Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIAO THÔNG

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIAO THÔNG

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh về giao thông là chủ đề thông dụng trong giao tiếp hàng ngày và các kỳ thi tiếng Anh. Vì thế, việc trau dồi vốn từ vựng về giao thông là vô cùng cần thiết. Cụ thể như các biển báo giao thông trong tiếng Anh là gì? Các loại xe viết ra sao? Hãy cùng Langmaster khám phá chi tiết ngay dưới đây nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng Unit 2 lớp 12 Urbanisation
  • Các Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Giao Tiếp Thông Dụng Nhất
  • Reading – trang 23 – Unit 3 – SBT tiếng anh lớp 9 mới
  • "Hình Học Không Gian" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 CÓ ĐÁP ÁN CHO BÉ

1. Tổng hợp tất cả các từ vựng tiếng Anh về giao thông

  • Road /roʊd/: đường
  • Traffic /ˈtræfɪk/: giao thông
  • Vehicle /ˈviːəkl/: phương tiện
  • Roadside / ˈroʊdsaɪd /: lề đường
  • Car hire / kɑːr ˈhaɪər /: thuê xe
  • Ring road / rɪŋ roʊd /: đường vành đai
  • Petrol station / ˈpetrəl ˈsteɪʃn /: trạm bơm xăng
  • Kerb / kɜːrb /: mép vỉa hè
  • Road sign / roʊd saɪn /: biển chỉ đường
  • Pedestrian crossing / pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường
  • Turning / ˈtɜːrnɪŋ /: chỗ rẽ, ngã rẽ
  • Fork / fɔːrk /: ngã ba
  • Toll / toʊl /: lệ phí qua đường hay qua cầu
  • Toll road / toʊl roʊd /: đường có thu lệ phí

Xem thêm:

Bạn đang xem: TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIAO THÔNG

  • TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
  • TUYỂN TẬP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG ĐẦY ĐỦ NHẤT

null

Tổng hợp tất cả các từ vựng tiếng Anh về giao thông

  • Motorway / ˈmoʊtərweɪ /: xalộ
  • Hard shoulder / hɑːrd ˈʃoʊldər /: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
  • Dual carriageway / duːəl ˈkærɪdʒweɪ /: xa lộ hai chiều
  • One-way street / wʌn weɪ striːt /: đường một chiều
  • T-junction / tiː ˈdʒʌŋkʃn /: ngã ba
  • Roundabout / ˈraʊndəbaʊt /: bùng binh
  • Accident / ˈæksɪdənt /: tai nạn
  • Breathalyser / ˈbreθəlaɪzər /: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
  • Traffic warden / ˈtræfɪk ˈwɔːrdn /: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
  • Parking meter / ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər /: máy tính tiền đỗ xe
  • Car park / kɑːr pɑːrk /: bãi đỗ xe
  • Parking space / ˈpɑːrkɪŋ speɪs /: chỗ đỗ xe
  • Multi-storey car park / ˈmʌlti ˈstɔːri kɑːr pɑːrk /: bãi đỗ xe nhiều tầng
  • Parking ticket / ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt /: vé đỗ xe
  • Driving licence / ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns /: bằng lái xe
  • Reverse gear / rɪˈvɜːrs ɡɪr /: số lùi
  • Learner driver / ˈlɜːrnər ˈdraɪvər /: người tập lái
  • Passenger / ˈpæsɪndʒər /: hành khách
  • To stall / stɔːl /: làm chết máy
  • Tyre pressure / ˈtaɪər ˈpreʃər /: áp suất lốp
  • Traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: đèn giao thông
  • Speed limit / spiːd ˈlɪmɪt /: giới hạn tốc độ
  • Speeding fine / ˈspiːdɪŋ faɪn /: phạt tốc độ
  • Level crossing / ˈlevl ˈkrɔːsɪŋ /: đoạn đường ray giao đường cái
  • Jump leads / dʒʌmp liːdz /: dây sạc điện
  • Oil / ɔɪl /: dầu
  • Diesel / ˈdiːzl /: dầu diesel
  • Petrol / ˈpetrəl /: xăng
  • Unleaded / ˌʌnˈledɪd /: không chì
  • Petrol pump / ˈpetrəl pʌmp /: bơm xăng
  • Driver / ˈdraɪvər /: tài xế
  • To drive / draɪv /: lái xe
  • To change gear / tʃeɪndʒ ɡɪr /: chuyển số
  • Jack / dʒæk /: đòn bẩy

ĐĂNG KÝ NGAY:

  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN 1 kèm 1
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM
  • Flat tyre / flæt ˈtaɪər /: lốp xịt
  • Puncture / ˈpʌŋktʃər /: thủng xăm
  • Car wash / kɑːr wɔːʃ /: rửa xe ô tô
  • Driving test / ˈdraɪvɪŋ test /: thi bằng lái xe
  • Driving instructor / ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktər /: giáo viên dạy lái xe
  • Driving lesson / ˈdraɪvɪŋ ˈlesn /: buổi học lái xe
  • Traffic jam / ˈtræfɪk dʒæm /: tắc đường
  • Road map / roʊd mæp /: bản đồ đường đi
  • Mechanic / məˈkænɪk /: thợ sửa máy
  • Garage / ɡəˈrɑːʒ /: gara
  • Second-hand / ˈsekənd hænd /: đồ cũ
  • Bypass / ˈbaɪpɑːs /: đường vòng
  • Services / ˈsɜːrvɪs /: dịch vụ
  • Swerve / swɜːrv /: ngoặt
  • Signpost / ˈsaɪnpoʊst /: biển báo
  • Skid / skɪd /: trượt bánh xe
  • Speed / spiːd /: tốc độ
  • Brake / breɪk /: phanh (động từ)
  • Accelerate / əkˈseləreɪt /: tăng tốc
  • Slow down / sloʊ daʊn /: chậm lại
  • Spray / spreɪ /: bụi nước
  • Icy road / ˈaɪsi roʊd /: đường trơn vì băng
  • Bus station /bʌs ˈsteɪʃn /: Bến xe
  • Bus stop / bʌs stɑːp /:.Trạm xe bus
  • Gas Station / ɡæs ˈsteɪʃn /: Trạm xăng
  • Highway / ˈhaɪweɪ /: Đường cao tốc

null

Tổng hợp tất cả các từ vựng tiếng Anh về giao thông

  • Junction / ˈdʒʌŋkʃn / : Giao lộ
  • Lane / leɪn /: Làn đường
  • Car lane / kɑːr leɪn /:Làn xe hơi
  • Motorcycle lane /ˈmoʊtərsaɪkl leɪn / : Làn xe máy
  • One-way street / wʌn weɪ striːt /: Đường một chiều
  • Parking lot / ˈpɑːrkɪŋ lɑːt /: Bãi đậu xe
  • Pedestrian crossing / pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /; Crosswalk / ˈkrɔːswɔːk /: Đường dành cho người đi bộ qua đường
  • Railroad track / ˈreɪlroʊd træk /: Đường ray xe lửa
  • Road /roʊd/: Đường nối 2 địa điểm (2 thị trấn, thành phố,…)
  • Sidewalk / ˈsaɪdwɔːk /: Lề đường
  • Street : Đường nhựa
  • Street light / striːt /: Đèn đường
  • Street sign / striːt saɪn /: Biển báo giao thông
  • Traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: Đèn giao thông
  • Tunnel /ˈtʌnl /: Hầm giao thông
  • Two-way street / tuː weɪ striːt /: Đường hai chiều
  • Crossroads / ˈkrɔːsroʊdz /: Ngã tư

Xem thêm:

Bạn đang xem: TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIAO THÔNG

  • TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
  • BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

2. Các từ vựng chỉ đường thông dụng trong tiếng Anh

  • Avenue /ˈævɪnjuː/: Đại lộ
  • Between /bɪˈtwiːn/: Ở giữa (and)
  • Beside /bɪˈsaɪd/: Bên cạnh
  • Behind /bɪˈhaɪnd/: Sau, phía sau
  • Cross the road /krɒs ðə rəʊd/: Đi qua đường
  • Cross the crosswalk /krɒs ðə ˈkrɒswɔːk/: Qua đường/qua vạch đi bộ
  • Cross the bridge /krɒs ðə brɪʤ/: Qua cầu
  • Curve /kɜːv/: Đường cong
  • Dual carriageway /ˈdjuːəl ˈkærɪʤweɪ/: đường lộ có 2 chiều
  • Go past /ɡəʊ pɑːst/: Đi qua/ băng qua
  • Go straight = Go along /ɡəʊ streɪt = ɡəʊ əˈlɒŋ/: Đi đường thẳng
  • Go down /ɡəʊ daʊn/: Đi xuống
  • Go towards /ɡəʊ təˈwɔːdz/: Đi theo hướng
  • Go up the hill /ɡəʊ ʌp ðə hɪl/: Đi lên dốc
  • Go down the hill /ɡəʊ daʊn ðə hɪl/: Đi xuống dốc
  • In front of /ɪn frʌnt ɒv/: Trước/ phía trước
  • In the roundabout take the first exit /ɪn ðə ˈraʊndəbaʊt teɪk ðə fɜːst ˈɛksɪt/: Rẽ hướng sang phải đầu tiên khi qua bùng binh
  • Opposite /ˈɒpəzɪt/: Đối diện
  • Next to /nɛkst tuː/: kế bên
  • Near /nɪə/: Gần
  • Turn right /tɜːn raɪt/: Rẽ phải
  • Turn left /tɜːn lɛft/: Rẽ trái
  • Take the first right/left /teɪk ðə fɜːst raɪt/lɛft/: Rẽ trái hoặc phải
  • Take the second right/left /teɪk ðə ˈsɛkənd raɪt/lɛft/: Rẽ trái/phải ở ngã rẽ chỗ thứ hai
  • Traffic light /ˈtræfɪk laɪt/: Đèn giao thông
  • T – junction /tiː – ˈʤʌŋkʃᵊn/: Ngã ba
  • Turning /ˈtɜːnɪŋ/: Chỗ rẽ/ngã rẽ
  • Roundabout /ˈraʊndəbaʊt/: bùng binh vòng tròn
  • Roadway narrows /ˈrəʊdweɪ ˈnærəʊz/: Đường hẹp
  • Pavement /ˈpeɪvmənt/: Vỉa hè
  • Pedestrian subway /pɪˈdɛstrɪən ˈsʌbweɪ/: Đường hầm dành cho người đi bộ

Xem thêm: TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

null

Xem thêm : 12 tips cho giờ dạy tiếng Anh Online hiệu quả (Phần 1)

Các từ vựng chỉ đường thông dụng trong tiếng Anh

3. Các mẫu câu hỏi đường thông dụng trong tiếng Anh

Ngoài những từ vựng tiếng Anh về giao thông ở trên thì hãy cùng Langmaster khám phá thêm các câu hỏi về đường thông dụng giúp nâng cao kỹ năng giao tiếp của mình hơn nhé.

null

Các mẫu câu hỏi đường thông dụng trong tiếng Anh

  • How to get to the nearest bus stop?: Làm thế nào để đi đến trạm xe bus gần nhất?
  • Excuse me, do you know where the cinema is?: Xin lỗi, bạn có biết rạp chiếu phim ở đâu không?
  • Excuse me, can you show me the way to the bank?: Xin lỗi, bạn có thể chỉ đường tới ngân hàng cho tôi được không?
  • This is the way to go to the government office, right?: Đường này là đi đến văn phòng Chính phủ đúng không?
  • Do you know the way to the bank? Please show me the way there: Bạn có biết đường đến ngân hàng không? Làm ơn hãy chỉ tôi đường đến đó.
  • Which street do I have to turn to to get to the bus stop?: Tôi phải rẽ vào đường nào để đến trạm xe bus?
  • I lost my way, can you show me the way to foreign trade university?: Tôi bị lạc đường rồi, bạn có thể chỉ đường cho tôi đến đại học ngoại thương được không?

Xem thêm:

  • 1000 từ vựng thông dụng nhất
  • 150 TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG ANH ĐỦ MỌI NGÀNH NGHỀ

Phía trên là toàn bộ các từ vựng tiếng Anh về giao thông để các bạn tham khảo. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình tự học tiếng Anh của mình. Ngoài ra, đừng quên thực hiện bài test trình độ tiếng Anh online tại Langmaster để đánh giá trình độ tiếng Anh của mình một cách chính xác nhất và xây dựng lộ trình học phù hợp với mình nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « NÓI TIẾNG ANH NHƯ NGƯỜI BẢN XỨ KHÔNG THỂ BỎ QUA 5 ĐIỀU NÀY
Next Post: 70+ từ vựng về các phòng trong nhà bằng tiếng Anh »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026