Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề hay nhất

Từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề hay nhất

23/10/2023 23/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh được chia theo nhiều khung (A,B,C), band (trong IELTS) khác nhau và tùy theo từng ngữ cảnh, việc sử dụng các từ vựng nâng cấp đem lại hiệu quả rõ rệt. Ví dụ như sử dụng hợp lý cho IELTS Speaking sẽ dễ nâng được band điểm của thí sinh lên nhiều.

Có thể bạn quan tâm
  • Cách luyện phát âm tiếng Anh chuẩn giọng Mỹ
  • Các Câu Hỏi Test Trình Độ Tiếng Anh (Cực Hay)
  • Quiz Builder: Tạo chương trình trắc nghiệm tiếng Anh trên máy tính
  • Tổng hợp toàn bộ từ vựng lớp 12 cho kỳ thi THPT QG môn Anh
  • Cách học từ vựng tiếng anh thông minh trong thời đại 4.0

Dưới đây, mình gửi các bạn tham khảo một số từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề hay mà các bạn cũng dễ áp dụng cho bài thi IELTS nhé.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề hay nhất

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH nâng cao C1

Những từ vựng được xếp bài band cao như C1 thường CHỈ được sử dụng trong một số ngữ cảnh, tình huống nhất định. Các bạn nên đọc qua định nghĩa tiếng Anh để hiểu rõ ngữ cảnh của từ để dùng cho đúng thay gì chỉ học nghĩa tiếng Việt nhé. Dùng từ band cao mà sai ngữ cảnh là vẫn điểm thấp đó.

C1-Band Vocabularies Living Rent-Free In My Mind – Part A

Abuse /əˈbjuːz/ Lạm dụng, ngược đãi và hành hạ (American English)

= To make bad use of something, or to use so much of something that it harms your health

Ex: He systematically abused his body with heroin and cocaine.

Accessible /əkˈsesəbl/ :đến được, tiếp cận được

= That can be reached, entered, used, seen, etc.

Ex: The remote desert area is accessible only by helicopter.

Accomplishment /əˈkɑːmplɪʃmənt/: Thành quả, thành tựu

= An impressive thing that is done or achieved after a lot of work

Ex: The series of paintings is quite an accomplishment.

Accumulation /əˌkjuːmjəˈleɪʃn/: Sự tích lũy, tích tụ

= The process of gradually increasing or getting more and more of something over a period of time

Ex: An accumulation of toxic chemicals will be extremely dangerous for flora and fauna.

Acquisition /ˌækwɪˈzɪʃn/: Sự thu nhận, đạt được

= Something that somebody buys to add to what they already own, usually something valuable

Ex: The money will be spent on acquisitions for the university library.

Activist /ˈæktɪvɪst/: Nhà hoạt động xã hội, chính trị

= A person who works to achieve political or social change, especially as a member of an organization with particular aims

Ex: Thousands of environmental activists joined the march to demand action on climate change.

Adjustment /əˈdʒʌstmənt/: Sự điều chỉnh

= A small change made to something in order to correct or improve it

Ex: Some adjustments of vocabulary choice may help improve your assignment.

Administrative /ədˈmɪnɪstreɪtɪv/: Thuộc về quản lý, hành chính.

= ​Connected with organizing the work of a business or an institution

Ex: He got an offer for an administrative assistant position at the computer company.

Adolescent /ˌædəˈlesnt/: Thanh thiếu niên (Từ này có 4 âm tiết nha các bạn)

= A young person who is developing from a child into an adult

Ex: Hey, Grow up and stop acting like an adolescent!

Adoption /əˈdɑːpʃn/: Nhận nuôi, sự thông qua, chấp nhận

= The act of adopting a child; the fact of being adopted

Ex: The number of adoptions has fallen markedly since the 1970s.

= The decision to start using something such as an idea, a plan, or a name

Ex: The committee recommended the adoption of new safety procedures.

Agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/: thuộc về nông nghiệp

= Connected with the science or practice of farming

Ex: Agricultural policy on fertilizer uses really makes a positive impact on the environment of this area.

Alignment /əˈlaɪnmənt/: Sự sắp hàng, liên kết

= Arrangement in a straight line

Ex: The door needs to be in alignment with the frame before you start work on it.

Allocation /ˌæləˈkeɪʃn/: Sự phân phối, chỉ định

= An amount of money, space, etc. that is given to somebody for a particular purpose

Xem thêm : Các dạng bài tập Tiếng Anh thi vào lớp 10 năm 2023

Ex: We have spent our entire allocation for the year.

Allowance /əˈlaʊəns/: Trợ cấp

= An amount of money that is given to somebody regularly or for a particular purpose

Ex: Do you get an allowance for work trips?

Ambassador /æmˈbæsədər/: Đại sứ

= A person who represents or promotes a particular activity

Ex: The best ambassadors for the sport are the players.

Amendment /əˈmendmənt/: Sự sửa đổi, bổ sung

= A small change or improvement that is made to a document or proposed new law; the process of changing a document or proposed new law

Ex: Parliament passed the bill without further amendment.

Anonymous /əˈnɑːnɪməs/: Giấu tên, ẩn danh

= (of a person) with a name that is not known or that is not made public

Ex: The money was donated by a local businessman who wishes to remain anonymous.

Appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃn/: Sự cảm kích, Sự nhận thức rõ

= Pleasure that you have when you recognize and enjoy the good qualities of somebody/something

Ex: She shows little appreciation for good music.

= A full understanding of something, such as a situation or a problem, and of what it involves

Ex: I had no appreciation of the problems they faced.

Assassination /əˌsæsɪˈneɪʃn/: Cuộc ám sát, mưu sát.

= The murder of an important or famous person, especially for political reasons

Ex: The president survived a number of assassination attempts.

Để học nhiều từ vựng tiếng Anh nâng cao cho IELTS thì các bạn xem hai cuốn sách:

Cambridge Vocabulary for IELTS

Cambridge Vocabulary for IELTS advanced

Hai quyển này cung cấp nhiều từ vựng hay và nâng cấp cho bài thi IELTS rất xịn.

Từ vựng C1 tạo ấn tượng mạnhAftermath /ˈæftərmæθ/ (N): Hậu quả

= The situation that exists as a result of an important (and usually unpleasant) event, especially a war, an accident, etc.

Ex: A lot of rebuilding took place in the aftermath of the war.

Bureaucracy /bjʊˈrɑːkrəsi/ (N): Quan liêu

=A system of government in which there are a large number of state officials who are not elected; a country with such a system.

Ex: We are living in a modern bureaucracy.

Complexity /kəmˈpleksəti/ (N): sự phức tạp

= The state of being formed of many parts; the state of being difficult to understand

Ex: I was astonished (Quá bất ngờ) by the size and complexity of the problem.

Dominance /ˈdɑːmɪnəns/ (N): Vượt trội, thắng thế

= The fact of being more important, powerful, or easy to notice than somebody/something else

Ex: In this situation, one gene has dominance over the other gene.

Enthusiast /ɪnˈθuːziæst/ (N): Người say mê, hăng hái.

= A person who is very interested in something and spends a lot of time doing it

Ex: She was an enthusiast for early Italian art.

Flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ (N): Sự linh hoạt, dẻo dai.

= The ability to change to suit new conditions or situations

Ex: The new system offers a much greater degree of flexibility in the way work is organized.

= The ability to bend easily without breaking

Xem thêm : 200+ câu bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 ôn tập trọn vẹn kiến thức cho bé

Ex: Exercises help develop the flexibility of dancers’ bodies

Governance /ˈɡʌvərnəns/ (N): Sự cai quản, cai trị (Công ty hoặc quốc gia)

= The activity of governing a country or controlling a company or an organization; the way in which a country is governed or a company or institution is controlled

Ex: He emphasized the company’s commitment to high standards of corporate governance.

Humanitarian /hjuːˌmænɪˈteriən/ (Adj): Nhân đạo

= Connected with helping people who are suffering and improving the conditions that they are living in

Ex: They are calling for the release of the hostages on humanitarian grounds.

Instrumental /ˌɪnstrəˈmentl/ (Adj): Là phương tiện để

= Important in making something happen

Ex: They were highly instrumental in bringing the business to Newtown.

Justification /ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃn/ (N): Sự chứng minh, biện hộ, bào chữa

= A good reason why something exists or is done

Ex: I can see no possible justification for any further tax increases.

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRAVEL

– Cultural Understanding (N): Hiểu biết về văn hóa

Ex: Students will gain a broad cultural understanding through the trip to Nepal this week.

– Documentation (N): Tài liệu về giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu, visa)

Ex: I couldn’t enter the country because I didn’t have all the necessary documentation.

– Complimentary (Adj): Dịch vụ miễn phí đi kèm

Ex: The hotel offers complimentary breakfast and evening cocktails.

– Satisfaction (N): Sự hài lòng

Ex: He had the satisfaction of seeing his suitcase brought to the room.

– Fussy (Adj): Khó tính

Ex: ‘Where do you want to go for lunch?’ ‘I’m not fussy ? I don’t mind).’

– Aggressive (Adj): Bất mãn, gây hấn

Ex: He became increasingly aggressive as his flight to Florida was delayed for the third time.

– Indispensable (Adj): Không thể thiếu

Ex: A passport is indispensable for visitors to enter the security gate.

– Tour Operator (N):Điều phối chuyến đi

Ex: I was pissed because the tour operator gave me a room without any balcony.

– Itinerary (N): Lịch trình chuyến đi

Ex: Visits to four different countries are included in your itinerary.

– Souvenir (N): Quà lưu niệm

Ex: I bought the ring as a souvenir from Greece.

– Specialty (N): Đặc sản

Ex: Eating all the specialties in Taiwan, I gained at least 3kg from this trip.

– Cultural Ambassador (N): Sứ giả văn hóa

Ex: She didn’t only try her best to win the crown for Vietnam but also be a cultural ambassador to spread the Vietnamese culture to the world.

– Breathtaking (Adj): (Rất) đẹp

Ex: OMG, the breathtaking view of this balcony has blown me away.

– Take a troll (V): Đi dạo

Ex: I took a troll to find something for lunch but it’s really hard because everything smells delicious.

– Destination (N): Điểm đến

Ex: Attention, We are about to arrive at the destination in 10 more minutes. Please check your belongings very carefully before leaving the bus.

Các bạn cùng áp dụng nha!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tất tần tật mọi điều về phương hướng trong tiếng Anh bạn cần biết
Next Post: Từ vựng tiếng Nhật bài 8 trong giáo trình Minna no Nihongo »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026