/,telikə,mju:ni’kei∫nz/

viễn thông

materialistic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/mə,tiəriə’listik/

quá thiên về vật chất

labor-saving

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’leibə,seiviŋ/

tiết kiệm sức lao động

violent

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’vaiələnt/

mạnh mẽ,hung bạo,dữ dội

Demographic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,di:mə’grỉfik/

(thuộc)nhân khẩu học

9. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 9: Deserts (Sa mạc)

Sa mạc là những vùng đất khô khan nhất trên thế giới, khá hiếm các loài động vật, thực vật có thể tồn tại ở đây. Vậy hãy cùng PREP.VN tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh lớp 12 thuộc chủ đề sa mạc nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 9: Deserts (Sa mạc)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 9: Deserts (Sa mạc)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

almost

Trạng từ

/’ɔ:lmoust/

hầu như, gần như

circle

Động từ

/ˈsɜːkl/

xoay quanh, lượn quanh

acacia

Danh từ

/ə’kei∫ə/

cây keo

aerial

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’eəriəl/

trên trời, trên không

antelope

Danh từ

/ˈæntɪləʊp/

nai sừng tầm

cactus

Danh từ

/ˈkæktəs/

cây xương rồng

camel

Danh từ

/ˈkæml/

lạc đà

colony

Danh từ

/’kɔləni/

thuộc địa, bầy, đàn

crest

Danh từ

/krest/

đỉnh, nóc, ngọn

dune

Danh từ

/dju:n/

cồn cát, đụn cát

expedition

Danh từ

/,ekspi’di∫n/

cuộc thám hiểm, cuộc thăm dò

gazelle

Danh từ

/gə’zel/

linh dương gazen

hummock

Danh từ

/’hʌmək/

đống đất

jackal

Danh từ

/ˈdʒækl/

chó hoang sa mạc

rainfall

Danh từ

/ˈreɪnfɔːl/

lượng mưa, trận mưa rào

slope

Danh từ

/sloup/

dốc, độ dốc

stretch

Động từ

/stret∫/

kéo dài, căng ra

tableland

Danh từ

/ˈteɪbllænd/

vùng cao nguyên

explore

Động từ

/iks’plɔ:/

thám hiểm

branch

Danh từ

/brɑːntʃ/

nhánh(sông), ngả (đường), cành cây

lead

Động từ

/li:d/

chỉ huy, dẫn đường

route

Danh từ

/ru:t/

tuyến đường; lộ trình, đường đi

grass

Danh từ

/ɡrɑːs/

trồng cỏ

corridor

Danh từ

/’kɔridɔ:/

hành lang

parallel

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈpærəlel/

song song, tương tự

eastward

Danh từ

/’i:stwəd/

hướng đông

network

Danh từ

/’netwə:k/

mạng lưới, hệ thống

loose

Động từ

/luːs/

thả lỏng

wide

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/waid/

rộng

survey

Danh từ

/’sə:vei/

quan sát, sự điều tra

aborigine

Danh từ

/ˌæbəˈrɪdʒəni/

thổ dân, thổ sản

steep

Danh từ

/stiːp/

dốc

enormous

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/i’nɔ:məs/

to lớn, khổng lồ

interpreter

Danh từ

/in’tə:pritə/

người phiên dịch

eucalyptus

Danh từ

/ju:kə’liptəs/

cây bạch đàn

frog

Danh từ

/frɔg/

con ếch

horse

Danh từ

/hɔ:s/

ngựa

crocodile

Danh từ

/’krɔkədail/

cá sấu

lizard

Danh từ

/lizəd/

con thằn lằn

goat

Danh từ

/gout/

con dê

rabbit

Danh từ

/ˈræbɪt/

con thỏ

sheep

Danh từ

/∫i:p/

con cừu

buffalo

Danh từ

/’bʌfəlou/

con trâu

cow

Danh từ

/kau/

bò cái

blanket

Danh từ

/ˈblæŋkɪt/

mền, chăn

mosquito

Danh từ

/məs’ki:tou/

con muỗi

agent

Danh từ

/’eidʒənt/

tác nhân, đại lý

needle

Danh từ

/ni:dl/

kim, khu, lách qua

cause

Động từ

/kɔ:z/

gây ra

similar

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’similə/

giống nhau, tương tự

petroleum

Danh từ

/pə’trouliəm/

dầu mỏ

firewood

Danh từ

/’faiəwud/

củi

plant

Danh từ

/plɑːnt/

thực vật

growth

Danh từ

/ɡrəʊθ/

sự phát triển, sự gia tăng

10. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 10: Endangered species (Loài động vật nguy cơ tuyệt chủng)

Hiện nay rất nhiều loài động vật trên thế giới đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng vậy. Hãy cùng PREP.VN tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh lớp 12 liên quan đến chủ đề Endangered species nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 10: Endangered species (Loài động vật nguy cơ tuyệt chủng)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 10: Endangered species (Loài động vật nguy cơ tuyệt chủng)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Từ loại

Phiên âm

Ý nghĩa

bared teeth

Cụm danh từ

/bɛrd tiːθ/

răng hở

be driven to the verge of

Cụm từ

/biː ˈdrɪvən tuː ðə vɜrdʒ ʌv/

bị đẩy đến bờ của…..

biologist

Danh từ

/bai’ɔlədʒist/

nhà sinh vật học

deforestation

Danh từ

/di,fɔris’tei∫n/

sự phá rừng

derive

Động từ

/di’raiv/

bắt nguồn từ

enact

Động từ

/ɪˈnækt/

ban hành (đạo luật)

gorilla

Danh từ

/gə’rilə/

con khỉ đột

habitat

Danh từ

/ˈhæbɪtæt/

môi trường sống,chỗ ở (người)

leopard

Danh từ

/’lepəd/

con báo

parrot

Danh từ

/ˈpærət/

con vẹt

reserve

Động từ

/ri’zə:v/

dự trữ

rhinoceros

Danh từ

/rai’nɔsərəs/

con tê giác

sociable

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’sou∫əbl/

dễ gần gũi, hoà đồng

urbanization

Danh từ

/,ə:bənai’zei∫n/

sự đô thị hoá

vulnerable

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’vʌlnərəbl/

dễ bị tổn thương

wildlife

Danh từ

/’waildlaif/

động vật hoang dã

worm

Danh từ

/wə:m/

sâu, trùng

endanger

Động từ

/in’deindʒə(r)/

gây nguy hiểm

extinction

Danh từ

/ɪkˈstɪŋkʃn/

diệt chủng

globe

Danh từ

/gloub/

toàn cầu

damage

Động từ

/ˈdæmɪdʒ/

sự thiệt hại

contaminate

Động từ

/kənˈtæmɪneɪt/

làm bẩn, làm nhiễm (bệnh)

fertile

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’fə:tail/

màu mỡ

awareness

Danh từ

/əˈweənəs/

nhận thức về ai/cái gì

conservation

Danh từ

/,kɔnsə:’vei∫n/

sự bảo tồn

survive

Động từ

/sə’vaiv/

sống sót; còn lại

develop

Động từ

/di’veləp/

phát triển

essential

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ɪˈsen.ʃəl/

yếu tố cần thiết

project

Danh từ

/’prədʒekt/

dự án, kế hoạch

fashionable

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈfæʃ.ən.ə.bəl/

lịch sự, sang trọng

livelihood

Danh từ

/’laivlihud/

cách kiếm sống

numerous

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’nju:mərəs/

đông đảo

poach

Động tù

/pout∫/

săn trộm, xâm phạm

11. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 11: Books (Sách)

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 chủ đề Sách thông dụng nhất, cùng bỏ túi các từ vựng ăn điểm này bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 11: Books (Sách)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 11: Books (Sách)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

chew

Động từ

/t∫u:/

nhai

digest

Động từ

/’daidʒest/

tiêu hoá

fascinating

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/

hấp dẫn,quyến rũ

personality

Danh từ

/ˌpɜːsəˈnæləti/

tính cách,lịch thiệp

swallow

Động từ

/’swɔlou/

ngụm

reunite

Động từ

/,ri:ju:’nait/

đoàn tụ

taste

Động từ

/teist/

nếm

unnoticed

Động từ

/,ʌn’noutist/

không để ý thấy

wilderness

Danh từ

/’wildənis/

vùng hoang dã

literature

Danh từ

/’litrət∫ə/

văn học

advantage

Danh từ

/əd’vɑ:ntidʒ/

lợi thế

discovery

Danh từ

/dis’kʌvəri/

sự khám phá ra

12. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 12: Water sports (Thể thao dưới nước)

Thể thao dưới nước – chủ đề không còn xa lạ đối với chúng ta. Vậy hãy cùng PREP.VN tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh lớp 12 liên quan đến lĩnh vực này nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 12: Water sports (Thể thao dưới nước)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 12: Water sports (Thể thao dưới nước)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

canoeing

Danh từ

/kəˈnuːɪŋ/

môn đi thuyền

cap

Danh từ

/kæp/

mũ lưỡi trai

eject

Động từ

/i:’dʒekt/

tống ra

foul

Danh từ

/faul/

phạm luật,sai sót

scuba-diving

Danh từ

/ˈskuːbə daɪvɪŋ/

lặn có bình khí

synchronized swimming

Danh từ

/ˈsɪŋkrənaɪz ˈswɪm.ɪŋ/

bơi nghệ thuật

tie

Danh từ

/taɪ/

trận hoà

vertical

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈvɜːtɪkl/

phương thẳng đứng

windsurfing

Danh từ

/ˈwɪndˌsɝː.fɪŋ/

môn lướt ván buồn

water polo

Danh từ

/ˈwɔtər ˈpoʊloʊ/

môn bóng nước

cross-bar

Danh từ

/krɔs bɑr/

xà ngang

goalkeeper

Danh từ

/ˈɡəʊlkiːpə(r)/

thủ môn

sprint

Động từ

/sprɪnt/

chạy hết tốc lực

defensive

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/di’fensiv/

để phòng thủ

penalize

Động từ

/ˈpiːnəlaɪz/

phạt

overtime

Trạng từ

/ˈəʊvətaɪm/

quá giờ

referee

Danh từ

/,refə’ri:/

trọng tài

commit

Động từ

/kə’mit/

vi phạm

sail

Động từ

/seil/

lướt

bend

Động từ

/bend/

cúi xuống

set

Động từ

/set/

lặn

conduct

Động từ

/kənˈdʌkt/

hướng dẫn

postman

Danh từ

/ˈpəʊstmən/

người đưa thư

castle

Danh từ

/’kɑ:sl/

lâu đài

13. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 13: The 22nd Sea Games (Thế vận hội Đông Nam Á lần thứ 22)

Đến với thế vận hội thể thao, chắc chắn không thể bỏ qua những từ/ cụm từ vựng dưới đây để có thể đọc được các bài báo, tài liệu liên quan đến chủ đề này nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 13: The 22nd Sea Games (Thế vận hội Đông Nam Á lần thứ 22)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 13: The 22nd Sea Games (Thế vận hội Đông Nam Á lần thứ 22)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

clear

Động từ

/klɪə(r)/

nhảy qua

composed

Động từ

/kəm’pouz/

gồm có; bao gồm

countryman

Danh từ

/’kʌntrimən/

người đồng hương

deal

Danh từ

/diːl/

sự thoả thuận

enthusiast

Danh từ

/in’ju:ziỉst/

người say mê

defend

Động từ

/di’fend/

bảo vệ

milkmaid

Danh từ

/’milkmeid/

cô gái vắt sữa

outstanding

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/aʊtˈstændɪŋ/

xuất sắc, nổi bật

overwhelming

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/

lớn,vĩ đại

podium

Danh từ

/’poudiəm/

bục danh dự

pole vaulting

Danh từ

/pəʊl ˈvɔːltɪŋ/

nhảy sào

precision

Danh từ

/pri’siʒn/

độ chính xác

rival

Danh từ

/’raivəl/

đối thủ

scoreboard

Danh từ

/ˈskɔːbɔːd/

bảng điểm

title

Danh từ

/’taitl/

danh hiệu, tư cách, đầu đề

spirit

Danh từ

/ˈspɪrɪt/

tinh thần

peace

Danh từ

/pi:s/

hoà bình

solidarity

Danh từ

/ˌsɒlɪˈdærəti/

đoàn kết

co-operation

Danh từ

/kou,ɔpə’rei∫n/

sự hợp tác

development

Danh từ

/di’veləpmənt/

phát triển

wrestling

Danh từ

/ˈreslɪŋ/

môn đấu vật

basketball

Danh từ

/’bɑ:skitbɔ:l/

bóng rổ

volleyball

Danh từ

/’vɔlibɔ:l/

bóng chuyền

badminton

Danh từ

/ˈbædmɪntən/

cầu lông

body-building

Danh từ

/ˈbɑdi ˈbɪldɪŋ/

thể dục thể hình

athlete

Danh từ

/ˈæθliːt/

lực sĩ,vận động viên

energetic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,enə’dʒetik/

mạnh mẽ

propose

Động từ

/prə’pouz/

đề nghị

rank

Động từ

/ræŋk/

xếp vị trí

host

Danh từ

/həʊst/

chủ nhà

pullover

Danh từ

/pulouvə/

áo len chui đầu

disease

Danh từ

/di’zi:z/

căn bệnh

acknowledge

Động từ

/ək’nɔlidʒ/

thừa nhận

improve

Động từ

/im’pru:v/

cải tiến, cải thiện

14. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 14: International organizations (Các tổ chức quốc tế)

Có bao nhiêu từ vựng tiếng Anh lớp 12 thuộc chủ đề Các tổ chức quốc tế? Cùng PREP tìm hiểu ngay thôi!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 14: International organizations (Các tổ chức quốc tế)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 14: International organizations (Các tổ chức quốc tế)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

appeal

Động từ

/ə’pi:l/

kêu gọi

dedicated

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’dedikeitid/

tận tụy, cống hiến

disaster-stricken

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/dɪˈzɑːstə(r) ˈstrɪkən/

bị thiên tai tàn phá

epidemic

Danh từ

/,epi’demik/

bệnh dịch

hesitation

Danh từ

/,hezi’tei∫n/

sự do dự

initiate

Động từ

/ɪˈnɪʃieɪt/

khởi đầu

tsunami

Danh từ

/tsu’na:mi/

sóng thần

wash away

Cụm giới từ

/wɑʃ əˈweɪ/

quét sạch

wounded

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’wu:ndid/

bị thương

soldier

Danh từ

/’souldʒə/

người lính

delegate

Danh từ

/ˈdelɪɡət/

người đại diện

convention

Danh từ

/kən’ven∫n/

hiệp định

federation

Danh từ

/,fedə’rei∫n/

liên đoàn

emergency

Danh từ

/i’mə:dʒensi/

sự khẩn cấp

temporary

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’temprəri/

tạm thời,lâm thời

headquarters

Danh từ

/’hed’kwɔ:təz/

sở chỉ huy

colleague

Danh từ

/kɔ’li:g/

bạn đồng nghiệp

livelihood

Danh từ

/’laivlihud/

cách kiếm sống

arrest

Động từ

/ə’rest/

bắt giữ

aim

Động từ

/eim/

nhắm/ đề ra mục tiêu

relief

Danh từ

/ri’li:f/

sự trợ giúp

comprise

Động từ

/kəm’praiz/

gồm có, bao gồm

impartial

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/im’pɑ:∫əl/

công bằng, vô tư

neutral

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’nju:trəl/

nước trung lập

relieve

Động từ

/ri’li:v/

an ủi

peacetime

Danh từ

/’pi:staim/

thời bình

agency

Danh từ

/’eidʒənsi/

cơ quan

stand for

Cụm động từ

/stænd fɔr/

là chữ viết tắt của cái gì…, tha thứ

stand in

Cụm động từ

/stænd ɪn/

đại diện cho

objective

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ɔb’dʒektiv/

(thuộc) mục tiêu

potential

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/pə’ten∫l/

tiềm năng

advocate

Động từ

/ˈædvəkeɪt/

biện hộ

15. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 15: Woman in society (Phụ nữ trong xã hội)

Phụ nữ trong xã hội hiện đại có những điểm gì khác so với phụ nữ thời xưa? Hãy cùng PREP.VN tìm hiểu các từ vựng liên quan đến chủ đề vô cùng mới mẻ này nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 15: Woman in society (Phụ nữ trong xã hội)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 15: Woman in society (Phụ nữ trong xã hội)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

age of enlightenment

Danh từ

/eɪdʒ -əv -/ɪnˈlaɪtnmənt /

thời đại khai sáng

child-bearing

Danh từ

/’t∫aild,beərɪŋ/

việc sinh con

discriminate

Danh từ

/dis’krimineit/

phân biệt đối xử

home-making

Danh từ

/hoʊmˈmeɪkɪŋ/

công việc nội trợ

intellectual

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/,inti’lektjuəl/

(thuộc) trí tuệ

involvement

Danh từ

/in’vɔlvmənt/

sự tham gia

look down upon

Cụm giới từ

/lʊk – daʊn – əˈpɒn/

coi thường,khinh rẻ

lose contact with

Cụm giới từ

/luːz ˈkɒntækt wɪð /

mất liên lạc với

lose one’s temper

Cụm giới từ

/luːz wʌnz ˈtɛmpər/

nổi giận, cáu

neglect

Động từ

/ni’glekt/

sao lãng, bỏ bê

nonsense

Danh từ

/’nɔnsəns/

lời nói vô lư

philosopher

Danh từ

/fi’lɔsəfə(r)/

nhà triết học

pioneer

Danh từ

/,paiə’niə(r)/

người tiên phong

rear

Động từ

/riə/

nuôi dưỡng

rubbish

Danh từ

/’rʌbi∫/

chuyện nhảm nhí, rác rưởi

struggle

Danh từ

/’strʌgl/

sự đấu tranh

role

Danh từ

/roul/

vai trò

limit

Danh từ

/’limit/

giới hạn, hạn chế

throughout

Trạng từ

/θruːˈaʊt/

suốt

civilization

Danh từ

/,sivəlai’zei∫n/

nền văn minh

deep-seated

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/di:p’si:tid/

ăn sâu, lâu đời

doubt

Động từ

/daut/

nghi ngờ

legal

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/’li:gəl/

hợp pháp

control

Động từ

/kən’troul/

có quyền hành

deny

Động từ

/di’nai /

phủ nhận

argue

Động từ

/’ɑ:gju:/

cãi nhau;tranh cãi

vote

Động từ

/vout/

bầu,bỏ phiếu,biểu quyết

accord

Động từ

/ə’kɔ:d/

chấp nhận

prohibit

Động từ

/prə’hibit/

ngăn cấm

16. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 16: The Associations of Southeast Asian Nations (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á)

Để có thể tìm hiểu và nghiên cứu sâu về các tổ chức quốc gia ở Đông Nam Á, bạn cần có một lượng từ vựng vừa đủ. Tham khảo ngay bảng từ vựng ở dưới đây mà PREP.VN tổng hợp được nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 16: The Associations of Southeast Asian Nations (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á)
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 16: The Associations of Southeast Asian Nations (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Loại từ

Phiên âm

Ý nghĩa

Buddhism

Danh từ

/’budizm/

đạo Phật

Catholicism

Danh từ

/kə’ɔlisizm/

đạo Thiên chúa

christianity

Danh từ

/ˌkrɪstiˈænəti/

đạo Cơ- đốc

Islam

Danh từ

/iz’lɑ:m/

đạo Hồi

justice

Danh từ

/’dʒʌstis/

sự công bằng

currency

Danh từ

/’kʌrənsi/

đơn vị tiền tệ

diverse

Động từ

/dɪˈvɝːs/

gồm nhiều loại khác nhau

forge

Động từ

/fɔ:dʒ/

tạo dựng

namely

Trạng từ

/ˈneɪmli/

cụ thể là; ấy là

realization

Danh từ

/,riəlai’zei∫n/

sự thực hiện

series

Lượng từ

/’siəri:z/

loạt,chuỗi

socio-economic

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˌsoʊ.si.oʊˌiː.kəˈnɑː.mɪk/

thuộc kinh tế xã hội

vision

Danh từ

/’viʒn/

tầm nhìn rộng

accelerate

Động từ

/ək’seləreit/

thúc đẩy,đẩy nhanh

stability

Danh từ

/stə’biləti/

sự ổn định

thus

Từ nối

/ðʌs/

như vậy, như thế

integration

Danh từ

/,inti’grei∫n/

sự hoà nhập,hội nhập

culture

Danh từ

/’kʌlt∫ə/

văn hoá

average

Xem thêm : Trọn bộ các bài luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Tính từ

/ˈævərɪdʒ/

trung bình

adopt

Động từ

/əˈdɒpt/

kế tục, chấp nhận, thông qua

lead

Động từ

/li:d/

lãnh đạo

enterprise

Danh từ

/’entəpraiz/

công trình, sự nghiệp

GDP ( Gross Domestic Product)

Danh từ

/ɡroʊs dəˈmɛstɪk ˈprɑdʌkt/

tổng sản lượng nội địa

II. Bài tập về từ vựng tiếng Anh lớp 12

1. Bài tập

Bài tập 1: Từ những từ gợi ý dưới đây, viết thành 1 đoạn văn ngắn

age of enlightenment, child-bearing, deep-seated, discrimination, home-making, intellectual

Bài tập 2: Dịch nghĩa các từ dưới đây, mỗi từ lấy 1 câu ví dụ:

apologize, approach, argument, complement, decent

2. Đáp án

Bài tập 1: Đoạn văn gợi ý

During the Age of Enlightenment, women faced numerous challenges due to deep-seated discrimination. They were often restricted to traditional roles such as child-bearing and home-making, which limited their intellectual pursuits and contributions to society. However, despite these obstacles, many remarkable women emerged as intellectual pioneers, defying societal expectations and making significant contributions in various fields. Their resilience and determination challenged the prevailing norms, paving the way for future generations of women to strive for equality and recognition.

➡ Trong thời kỳ Khai sáng, phụ nữ đã đối mặt với nhiều thách thức do sự phân biệt đối xử sâu sắc. Họ thường bị hạn chế trong vai trò truyền thống như sinh con và làm nội trợ, điều này hạn chế khả năng trí tuệ và đóng góp của họ cho xã hội. Tuy nhiên, bất chấp những trở ngại này, nhiều phụ nữ nổi bật đã trở thành những nhà tiên phong về trí tuệ, chống đối kỳ vọng xã hội và đóng góp đáng kể trong nhiều lĩnh vực. Sự kiên nhẫn và quyết tâm của họ đã thách thức những quy định hiện hành, mở đường cho các thế hệ phụ nữ trong tương lai tìm kiếm sự công bằng và sự công nhận.

Bài tập 2:

Từ vựng

Ý nghĩa

Ví dụ

apologize

xin lỗi

She sincerely apologized to her friend for forgetting their lunch date. (Cô chân thành xin lỗi bạn mình vì đã quên hẹn ăn trưa của họ.)

approach

tiếp cận

The detective decided to take a different approach to solving the case. (Thám tử quyết định thực hiện một cách tiếp cận khác để giải quyết vụ án.)

argument

sự tranh luận

The couple had a heated argument about where to go on vacation. (Cặp đôi đã có một cuộc tranh cãi nảy lửa về việc sẽ đi nghỉ ở đâu.)

complement

lời khen

The red dress complemented her complexion perfectly. (Chiếc váy đỏ bổ sung cho làn da của cô ấy một cách hoàn hảo.)

decent

lịch sự

He always made sure to dress in a decent manner for important events. (Anh luôn đảm bảo ăn mặc chỉn chu cho những sự kiện quan trọng.)

Trên đây chính là tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 một cách đầy đủ nhất, chính xác nhất. Nếu như bạn muốn học thêm bất kỳ kiến thức tiếng Anh nào thì đừng quên theo dõi PREP.VN mỗi ngày để đón xem các bài viết liên tục được cập nhật nhé! Chúc bạn thành công!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Top 7 Website Giúp Làm Bài Tập Tiếng Anh Online
Next Post: Bật mí 5 cách ghi chép từ vựng tiếng Anh siêu hiệu quả và dễ nhớ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026