Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bộ từ vựng cơ bản về nhà cửa (home) trong tiếng Anh

Bộ từ vựng cơ bản về nhà cửa (home) trong tiếng Anh

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Nhà cửa là một trong những chủ đề cơ bản và phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nhưng liệu rằng bạn đã biết hết các từ vựng cơ bản về chủ đề này chưa? Hãy cùng Jaxtina điểm qua các từ vựng về nhà cửa (Home) trong tiếng Anh trong bài học Tiếng Anh này nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • 100 đoạn hội thoại Tiếng Anh giao tiếp hằng ngày
  • 10 Trò chơi giúp tăng hiệu quả khi dạy tiếng Anh cho trẻ
  • “Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tết Trung Thu

1. Các loại nhà phổt biến tại Việt Nam:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ House (n) /haʊs/ Nhà

Bạn đang xem: Bộ từ vựng cơ bản về nhà cửa (home) trong tiếng Anh

There are two bedrooms in my house

Nhà tôi có hai phòng ngủ.

Flat (n) /flæt/ Căn hộ

I’m living in a flat.

Tôi đang sống trong một căn hộ.

Villa (n) /ˈvɪlə/ Biệt thự

His villa is beautiful.

Biệt thự của anh ấy thật đẹp

>>>> Xem Thêm: Tổng hợp từ vựng về hometown phố biến nhất

2. Các phòng/bộ phận trong một ngôi nhà/căn hộ

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Living room (n) /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ Phòng khách

I’m listening to music in the living room.

Tôi đang nghe nhạc ở phòng khách.

Dining room (n) /ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/ Phòng ăn

The dining room has a new cooker.

Phòng ăn có một chiếc nồi cơm mới.

Bedroom (n) /ˈbed.ruːm/ Phòng ngủ

My favarite room is the bedroom.

Phòng ngủ là căn phòng yêu thích của tôi.

Bathroom (n) /ˈbɑːθ.ruːm/ Phòng tắm

The bathroom is next to the kitchen.

Phòng tắm ở bên cạnh phòng bếp.

Kitchen (n) /ˈkɪtʃ.ən/ Phòng bếp

My mother is cooking in the kitchen.

Mẹ tôi đang nấu cơm trong bếp.

Garden (n) /ˈɡɑː.dən/ Vườn

My house has a large garden.

Nhà tôi có một cái vườn rộng.

Garage (n) /ˈɡær.ɑːʒ/ Ga-ra

Her car is still at the garage.

Xe của cô ấy vẫn ở trong ga-ra.

Ceiling (n) /ˈsiː.lɪŋ/ Trần nhà

The ceiling is painted white.

Trần nhà được sơn màu trắng.

Floor (n) /flɔːr/ Sàn nhà

My sister is cleaning the floor.

Chị tôi đang lau sàn

Xem thêm : Review sách “Học tiếng Anh giao tiếp chỉ trong 30 ngày PDF”

Stair (n) /steər/ Cầu thang

Peter fell down some stairs yesterday.

Hôm qua, Peter bị ngã cầu thang.

Wall (n) /wɔːl/ Tường

There are some pictures on the wall.

Có một vài bức tranh trên tường.

Yard (n) /jɑːd/ Sân

The children are playing in the yard.

Bọn trẻ đang chơi ở trên sân.

Window (n) /ˈwɪn.dəʊ/ Cửa sổ

I can see mountains and trees from the window of my bedroom.

Tôi có thể nhìn thấy núi và cây từ cửa sổ phòng ngủ.

Door (n) /dɔːr/ Cửa

You must lock the door carefully before going out.

Bạn nhớ phải khóa cửa cẩn thận trước khi ra ngoài.

>>>> Đừng Bỏ Qua: Tổng hợp các từ vựng chủ đề Job

3. Từ vựng về các vật dụng trong nhà

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Table (n) /ˈteɪbəl/ Bàn

There are some books on the table.

Có một vài quyển sách ở trên bàn.

Chair (n) /tʃeər / Ghế

A cat is sleeping on the chair.

Một chú mèo đang ngủ trên ghế.

Bookshelf (n) /ˈbʊk.ʃelf/ Kệ sách

There are many books on the bookshelf.

Có rất nhiều sách trên kệ.

Curtain /ˈkɜː.tən/ Rèm cửa

The curtains look so beautiful.

Rèm cửa trông thật đẹp.

Wardrobe (n) /ˈwɔː.drəʊb/ Tủ quần áo

The wardrobe is next to the bed.

Tủ quần áo ở bên cạnh giường.

Bath (n) /bɑːθ/ Bồn tắm

There is a big bath in the bathroom.

Có 1 cái bồn tắm lớn trong phòng tắm.

Fridge (n) /frɪdʒ/ Tủ lạnh

The fridge is full of vegetables and fruits.

Tủ lạnh chứa đầy rau và trái cây.

Cooker (n) /ˈkʊk.ər/ Nồi cơm

My mother bought a new cooker last week.

Xem thêm :

Tuần trước, mẹ tôi mua một cái nồi cơm điện mới.

Sink (n) /sɪŋk/ Chậu rửa

The kitchen has a single sink.

Phòng bếp có một cái chậu rửa bát đơn.

>>>> Tiếp Tục Với: Tự Tin Với Kho Từ Vựng Về Kinh Doanh (BUSINESS)

Bài tập

Trên đây là tổng hợp những từ vựng cơ bản về nhà cửa (Home) trong tiếng Anh. Để củng cố lại kiến thức bạn đã học được, hãy làm một số bài tập dưới đây nhé.

Practice 1: Word Puzzle. How many words you can find?

(Tìm các từ vựng có trong bảng sau.)

Tìm từ vựng trong bảng

Xem đáp án

  1. Curtain
  2. Table
  3. Villa
  4. Sink
  5. Bath
  6. Flat
  7. Yard
  8. Ceiling
  9. Floor
  10. Stair
  11. Wardrobe
  12. Cooker
  13. Garage
  14. Fridge
  15. BookshelfĐáp án phần tìm từ

Practice 2. Listen and complete the conversation

(Nghe và hoàn thành đoạn hội thoại sau.)

Todd: OK, Clare we’re going to talk about _____.

Clare: OK.

Todd: OK, do you live in a _____ house or a _____house?

Clare: I live in quite a _____ house.

Todd: A _____ house. Really!

Clare: Mm!

Todd: OK, how many _____ does it have?

Clare: About _____.

Todd: Jeez! _____.

Clare: Yeah.

Todd: Wow. Is it a _____ or an _____?

Clare: It’s about 80 years old.

Todd: Wow. OK. I guess. Well, that’s old for America, but that’s probably not very old.

Clare: That’s not very old for England.

Todd: Wow. OK. What is in your _____?

Clare: A big round _____ and a _____.

Todd: OK. And what is in the _____?

Clare: A ______ and a video.

Todd: OK. Do you watch TV a lot?

Clare: Yes.

Todd: OK. Uh, what do you watch on TV?

Clare: Anything. I don’t really like watching sport.

Todd: Oh.

Todd: Oh, wow, that’s the only thing I like is sports

Clare: Some sports are OK. I don’t like watching golf, snooker, and sports like that.

Todd: Yeah. OK. Great. Thanks.

Xem đáp án

  • Todd: OK, Clare we’re going to talk about your house. Clare: OK. Todd: OK, do you live in a big house or a small house? Clare: I live in quite a big house. Todd: A big house. Really! Clare: Mm! Todd: OK, how many rooms does it have? Clare: About 12. Todd: Jeez! 12 rooms. Clare: Yeah. Todd: Wow. Is it a new house or an old house? Clare: It’s about 80 years old. Todd: Wow. OK. I guess. Well, that’s old for America, but that’s probably not very old. Clare: That’s not very old for England. Todd: Wow. OK. What is in your kitchen? Clare: A big round (tròn) table and a cooker. Todd: OK. And what is in the living room? Clare: A TV and a video. Todd: OK. Do you watch TV a lot? Clare: Yes. Todd: OK. Uh, what do you watch on TV? Clare: Anything. I don’t really like watching sport. Todd: Oh. Todd: Oh, wow, that’s the only thing I like is sports Clare: Some sports are OK. I don’t like watching golf, snooker (môn thể thao gần giống như bi-a) and sports like that. Todd: Yeah. OK. Great. Thanks.

Jaxtina hy vọng bạn sẽ học được những từ vựng cơ bản về chủ đề Home qua bài viết này. Bạn hãy ôn tập và áp dụng những từ vựng đã học được để miêu tả chính ngôi nhà của mình nhé.

Chúc bạn học tốt!

Nguồn âm thanh tham khảo: https://www.elllo.org/english/0151/152-Clare-House.htm

>>>> Bài Viết Khác:

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nấu Ăn Và Chế Độ Ăn (Diest And Cooking)
  • Cách học hiệu quả từ vựng nghề nghiệp (Jobs) trong tiếng Anh

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « TIN TỨC
Next Post: Tips sử dụng Cambly học tiếng Anh hiệu quả dành cho người mới »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026