Tiếng Anh lớp 11 Unit 3 Becoming Independent
Với mong muốn giúp học sinh lớp 11 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả, cũng như để học tốt Tiếng Anh lớp 11, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit mới nhất năm học 2022 – 2023. Trong đó, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 3 Tiếng Anh 11 gồm toàn bộ Từ mới quan trọng, kèm theo phiên âm định nghĩa rất phù hợp với học sinh lớp 11.
- Ứng dụng Duolingo – Phần mềm học Tiếng Anh miễn phí dành cho mọi lứa tuổi
- Bộ 50+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A theo từng trình độ
- Sơ đồ tư duy từ vựng tiếng Anh là gì? Cách vẽ và học hiệu quả!
- Tổng hợp từ vựng thi Movers giúp bé ôn lại kiến thức
- Bỏ túi 7 khóa học phát âm tiếng Anh online tốt nhất
Một số tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 11 khác:
Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 3 Becoming Independent
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 11 Chương trình mới Unit 3: Becoming Independent
VOCABULARY
Từ mới
Phiên âm
Định nghĩa
1. ability
/əˈbɪləti/ (n)
: khả năng
2. advertisement
/ədˈvɜːtɪsmənt/ (n)
: sự quảng cáo
3. certificate
/səˈtɪfɪkət/ (n)
: giấy chứng nhận
4. confident
/ˈkɒnfɪdənt/ (a)
: tự tin
5. cope with
/kəʊp/ (v)
: đương đầu với
6. course
/kɔːs/ (n)
: khóa học
7. decisive
/dɪˈsaɪsɪv/ (a)
: quyết đoán
8. decision
/dɪˈsɪʒn/ (n)
: sự quyết định
9. determined
/dɪˈtɜːmɪnd/ (a)
: quyết tâm
10. enrol
/ɪnˈrəʊl/ (v)
: đăng ký
11. figure out
: tìm ra
12. housekeeping
/ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n)
: công việc gia đình, việc nhà
13. lack
/læk/ (n, v)
: thiếu
14. lecturer
/ˈlektʃərə(r)/ (n)
: giảng viên đại học
15. loneliness
/ˈləʊnlinəs/ (n)
Xem thêm : TỔNG HỢP BÀI TẬP THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN THƯỜNG GẶP NHẤT, KÈM ĐÁP ÁN
: sự cô độc
16. humanitarian
/hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a)
: nhân đạo
17. hygiene
/ˈhaɪdʒiːn/ (n)
: vệ sinh
18. independent
/ˌɪndɪˈpendənt/
: có tính độc lập
19. interpersonal
/ɪntəˈpɜːsənl/ (a)
: liên nhân
20. motivated
/ˈməʊtɪveɪtɪd/ (a)
: có động lực, động cơ, tích cực
21. permission
/pəˈmɪʃn/ (n)
: sự cho phép
22. prioritise
/praɪˈɒrətaɪz/ (v)
: ưu tiên
23. protective
/prəˈtektɪv/ (adj)
: che chở, bảo vệ
24. reliable
/rɪˈlaɪəbl/ (a)
: có thể tin cậy được
25. rely on
/rɪˈlaɪ ɒn/
: tin cậy
26. self-discipline
/self ˈdɪsəplɪn/ (n)
: tinh thần tự giác
27. self-esteem
/self ɪˈstiːm/ (n)
: tự tôn, tự trọng
28. self-reliant
/self rɪˈlaɪənt/ (n)
: tự lực
29. strive
/straɪv/ (v)
: cố gắng, nỗ lực
30. take care of
: chăm sóc
31. tuition fee
/tjuˈɪʃn fiː/
: học phí
Xem thêm : Top 22 Sách từ vựng tiếng Anh cực hay từ cơ bản đến nâng cao
32. time management
/taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p)
: quản lý thời gian
33. trainer
/ˈtreɪnə(r)/ (n)
: huấn luyện viên
34. well-informed
/wel ɪnˈfɔːmd/ (a)
: thạo tin, hiểu biết
35. wisely
/ˈwaɪzli/ (adv)
: (một cách) khôn ngoan
Bài tập vận dụng
Match words with their definitions.
1. sell-discipline
A. the belief and confidence in your own ability and value
2. self-esteem
B. the ability to make yourself do what you know you should do although you do not want to do
3. self-reliant
C. doing everything on your own without others’ help
4.assignment
D. a task or piece of work that somebody is given to do
5.reliability
E. a choice you make after thinking and talking about what is the best thing to do
6. decision
F. the quality of being able to be trusted to do what somebody wants or needs
Choose the best answer A, B or C
1. In order to have a great essay, you should look for useful information from ____ sources.
A. well informed
B. reliable
C. determined
2. She is the most ____ woman in the world I have ever known. When she makes a firm decision to do something, she will never give up or let someone prevent her.
A. determined
B. independent
C. accurate
3. My cousin is a very ____ person because he has a lot of knowledge about current topics and particular situations.
A. determined
B. decisive
C. well-informed
4. Your education background is a ____ factor for your future career.
A. motivated
B. well-informed
C. decisive
5. The teacher ____ a different task to each student at the beginning of the term.
A. assigned
B. admired
C. reminded
Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 3 lớp 11: Becoming Independent MỚI
Trên đây là toàn bộ từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 3 Tiếng Anh lớp 11 chương trình mới: Becoming Independent. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit năm học 2021 – 2022. Chúc các em học sinh lớp 11 học tập hiệu quả.
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh





