Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 3 Becoming Independent

Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 3 Becoming Independent

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tiếng Anh lớp 11 Unit 3 Becoming Independent

Với mong muốn giúp học sinh lớp 11 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả, cũng như để học tốt Tiếng Anh lớp 11, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit mới nhất năm học 2022 – 2023. Trong đó, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 3 Tiếng Anh 11 gồm toàn bộ Từ mới quan trọng, kèm theo phiên âm định nghĩa rất phù hợp với học sinh lớp 11.

Có thể bạn quan tâm
  • Ứng dụng Duolingo – Phần mềm học Tiếng Anh miễn phí dành cho mọi lứa tuổi
  • Bộ 50+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A theo từng trình độ
  • Sơ đồ tư duy từ vựng tiếng Anh là gì? Cách vẽ và học hiệu quả!
  • Tổng hợp từ vựng thi Movers giúp bé ôn lại kiến thức
  • Bỏ túi 7 khóa học phát âm tiếng Anh online tốt nhất

Một số tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 11 khác:

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 3 Becoming Independent

  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 11 Chương trình mới Unit 3: Becoming Independent

VOCABULARY

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. ability

/əˈbɪləti/ (n)

: khả năng

2. advertisement

/ədˈvɜːtɪsmənt/ (n)

: sự quảng cáo

3. certificate

/səˈtɪfɪkət/ (n)

: giấy chứng nhận

4. confident

/ˈkɒnfɪdənt/ (a)

: tự tin

5. cope with

/kəʊp/ (v)

: đương đầu với

6. course

/kɔːs/ (n)

: khóa học

7. decisive

/dɪˈsaɪsɪv/ (a)

: quyết đoán

8. decision

/dɪˈsɪʒn/ (n)

: sự quyết định

9. determined

/dɪˈtɜːmɪnd/ (a)

: quyết tâm

10. enrol

/ɪnˈrəʊl/ (v)

: đăng ký

11. figure out

: tìm ra

12. housekeeping

/ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n)

: công việc gia đình, việc nhà

13. lack

/læk/ (n, v)

: thiếu

14. lecturer

/ˈlektʃərə(r)/ (n)

: giảng viên đại học

15. loneliness

/ˈləʊnlinəs/ (n)

Xem thêm : TỔNG HỢP BÀI TẬP THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN THƯỜNG GẶP NHẤT, KÈM ĐÁP ÁN

: sự cô độc

16. humanitarian

/hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a)

: nhân đạo

17. hygiene

/ˈhaɪdʒiːn/ (n)

: vệ sinh

18. independent

/ˌɪndɪˈpendənt/

: có tính độc lập

19. interpersonal

/ɪntəˈpɜːsənl/ (a)

: liên nhân

20. motivated

/ˈməʊtɪveɪtɪd/ (a)

: có động lực, động cơ, tích cực

21. permission

/pəˈmɪʃn/ (n)

: sự cho phép

22. prioritise

/praɪˈɒrətaɪz/ (v)

: ưu tiên

23. protective

/prəˈtektɪv/ (adj)

: che chở, bảo vệ

24. reliable

/rɪˈlaɪəbl/ (a)

: có thể tin cậy được

25. rely on

/rɪˈlaɪ ɒn/

: tin cậy

26. self-discipline

/self ˈdɪsəplɪn/ (n)

: tinh thần tự giác

27. self-esteem

/self ɪˈstiːm/ (n)

: tự tôn, tự trọng

28. self-reliant

/self rɪˈlaɪənt/ (n)

: tự lực

29. strive

/straɪv/ (v)

: cố gắng, nỗ lực

30. take care of

: chăm sóc

31. tuition fee

/tjuˈɪʃn fiː/

: học phí

Xem thêm : Top 22 Sách từ vựng tiếng Anh cực hay từ cơ bản đến nâng cao

32. time management

/taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p)

: quản lý thời gian

33. trainer

/ˈtreɪnə(r)/ (n)

: huấn luyện viên

34. well-informed

/wel ɪnˈfɔːmd/ (a)

: thạo tin, hiểu biết

35. wisely

/ˈwaɪzli/ (adv)

: (một cách) khôn ngoan

Bài tập vận dụng

Match words with their definitions.

1. sell-discipline

A. the belief and confidence in your own ability and value

2. self-esteem

B. the ability to make yourself do what you know you should do although you do not want to do

3. self-reliant

C. doing everything on your own without others’ help

4.assignment

D. a task or piece of work that somebody is given to do

5.reliability

E. a choice you make after thinking and talking about what is the best thing to do

6. decision

F. the quality of being able to be trusted to do what somebody wants or needs

Choose the best answer A, B or C

1. In order to have a great essay, you should look for useful information from ____ sources.

A. well informed

B. reliable

C. determined

2. She is the most ____ woman in the world I have ever known. When she makes a firm decision to do something, she will never give up or let someone prevent her.

A. determined

B. independent

C. accurate

3. My cousin is a very ____ person because he has a lot of knowledge about current topics and particular situations.

A. determined

B. decisive

C. well-informed

4. Your education background is a ____ factor for your future career.

A. motivated

B. well-informed

C. decisive

5. The teacher ____ a different task to each student at the beginning of the term.

A. assigned

B. admired

C. reminded

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 3 lớp 11: Becoming Independent MỚI

Trên đây là toàn bộ từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 3 Tiếng Anh lớp 11 chương trình mới: Becoming Independent. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit năm học 2021 – 2022. Chúc các em học sinh lớp 11 học tập hiệu quả.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 1000 từ vựng KET theo chủ đề thường gặp nhất năm 2023 
Next Post: Hướng dẫn đọc tiếng Anh lớp 4 chuẩn như người bản xứ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026