Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tiếng Anh 11 Unit 2: Từ vựng Từ vựng The generation gap

Tiếng Anh 11 Unit 2: Từ vựng Từ vựng The generation gap

06/12/2023 06/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng Unit 2 lớp 11 Global success tổng hợp toàn bộ từ mới quan trọng xuất hiện trong các bài The generation gap theo chương trình tiếng Anh 11 Global Success. Qua đó giúp các em học sinh lớp 11 chuẩn bị bài học trước khi đến lớp.

Có thể bạn quan tâm
  • Tài liệu luyện thi B2 tiếng Anh download miễn phí
  • Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cho nhân viên phục vụ
  • Cảm hứng từ những tấm gương tự học tiếng Anh thành công
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 dành cho bé tự học tại nhà

Từ vựng Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 là một trong những kiến thức quan trọng trong bộ sách giáo khoa tiếng Anh. Chỉ khi nắm vững được ý nghĩa, cách phát âm của từ thì các bạn học sinh mới có thể hiểu và làm bài tập hiệu quả. Vậy dưới đây là trọn bộ Từ vựng Unit 2 lớp 11 Global success The generation gap mời các bạn cùng theo dõi tại đây. Bên cạnh đó các bạn xem thêm File nghe Tiếng Anh 11 Global Success.

Bạn đang xem: Tiếng Anh 11 Unit 2: Từ vựng Từ vựng The generation gap

Từ vựng Unit 2 lớp 11 The Generation Gap

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa1. afford/əˈfɔːd/(v)có khả năng chi trả2. attitude/ˈætɪtjuːd/(n)thái độ3. bless/bles/ (v)cầu nguyện4. brand name/ˈbrænd neɪm/(n.phr)hàng hiệu5. browse/braʊz/ (v)tìm kiếm thông tin trên mạng6. burden/ˈbɜːdn/(n)gánh nặng7. casual/ˈkæʒuəl/(a)thường, bình thường, thông thường8. change one’s mind/tʃeɪndʒ – maɪnd/(idm)thay đổi quan điểm9. childcare/ˈtʃaɪldkeə(r)/(n)việc chăm sóc con cái10. comfortable/ˈkʌmftəbl/(a)thoải mái, dễ chịu11. compassion/kəmˈpæʃn/(n)lòng thương, lòng trắc ẩn12. conflict/ˈkɒnflɪkt/(n)xung đột13. conservative/kənˈsɜːvətɪv/ (a)bảo thủ14. control/kənˈtrəʊl/(v)kiểm soát15. curfew/ˈkɜːfjuː/(n)hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm16. current/ˈkʌrənt/ (a)ngày nay, hiện nay17. disapproval/ˌdɪsəˈpruːvl/ (n)sự không tán thành, phản đối18. dye/daɪ/ (v)nhuộm19. elegant/ˈelɪɡənt/(a)thanh lịch, tao nhã20. experienced/ɪkˈspɪəriənst/(a)có kinh nghiệm21. extended family/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/(n.p)gia đình đa thế hệ22. extracurricular/ˌekstrə kəˈrɪkjələ(r)/(a)ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa23. fashionable/ˈfæʃnəbl/(a)thời trang, hợp mốt24. financial/faɪˈnænʃl/ (a)thuộc về tài chính25. flashy/ˈflæʃi/(a)diện, hào nhoáng26. follow in one’s footsteptheo bước, nối bước27. forbid/fəˈbɪd/(v)cấm, ngăn cấm28. force/fɔːs/(v)bắt buộc, buộc phải29. frustrating/frʌˈstreɪtɪŋ/(a)gây khó chịu, bực mình30. generation gap/dəˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/(n.p)khoảng cách giữa các thế hệ31. hairstyle/ˈheəstaɪl/ (n)kiểu tóc32. impose/ɪmˈpəʊz/(v) on somebodyáp đặt lên ai đó33. interact/ˌɪntərˈækt/(v)tương tác, giao tiếp34. judge/dʒʌdʒ/(v)phán xét, đánh giá35. junk food/ˈdʒʌŋk fuːd/(n.p)đồ ăn vặt36. mature/məˈtʃʊə(r)/ (a)trưởng thành, chín chắn37. multi-generational/ˌmʌlti -ˌdʒenəˈreɪʃənl/(a)đa thế hệ, nhiều thế hệ38. norm/nɔːm/(n)sự chuẩn mực39. nuclear family/ˌnjuːkliəˈfæməli/(n.p)gia đình hạt nhân40. obey/əˈbeɪ/(v)vâng lời, tuân theo41. objection/əbˈdʒekʃn/(n)sự phản đối, phản kháng42. open -minded/ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/(a)thoáng, cởi mở43. outweigh/ˌaʊtˈweɪ/(v)vượt hơn hẳn, nhiều hơn44. pierce/pɪəs/(v)xâu khuyên (tai, mũi,…)45. prayer/preə(r)/ (n)lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu46. pressure/ˈpreʃə(r)/(n)áp lực, sự thúc bách47. privacy/ˈprɪvəsi/(n)sự riêng tư48. relaxation/ˌriːlækˈseɪʃn/ (n)sự nghỉ ngơi, giải trí49. respect/rɪˈspekt/ (v)tôn trọng50. respectful/rɪˈspektfl/ (a)có thái độ tôn trọng51. responsible/rɪˈspɒnsəbl/ (a)có trách nhiệm52. right/raɪt/(n)quyền, quyền lợi53. rude/ruːd/ (a)thô lỗ, lố lăng54. sibling/ˈsɪblɪŋ/ (n)anh/chị/em ruột55. skinny (of clothes)/ˈskɪni/ (a)bó sát, ôm sát56. soft drink/ˌsɒft ˈdrɪŋk/(n.phr)nước ngọt, nước uống có gas57. spit/spɪt/ (v)khạc nhổ58. state-owned/ˌsteɪt – /əʊnd/(adj)thuộc về nhà nước59. studious (a)chăm chỉ, siêng năng60. stuff/stʌf/ (n)thứ, món, đồ61. swear/sweə(r)/ (v)thề, chửi thề62. table manners/ˈteɪbl mænəz/ (n.p)cung cách63. taste/teɪst/ (n) inthị hiếu về64. tight/taɪt/ (a)bó sát, ôm sát65. trend/trend/ (n)xu thế, xu hướng66. upset/ʌpˈset/ (a)không vui, buồn chán, lo lắng, bối rối67. value/ˈvæljuː/ (n)giá trị68. viewpoint/ˈvjuːpɔɪnt/ (n)quan điểm69. work out(phr.v)tìm ra

Ngữ pháp tiếng Anh Unit 2 lớp 11 The generation gap

I. Về động từ khuyết thiếu

1. Cách sử dụng

Động từ khuyết thiếu được dùng để nêu lên khả năng thực hiện hành động, sự bắt buộc, khả năng xảy ra của sự việc, vv.

2. Hình thức

– Theo sau chủ ngữ và đứng trước động từ nguyên thể không có “to”

– Không chia theo chủ ngữ (trừ trường hợp “have to”)

– Thêm “not” phía sau khi ở dạng phủ định (trừ trường hợp “have to”)

Xem thêm : Tiếng Anh 9 Unit 1: Từ vựng Từ vựng Unit 1 lớp 9

Ví dụ: I must go. (Tôi phải đi rồi.)

He should not disturb her now. (Anh ta không nên làm phiền cô ấy lúc này.)

II. So sánh must và have to

1. Dạng khẳng định

Must: Diễn tả sự cần thiết hay bắt buộc mang tính chủ quan (do người nói quyết định)

S+ must + V

Ví dụ: I must finish the exercises. (Tôi phải hoàn thành bài tập.)

Tình huống: I’m going to have a party. (Tôi có ý định đi dự tiệc.)

Have to: Diễn tả ý bắt buộc mang tính khách quan (do luật lệ, quy tắc hay người khác quyết định)

S+ have to/ has to/ had to/ … + V

Xem thêm : 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CƠ BẢN AI CŨNG CẦN BIẾT

Ví dụ: I have to finish the exercises. (Tôi phải hoàn thành bài tập.)

Tình huống: Tomorrow is the deadline. (Ngày mai là hạn cuối.)

2. Dạng phủ định

Must not: Diễn tả ý cấm đoán

S+ must not (mustn’t) + V

Ví dụ: You must not eat that. (Bạn không được phép ăn cái đó.)

Tình huống: It’s already stale. (Nó đã bị thiu rồi.)

Not have to: Diễn tả ý không cần phải làm gì

S+ do not (don’t)/ does not (doesn’t) did not (didn’t)/ will not (won’t)/ … + have to + V

Ví dụ: You do not have to eat that. (Bạn không cần phải ăn thứ đó.)

Tình huống: I can see you dislike that. (Mình có thể thấy rằng bạn không thích nó.)

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài trước
Next Post: Bí quyết nhớ từ vựng tiếng Anh: Cách học 50 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026