Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Hệ thống Anh Ngữ Quốc tế AMES

Hệ thống Anh Ngữ Quốc tế AMES

15/10/2023 15/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Ngày nay, khi mà thế giới đang trong giai đoạn hội nhập, nhân sự trong lĩnh vực Nhà hàng cũng yêu cầu trau dồi vốn tiếng Anh chuyên môn để dễ dàng làm việc và mang lại kết quả tốt đẹp. Bạn đang làm việc ở lĩnh vực này? Bạn đã nắm chắc một số từ vựng tiếng Anh để sẵn sàng ghi điểm với khách hàng và cấp trên?

Có thể bạn quan tâm
  • Học tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày hiệu quả, trôi chảy
  • 600 TỪ VỰNG TOEIC ĐẦY ĐỦ CHỦ ĐỀ THÔNG DỤNG HIỆN NAY
  • [Cách học tiếng Anh giao tiếp] Nói chuyện điện thoại bằng tiếng Anh
  • 10 HỘI THOẠI TIẾNG ANH GIAO TIẾP HÀNG NGÀY

Bài viết dưới đây, AMES English sẽ chia sẻ đến bạn những từ vựng cơ bản nhất về chủ đề nhà hàng nhé.

Bạn đang xem: Hệ thống Anh Ngữ Quốc tế AMES

  • Poor: chất lượng kém
  • Softdrink: các loại thức uống có ga
  • Ashtray: gạt tàn thuốc
  • Refreshments: bữa ăn nhẹ
  • Wine list/ Drink list: thực đơn rượu/ thực đơn thức uống
  • Supper: bữa ăn khuya
  • Store keeper: nhân viên giữ kho
  • Appetizers/ starter: món khai vị
  • Sales: nhân viên kinh doanh
  • Cutlery: dụng cụ ăn bằng bạc
  • Take the order: nhận đặt món
  • Main course: món chính
  • Cup: cái tách uống trà
  • Sickly: tanh (mùi)
  • Guest/ Pax/ Customer: khách hàng
  • Service charge: phí dịch vụ
  • Bowl: tô
  • Cashier: nhân viên thu ngân
  • Smoky: vị xông khói
  • Welldone: thịt chín kỹ
  • Juicy: có nhiều nước (dùng cho trái cây)
  • Teaspoon: muỗng cà phê
  • Juice/ squash: nước ép hoa quả
  • Steward: nhân viên rửa bát, tạp vụ
  • Delicious: ngon miệng
  • Coaster: tấm lót ly
  • Salt shaker/ Pepper shaker: hộp đựng muối/ tiêu có lỗ nhỏ để rắc lên món ăn
  • Smoothie: sinh tố
  • Complaint (v): khách phàn nàn
  • Baby chair: ghế dành cho em bé
  • Catch of the day: món nấu bắng cá mới đánh bắt
  • Hostess: nhân viên lễ tân nhà hàng
  • Teapot: ấm trà
  • Seat: chỗ ngồi
  • Straw: ống hút
  • Menu: thực đơn
  • Over – cooked: nấu quá chín
  • Knife: dao
  • Dish of the day: món đặc biệt trong ngày
  • Guest Relation/ Customer Service: nhân viên chăm sóc khách hàng
  • Glass: cái ly
  • Saucer: dĩa lót
  • Food runner: nhân viên tiếp thực
  • Mouldy: bị mốc, lên men
  • Bill/ check: hóa đơn
  • Tissue: khăn giấy
  • Salty: có muối, mặn
  • Set menu: thực đơn với các món cố định
  • Rotten: thối rữa, đã hỏng
  • Tray: khay phục vụ
  • Order taker: nhân viên ghi nhận đặt món
  • Chef : Bếp trưởng

  • Fork: nĩa
  • Dessert: món tráng miệng
  • Cocktail: thức uống pha chế có cồn
  • Promotion: chương trình khuyến mãi
  • Pitcher: bình nước
  • Tea: trà
  • Server: nhân viên viên phục vụ (chỉ chung cả nam và nữ)
  • Hot: nóng, cay nồng
  • Spicy: cay, có gia vị
  • Chopsticks: đũa
  • Sour: chua, ôi, thiu
  • Dairy products: sản phẩm bơ sữa
  • Barista: nhân viên pha chế café, trà
  • Plate: đĩa
  • Spoon: muỗng
  • Happy hour: giờ khuyến mãi
  • Raw: thịt còn sống
  • Parking pass: thẻ giữ xe
  • Tough: thịt bị dai
  • Cheeseboard: thớt cắt phô mai
  • Ripe: chín (dùng cho trái cây)
  • Off: ôi, ương
  • Milk: sữa
  • Tip: tiền thưởng, tiền boa từ khách

  • Mild: nhẹ (mùi)
  • Fresh: tươi, mới, tươi sống
  • Coke: nước ngọt
  • Lunch: bữa ăn trưa
  • Alcohol: đồ có cồn
  • Table cloth: khăn trải bàn
  • Waitress: nhân viên phục vụ nữ
  • Tasty: ngon; đầy hương vị
  • Placemate: miếng lót chỗ ăn
  • Bartender: nhân viên pha chế rượu
  • Bottle opener: đồ khui nắp chai
  • Wine: rượu
  • Buffet: bữa ăn tự chọn
  • Soda: nước sô-đa
  • Mocktail: thức uống pha chế không có cồn
  • Under – done/ rare: chưa thật chín; tái
  • Sweet: ngọt; có mùi ngọt
  • Soup of the day: súp đặc biệt của ngày
  • Lemonade: nước chanh

  • Napkin: khăn ăn
  • Cheesy: béo vị phô mai
  • Pastry chef: Bếp trưởng bếp bánh
  • Tongs: cái kẹp gắp thức ăn
  • Beer: bia
  • Tender: thịt mềm
  • Breakfast: bữa ăn sáng
  • Trolley: xe đẩy
  • Housekeeping: nhân viên vệ sinh
  • Booking/ Reservation: đặt chỗ
  • Purchaser: nhân viên thu mua
  • Các loại bữa ăn, món ăn thường gặp trong nhà hàng
  • Sauce: nước xốt
  • Mug: cái ly nhỏ có quai
  • Bitter: đắng
  • Waiter: nhân viên phục vụ nam
  • Security: nhân viên bảo vệ
  • Coffee: cà phê
  • Bland: nhạt nhẽo
  • Apron: tạp dề
  • Unripe: chưa chín (dùng cho trái cây)
  • Dinner: bữa ăn tối
  • High-tea: tiệc trà kiểu Anh
  • Garlicky: có vị tỏi
  • Horrible: khó chịu (mùi)
  • Chopsticks rest: đồ gác đũa
  • Stale: cũ, để đã lâu, ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)
  • Ladle: cái vá múc canh

Bài viết liên quan:

  • Từ vựng tiếng Anh Chủ đề Hygiene Sanitization
  • Cách sắp xếp thứ tự tính từ trong tiếng Anh

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Top 10+ Website Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Cho Người Đi Làm Mất Gốc
Next Post: Công ty Cổ phần đầu tư và Thương mại Quốc tế VINASEM Việt Nam tuyển dụng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026