Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 – Friendship

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 – Friendship

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Những tính cách đáng quý, những cảm xúc vui buồn trong mối quan hệ bạn bè sẽ được thể hiện như thế nào trong tiếng Anh? Các em hãy cùng tìm hiểu ngữ nghĩa và cách phát âm của một số từ vựng thông dụng của chủ để Friendship – Tình bạn trong Unit 1 tiếng Anh lớp 11 nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • [Mẹo] 9+ Cách học giỏi tiếng anh lớp 9 Nhanh Chóng từ A-Z!
  • Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp – Bật mí phương pháp luyện phản xạ giao tiếp như người bản xứ
  • Lộ trình tự học tiếng Anh tại nhà cho người mất gốc
  • 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất theo chủ đề
  • Giao tiếp tiếng Anh chủ đề Du lịch

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 – Friendship

1. acquaintance (n) [əˈkweɪn.təns]: người quen

Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 – Friendship

2. acquainted (with) (adj) [əˈkweɪn.t̬ɪd]: quen thuộc với

3. aim (n) [eɪm]: mục đích

4. changeable (adj) [ˈtʃeɪn.dʒə.bəl]: dễ thay đổi

Ví dụ: The weather is very changeable at this time of year.

(Thời tiết dễ dàng thay đổi vào thời điểm này của năm.)

5. common (adj) [ˈkɑː.mən]: phổ biến, thông thường

6. concerned with (adj): quan tâm, lo lắng

Ví dụ: As a parent, I’m very concerned with standards in education.

(Với cương vị là một phụ huynh, tôi rất quan tâm đến các tiêu chuẩn trong giáo dục.)

7. constancy (n) [ˈkɑːn.stən.si]: sự kiên trì

Ví dụ: He admired her courage and constancy.

(Ông ta khâm phục lòng quả cảm và kiên trì của cô ấy.)

8. constant (adj) [ˈkɑːn.stənt]: liên tục, kiên trì

9. enthusiasm (n) [ɪnˈθuː.zi.æz.əm]: lòng nhiệt tình

Ví dụ: She never lost her enthusiasm for teaching.

(Cô ấy không bao giờ mất đi lòng nhiệt tình trong việc dạy học.)

10. give-and-take (n): sự cho và nhận, sự nhân nhượng

Ví dụ: There has to be some give and take for a lasting relationship.

(Phải nhân nhượng nhau đôi chút để có một mối quan hệ lâu bền.)

11. gossip (n) [ˈɡɑː.səp]: chuyện tầm phào, ngồi lê đôi mách

Xem thêm : Lộ trình học tiếng Anh giao tiếp nâng cao từ A đến Z

12. incapable (adj) [ɪnˈkeɪ.pə.bəl]: không đủ khả năng

Ví dụ: If people keep telling you you’re incapable, you begin lose confidence in yourself.

(Nếu mọi người cứ mãi nói rằng bạn không đủ khả năng, bạn sẽ bắt đầu mất lòng tin ở chính mình.)

13. influence (n) [ˈɪn.flu.əns]: ảnh hưởng; (v): có hoặc gây ảnh hưởng

Ví dụ: He was silly and easily influenced by his friends.

(Cậu ta thật ngờ ngệch và dễ dàng chịu ảnh hưởng của bạn bè.)

14. intimate (adj) [ˈɪn.t̬ə.mət]: thân thiết

Ví dụ: We had been intimate for some time.

(Chúng tôi đã có lúc rất thân nhau.)

15. joy (n) [dʒɔɪ]: niềm vui

16. lasting (adj) [ˈlæs.tɪŋ]: lâu dài

17. lifelong (adj) [ˈlaɪf.lɑːŋ]: suốt đời

Ví dụ: Her lifelong dream was to be a famous writer.

(Ước mơ suốt đời của bà ta là trở thành một nhà văn nỗi tiếng.)

18. loyalty (n) [ˈlɔɪ.əl.t̬i]: lòng trung thành

19. mutual (adj) [ˈmjuː.tʃu.əl]: cùng chung, hỗ tương

Ví dụ: They soon discovered a mutual interest in music.

(Chẳng bao lâu họ đã tìm ra được sở thích chung về âm nhạc.)

20. object (n) [ˈɑːb.dʒɪkt]: đồ vật

21. pursue (v) [pɚˈsu]: theo đuổi (một mục đích)

Ví dụ: She wishes to pursue a medical career.

(Cô ấy mong ước theo đuổi ngành y.)

Xem thêm : Tổng hợp bài tập chia động từ tiếng Anh lớp 6 có đáp án

22. pursuit (n) [pɚˈsuːt]: sự theo đuổi

Ví dụ: She traveled the world in pursuit of her dream.

(Cô ta đi khắp thế giới để theo đuổi ước mơ của mình.)

23. quality (n) [ˈkwɑː.lə.t̬i]: chất lượng, phẩm chất

24. rumor (n) [ˈruː.mər]: lời đồn

25. sorrow (n) [ˈsɔːr.oʊ]: nỗi buồn

26. suspicion (n) [səˈspɪʃ.ən]: sự nghi ngờ

Ví dụ: He was arrested on suspicion of having stolen the money.

(Hắn bị bắt vì bị nghi là đã đánh cắp tiền.)

27. sympathy (n) [ˈsɪm.pə.θi]: sự thông cảm, sự đồng cảm

Ví dụ: There was no personal sympathy between the two friends.

(Không có sự đồng cảm cá nhân nào giữa hai người bạn.)

28. trust (n) [trʌst]: sự tin cậy

29. two-sided (adj): hai mặt, hai phía

30. uncertain (adj) [ʌnˈsɝː.tən]: không chắc chắn, không rõ ràng

Ví dụ: His future looks uncertain.

(Tương lai của nó có vẻ không chắc chắn.)

31. unselfishness (n) [ʌnˈsel.fɪʃ.nəs]: tính không ích kỉ

32. whisper (n) [wɪs.pɚ]: thì thầm

Hy vọng bài viết sẽ hỗ trợ các em ôn tập và ghi nhớ các từ vựng Tiếng Anh lớp 11 – Unit 1 với chủ đề Friendship hiệu quả.

–

Người biên soạn:

Giáo viên Lê Thị Mỹ Hà

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tự học TOEIC tại nhà – Kinh nghiệm và lời khuyên giúp bạn đạt điểm cao
Next Post: Học tiếng anh với thầy Kenny N -Bài 14: Luyện nghe tiếng Anh »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026