Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 1 lớp 12 Home life

Từ vựng Unit 1 lớp 12 Home life

15/10/2023 15/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tài liệu từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 12 Home Life chương trình cũ nằm trong bộ đề Từ vựng tiếng Anh lớp 12 năm 2023 – 2024 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 1 Home Life bao gồm toàn bộ từ mới tiếng Anh quan trọng có trong các bài học Unit 1, kèm theo phân loại từ và định nghĩa chắc chắn sẽ là tài liệu ôn tập Từ vựng tiếng Anh 12 theo từng Unit hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh lớp 6 unit 6 – Our Tet holiday
  • Top 5 cách học từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc
  • Một số thuật ngữ Toán Tiếng Anh cơ bản cần nắm chắc
  • Review top 9 trung tâm tiếng Anh giao tiếp TPHCM chất lượng nhất
  • Cách khoanh bừa trắc nghiệm môn tiếng anh – Giáo viên có thể hướng dẫn học sinh nhưng không khuyến khích

* Xem Hướng dẫn học Unit 1 lớp 12 Home Life tại: Soạn Unit 1 lớp 12 Home Life hệ 7 năm FULL

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 1 lớp 12 Home life

A. Reading – Unit 1 trang 12 – 14 SGK tiếng Anh 12

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa1. wonder/’wʌndə/

(v) ngạc nhiên

(n) điều kỳ diệu, kỳ quan

2. possess/pə’zes/ (v)có, sở hữu3. courage/’kʌridʒ/ (n)sự can đảm4. cherish/’t∫eri∫/ (v)yêu thương5. recious/’pre∫əs/ (a)quý giá6. effort/’efət/ (n)sự cố gắng7. opportunity/,ɔpə’tju:niti/ (n)cơ hội8. worthy/ˈwɜːði/ (n)nhân vật quan trọng9. entitlement/in’taitlmənt/ (n)quyền10. consider/kən’sidə/ (v)nghĩ về ai/cái gì, cân nhắc, xem xét11. unconditional/,ʌnkən’di∫ənl/ (a)tuyệt đối12. career/kə’riə/

(n): sự nghiệp

(a): chuyên nghiệp

13. offer/ˈɒfə(r)/ (v)tặng14. definitely/’definitli/ (adv)dứt khoát15. respect/rɪˈspekt/ (n)sự tôn trọng16. value/ˈvæljuː/ (n)giá trị17. encourage/in’kʌridʒ/ (v)khuyến khích18. shift∫ift (n)ca, kíp19. night shiftnaɪt ∫ift (n)ca đêm20. biologistbai’ɔlədʒist (n)nhà sinh vật học21. project’prədʒekt (n)đề án, dự án22. to join handstə dʒɔɪn hændznắm tay nhau, cùng nhau23. caringˈkeərɪŋ (adj)quan tâm tới người khác; chu đáo24. responsibilityri,spɔnsə’biləti (n)trách nhiệm25. to take/ assume the responsibility to sb for sthtə teɪk/ əˈsjuːm ðə ri,spɔnsə’bilətichịu trách nhiệm với ai về điều gì đó26. household choresˈhaʊshəʊld tʃɔː(r) (n)việc nhà, việc vặt trong nhà27. to run the householdtə rʌn ðə ‘haushouldtrông nom việc nhà28. to leave home for schooltə liːv həʊm fə(r) skuːlđến trường29. suitable’su:təbl (adj)phù hợp30. to rush totə rʌʃ tə (v)xông tới, lao vào31. to be willing (to do sth)tə bi ˈwɪlɪŋsẵn sàng làm cái gì32. to give a handtə ɡɪv ə hændgiúp một tay33. eeli:l (n)con lươn34. eel soupi:l suːpcháo lươn35. attemptə’tempt (n)sự cố gắng36. to win a place at universitythi đỗ vào trường đại học37. to take out the garbageđổ rác38. mischievous’mist∫ivəs (adj)tinh nghịch, tai quái39. mischief’mist∫if (n)trò tinh nghịch, trò tinh quái40. mischievously’mist∫ivəsli (adv)tinh nghịch, tai quái41. obedient (to sb/sth)ə’bi:djənt (adj)biết vâng lời, ngoan ngõan, dễ bảo42. obedienceəˈbiːdiəns (n)sự vâng lời, ngoan ngoãn43. obedientlyə’bi:djəntli (adv)biết vâng lời, ngoan ngõan, dễ bảo44. hard-workingˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ (adj)chăm chỉ45. to mendtə mend (v)sửa chửa46. close-knit’klousnitgắn bó với nhau (về tình cảm, quyền lợi)47. to supportsə’pɔ:t (v)ủng hộ48. supportive of49. to share one’s feelingchia sẻ tình cảm với nhau50. to come upđược đặt ra51. frankly’fræηkli (adv)thẳng thắn, trung thực52. to feel + adjcảm thấy53. securesi’kjuə (adj)an tâm54. separately(adv)riêng rẽ, tách biệt nhau55. to shake hands(v)bắt tay56. to play tricks (on sb)chơi xỏ ai

B. Speaking – Unit 1 trang 15 SGK tiếng Anh 12

Nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Anh của các em học sinh lớp 12, bên cạnh tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh 12 theo chương trình mới + chương trình cũ, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit khác nhau.

* Tham khảo Ngữ pháp tiếng Anh Unit 1 lớp 12: Home Life tại: Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12 Unit 1: Home life

Từ mớiPhát âmĐịnh nghĩa1. to apply to sbə’plaithích hợp với ai; có hiệu quả2. interest’intrəst (n)sở thích3. interestingˈɪntrəstɪŋ (a)thú vị Ex: The film is very interesting4. interestedˈɪntrəstɪd (a)cảm thấy thú vị Ex: I’m interested in the film5. secret’si:krit (n)điều bí mật6. to make a decision = to decide:(ph.v)quyết định7. upbringing’ʌpbriηiη (n)sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con)8. to get on well with(ph.v)hòa đồng với9. harmonioushɑ:’mɔniəs (adj)không có sự bất đồng hoặc ác cảm

C. Listening – Unit 1 trang 16 17 SGK tiếng Anh 12

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa1. to reserve sth (for sb/sth) = to book[ri’zə:v] (v)đặt trước2. coachkəʊtʃ (n)xe chở khách đường dài3. spread out = cover a large area(v)trải dài, tản ra4. leftoverˈleftəʊvə(r) (n)thức ăn thừa5. to sound + adjsaʊnd (v)nghe có vẻ6. all over the placekhắp mọi nơi7. to get togethertəˈɡeðə(r) (v)họp lại8. a kidkɪd (n)đứa trẻ9. to end up(v)kết thúc

D. Writing – Unit 1 trang 17 SGK tiếng Anh 12

Từ mớiĐịnh nghĩa1. doing household chores làm công việc nhà2. coming home latevề nhà muộn3. preparing mealschuẩn bị bữa ăn4. watching TVxem TV5. talking on the phonenói chuyện điện thoại6. using the family motorbikesử dụng xe máy của gia đình7. going out with friendsđi chơi với bạn bè8. family rulequi tắc trong gia đình

– let + sb do sth: để cho ai đó làm gì

– allow + sb to do sth: cho phép ai đó làm gì

– be allowed to + do sth: được cho phép làm gì

– have to + do sth: phải làm gì

– permit +sb/ sth: cho phép ai đó/ cái gì

+ sb to do sth: cho phép ai đó làm gì

+ doing sth: cho phép làm gì

+ of sth: cho phép của cái gì

E. Language Focus – Unit 1 Trang 18 19 SGK tiếng Anh 12

Từ mớiPhát âmĐịnh nghĩa1. great grandfatherɡreɪt ˈɡrænfɑːðə(r) (n)ông cố, ông cụ2. message’mesidʒthông điệp, thông báo3. divorcedi’vɔ:s (v)ly dị4. stepmotherˈstepmʌðə(r) (n)mẹ ghẻ5. marriageˈmærɪdʒ (n)hôn nhân, lễ cưới6. briefbriːf (a)vắn tắt7. fatherhoodˈfɑːðəhʊd (n)cương vị làm cha8. memory’meməri (n)trí nhớ, kỷ niệm9. devoteddi’voutid (a)dâng cho10. exam result(n)kết quả thi11. addressə’dresđịa chỉ11. privilege’privəlidʒđặc quyền12. legacy’legəsi(n)gia tài13. appreciateə’pri:∫ieit (v)đánh giá cao14. underestimate,ʌndər’estimeit (v)đánh giá thấp

F. Bài tập từ vựng unit 1 lớp 12 Home life có đáp án

Complete each of the following sentences with the correct form of the word from the box

biologist supportive unwilling mischief disobey

confidence caring active solution responsibility

1. If you continue to………………….the rules, you will be punished.

2. Spoiled children are often up to………………….

Xem thêm : Tổng hợp trọn bộ từ vựng đồ dùng trong nhà bếp

3. The more he fails, the more he loses………………….in his abilities.

4. She is a research………………….for a pharmaceutical company.

5. She was unable, or………………….to give me further details.

6. Although he is nearly 80, he is still very………………….

7. We are totally………………….of this idea.

8. She is a very………………….woman. She is always helpful and sympathetic toward other people.

9. He feels a strong sense of………………….towards his parents.

10. They were seeking an ultimate………………….to the city’s traffic problem.

Choose the correct answer to complete the sentence.

Câu 1: Each of us must take ______ for our own actions.

A. probability

B. ability

C. possibility

D. responsibility

Câu 2: These quick and easy _______ can be effective in the short term, but they have a cost.

B. solvable

C. solutions

D. solvability

Câu 3: John is _______ only child in his family so his parents love him a lot.

A. a

B. the

C. an

D. no article

Complete each of the following sentences with the word from the box.

frankly; mischief; close-knit; confidence; Leftovers

1. I come from a _____ family; we never keep secrets from one another,

2. Spoiled children are often up to ______

3. The more he fails, the more he loses ______ in his abilities.

Xem thêm : Bộ bài tập phát âm lớp 9 kèm đáp án chi tiết

4. ______ are the uneaten edible remains of a meal after the meal is over.

5. She speaks ________ about her broken-heart when love affairs fail.

ĐÁP ÁN

Complete each of the following sentences with the correct form of the word from the box

1. If you continue to………disobey……….the rules, you will be punished.

2. Spoiled children are often up to………mischief………….

3. The more he fails, the more he loses…………confidence……….in his abilities.

4. She is a research…………biologist……….for a pharmaceutical company.

5. She was unable, or………unwilling………….to give me further details.

6. Although he is nearly 80, he is still very…………active……….

7. We are totally………supportive………….of this idea.

8. She is a very…………caring……….woman. She is always helpful and sympathetic toward other people.

9. He feels a strong sense of………responsibility………….towards his parents.

10. They were seeking an ultimate………solution………….to the city’s traffic problem.

Choose the correct answer to complete the sentence.

1 – D; 2 – C; 3 – B;

Complete each of the following sentences with the word from the box.

frankly; mischief; close-knit; confidence; Leftovers

1. I come from a __close-knit___ family; we never keep secrets from one another,

2. Spoiled children are often up to __mischief____

3. The more he fails, the more he loses __confidence___ in his abilities.

4. ___Leftovers___ are the uneaten edible remains of a meal after the meal is over.

5. She speaks ____frankly____ about her broken-heart when love affairs fail.

Xem thêm Hướng dẫn giải Unit 1 lớp 12 chi tiết tại: Giải Unit 1 lớp 12 Home Life hệ 7 năm FULL

* Nếu các em đang theo học sách mới của bộ GD&ĐT mời bạn đọc tham khảo tài liệu Từ vựng tiếng Anh 12 mới tại: Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 1 Life Stories

Trên đây là tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Unit 1 Home Life lớp 12. Tuy nhiên, để học tốt hơn cũng như nắm rõ hơn nghĩa và từ mới tiếng Anh 12, mời các bạn làm thêm bài trắc nghiệm tiếng Anh 12 Unit 1 mà chúng tôi đã chuẩn bị: Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 1. Chúc các bạn học tốt và đạt kết quả cao.

Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng rất nhiều tài liệu Bài tập tiếng Anh lớp 12 Unit 1 Home life có đáp án khác nhau như:

  • Tổng hợp Bài tập Unit 1 lớp 12: Home life có đáp án
  • Bài tập tự luận tiếng Anh Unit 1 lớp 12 Home life

Tham khảo thêm Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 2 tại:

Từ vựng Unit 2 lớp 12: Cultural diversity

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « ANT Learning – Trung tâm Ngoại ngữ ICC Hà Nội
Next Post: 8 phương pháp học giỏi tiếng anh lớp 9 bạn đã biết chưa? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026