Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Tiếng Anh về môn học (Subjects) mà bạn cần biết

Từ vựng Tiếng Anh về môn học (Subjects) mà bạn cần biết

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh chủ đề môn học

Bạn muốn tìm hiểu về các từ vựng Tiếng anh về môn học? Vậy bạn hãy xem ngay nội dung sau. Trong bài học Tiếng Anh hôm nay, Jaxtina đã tổng hợp các tên các môn học bằng Tiếng Anh thông dụng nhất.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng Unit 1 lớp 11 Friendship hệ 7 năm
  • Học con vật bằng tiếng Anh và những mẫu bài tập dễ hiểu
  • Từ vựng Unit 4 lớp 12 The Mass Media
  • Bí quyết học tiếng Anh giao tiếp tại nhà thành công
  • 500+ Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề thông dụng đầy đủ nhất

1. Tổng hợp từ vựng về môn học bằng Tiếng Anh

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh về môn học (Subjects) mà bạn cần biết

Ví dụ

English /ˈɪŋglɪʃ/ Tiếng Anh

English is my favorite subject.

Tiếng Anh là môn học yêu thích của tôi.

mathematics (math) /mæθɪˈmætɪk/ (/mæθ/) Toán

Learning mathematics is very interesting.

Học Toán rất thú vị.

art /ɑːt/ Mỹ thuật

We have one art lesson each week.

Mỗi tuần chúng tôi có một tiết học Mĩ thuật.

civic education /ˈsɪvɪkˌɛdjuːˈkeɪʃən/ Giáo dục công dân

Civic education, history and geography are social science subjects.

Giáo dục công dân, lịch sử và địa lý là các môn khoa học xã hội.

history /ˈhɪstəri/ Lịch sử geography /ʤɪˈɒgrəfi/ Địa lý biology /baɪˈɒləʤi/ Sinh học

She learns biology well.

Cô ấy học Sinh học rất giỏi.

computer science /kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/ Khoa học máy tính

My brother is studying computer science at Hanoi University of Science and Technology.

Anh trai tôi đang học ngành Khoa học máy tính ở trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.

physical education /ˈfɪzɪkəl ˌɛdjuːˈkeɪʃən/ Thể dục

Physical education helps students relax after studying hard.

Môn Thể dục giúp học sinh thư giãn sau giờ học căng thẳng.

languages /ˈlæŋgwɪʤɪz/ Ngôn ngữ

Linh is good at learning languages, she can speak English, Chinese fluently.

Linh học ngôn ngữ rất giỏi, cô ấy có thể nói thành thạo Tiếng Anh và tiếng Trung quốc.

literature /ˈlɪtərɪʧə/ Ngữ văn

I don’t like to study literature lessons because I feel tired.

Tôi không thích giờ học Ngữ văn vì tôi cảm thấy mệt mỏi.

music /ˈmjuːzɪk/ Âm nhạc

Music is a compulsory subject at secondary schools.

Âm nhạc là môn bắt buộc ở cấp trung học cơ sở.

Xem thêm : 10 App học từ vựng tiếng Anh nâng trình từ vựng nhanh chóng

physics /ˈfɪzɪks/ Vật lý

I find it difficult to study physics and chemistry.

Tôi thấy khó khăn để học Vật lý và Hóa học.

chemistry /ˈkɛmɪstri/ Hóa học informatics /ɪnfəˈmætɪks/ Tin học

Our teacher teaches informatics very well.

Giáo viên của chúng tôi dạy Tin học rất giỏi.

Geology /ʤɪˈɒləʤi/ địa chất học

She’s taking John’s geology class.

Cô ấy đang tham gia lớp địa chất học của thầy John.

Economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/ kinh tế học

She failed her economics class.

Cô ấy bị trượt môn học kinh tế.

Psychology /saɪˈkɒləʤi/ tâm lý học

She passed the psychology exam.

Cô ấy đã vượt qua kỳ thi môn tâm lý học.

>>>> Có Thể Bạn Quan Tâm: 50+ từ vựng về nghề nghiệp bằng Tiếng Anh phổ biến nhất

2. Các động từ/cụm động từ đi kèm với các môn học

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh về môn học (Subjects) mà bạn cần biết

Ví dụ

teach (v) /tiːʧ/ dạy học

The teacher teaches math, and his students study math.

Giáo viên dạy Toán và học sinh của thầy ấy học Toán.

study (v) /ˈstʌdi/ học tập (thiên về cách học nhớ kiến thức) do one’s homework (v.p) /duː wʌnz ˈhəʊmˌwɜːk/ làm bài tập về nhà

After school, students must do their homework.

Sau khi tan trường, học sinh phải làm bài tập về nhà.

learn (v) /lɜːn/ học tập (thông qua rèn luyện, thấm nhuần theo thời gian)

I try to learn to play the badminton.

Tôi cố gắng để học chơi cầu lông.

give a lecture (v.p) /gɪv ə ˈlɛkʧə/ giảng bài

Our lecturer often gives a lecture, and then we take note.

Giảng viên thường giảng bài và sau đó chúng tôi ghi chép.

take note (v.p) /teɪk nəʊt/ ghi chép take courses (v.p) /teɪk ˈkɔːsɪz/ tham gia các khóa học

Students take courses in colleges. At the end of the courses, they often have to take exams. Some of them pass their exams. Some of them fail their exams.

Sinh viên tham gia các khóa học trên trường. Cuối các khóa, họ thường phải thi cử. Một số người thì vượt qua kỳ thi. Một số người lại bị trượt.

take an exam (v.p) /teɪk ən ɪgˈzæm/ thi cử pass one’s exam (v.p) /pɑːs ˈwʌnz ɪgˈzæm/ qua kỳ thi fail one’s exam (v.p) /feɪl ˈwʌnz ɪgˈzæm/ không qua/trượt kỳ thi get a degree (v.p) /gɛt ə dɪˈgriː/ nhận bằng

Xem thêm : Kiến thức tiếng Anh

If you complete your courses and pass the exams at a university, you will get a degree.

Nếu bạn hoàn thành các khóa học và qua các kỳ thi ở đại học, bạn sẽ nhận được bằng.

>>>> Đọc Thêm: 99+ từ vựng về trường học trong Tiếng Anh thông dụng nhất

3. Bài tập sử dụng từ vựng Tiếng Anh về môn học

Practice 1. Choose verbs from this following table to fill in the blanks below. Put the verbs in the correct form.

(Chọn các động từ trong bảng sau để điền vào chỗ trống dưới đây. Điền các động từ ở dạng đúng .)

pass take give do learn fail study

Carla did well in school. She always found it easy to (1) ……., and she always (2) ……her homework. She (3) …….all her exams. Now she is in college, and she is (4) ……… biology. She is also (5) ……… a chemistry course. Carla likes listening to the teacher’s lectures, and (6) …… notes. She will (7) …….. her final exam next week. If she (8) …….., she will (9)……a degree in biology. If she (10) ….., she will be down in the dumps.

Xem đáp án

Carla did well in school. She always found it easy to (1) learn and she always (2) did her homework. She (3) passed all her exams. Now she is in college, and she is (4) studying biology. She is also (5) taking a chemistry course. Carla likes listening to the teacher’s lectures, and (6) taking notes. She will (7) take her final exam next week. If she (8) passes, she will (9) get a degree in biology. If she (10) fails, she will be down in the dumps.

Dịch nghĩa: Carla học rất giỏi khi là học sinh. Cô ấy luôn cảm thấy dễ dàng để học tập và luôn hoàn thành bài tập. Cô ấy đã vượt qua hết tất cả các kỳ thi. Bây giờ, cô ấy đang học đại học và theo ngành Sinh học. Cô ấy cũng đang theo khóa học về môn Hóa. Carla thích nghe bài giảng của giáo viên, và ghi chép lại. Tuần tới cô ấy sẽ tham gia kỳ thi cuối kì. Nếu cô ấy vượt qua thì sẽ nhận bằng về ngành Sinh học. Nhưng nếu Carla trượt thì cô sẽ rất thất vọng và buồn bã.)

Practice 2. Math the subjects on the left with the images on the right. (Nối các môn học ở cột trái với các hình ảnh ở cột phải.)

1. Mathematics

A

các subject

2. Art

B

từ vựng tiếng anh về môn học

3. Music

C

tên các môn học bằng tiếng anh

4. Physics

D

từ vựng môn học

5. Chemistry

E

từ vựng về môn học

6. Physical education

F

từ vựng tiếng anh về môn học

7. Geography Gtừ vựng tiếng anh về môn học Xem đáp án

  1. F: Mathematics (môn Toán)
  2. E: Art (môn Mĩ thuật)
  3. G: Music (môn Âm nhạc)
  4. D: Physics (môn Vật lý)
  5. B: Chemistry (môn Hóa học)
  6. A: Physical education (môn Thể dục)
  7. C: Geography (môn Địa lý)

>>>> Khám Phá Ngay: Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về sinh viên thông dụng nhất

Bạn vừa cùng Jaxtina tìm hiểu các từ vựng Tiếng Anh về môn học thông dụng nhất. Đừng quên ghi nhớ và luyện tập sử dụng các từ vựng môn học này vào thực tiễn nhé!

Nguồn tham khảo: Basic Vocabulary in Use

>>>> Bài Viết Khác:

  • Tìm hiểu từ vựng về chủ đề mô tả người (Describing people)
  • Từ vựng Tiếng Anh chủ đề “Change” ( Thay đổi)

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Download sách cách học tiếng Anh thần kỳ PDF miễn phí
Next Post: Học sinh giỏi quốc gia “bật mí” bí quyết học tiếng Anh, Pháp »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026