Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Tiếng anh lớp 11 Unit 3: Cities of the future – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 11 Unit 3: Cities of the future – Global Success

05/12/2023 05/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tailieumoi.vn xin giới thiệu bài viết tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 3: Cities of the future Global Success bộ sách Kết nối tri thức đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh học từ mới môn Tiếng Anh 11 dễ dàng hơn.

Có thể bạn quan tâm
  • 80+ từ vựng học tiếng Anh theo chủ đề cho người bận rộn
  • Từ vựng Unit 5 lớp 10 Global Success Inventions
  • Từ vựng Unit 2 lớp 12 Urbanisation
  • 6 BƯỚC TỰ HỌC TIẾNG ANH TẠI NHÀ CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU THÀNH CÔNG
  • Các mẫu câu tình huống giao tiếp tiếng Anh

Từ vựng Tiếng anh lớp 11 Unit 3: Cities of the future

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng anh lớp 11 Unit 3: Cities of the future – Global Success

I. GETTING STARTED

1. exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/ (n) triển lãm

2. model /ˈmɒdl/ (n) mô hình

3. negative /ˈneɡətɪv/ (adj) tiêu cực

4. impact on /ˈɪm.pækt/ (v.phr) tác động vào

5. vehicle / ˈviːɪkl / (n) xe cộ

6. public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ (n) phương tiện giao thông công cộng

7. tram /træm/ (n) tàu điện

8. electric bus /iˈlek.trɪk bʌs/ (n) xe buýt điện

9. traffic jam /’træfɪk dʒæm/ (n) tắc đường

10. pollution /pəˈluːʃn/ (n) sự ô nhiễm

11. sensor /ˈsensə(r)/ (n) cảm biến

12. urban area /ˈɜː.bən ˈeə.ri.ə/ (n.phr) khu vực thành thị

13. city dweller /ˈsɪti – ˈdwelə(r)/ (n) (n.phr) người dân thành phố

14. operate /ˈɒpəreɪt/ (v) vận hành

15. efficiently /i’fi∫əntli/ (adv) có hiệu quả

16. infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ (n) cơ sở hạ tầng

17. impressed /ɪmˈprest/ (v) ấn tượng

18. high-rise /ˈhaɪ raɪz/ (n) nhà cao tầng

19. carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n) khí thải carbon

20. smart city /smɑːt ˈsɪt.i/ (n.phr) thành phố thông minh

II. LANGUAGE

21. rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊr/ (n) giờ cao điểm

22. skyscraper /ˈskaɪskreɪpə(r)/ (n) tòa nhà chọc trời

23. architecture /ˈɑːkɪtektʃə(r) (n) ngành kiến trúc

24. suburb /ˈsʌbɜːb/ (n) vùng ngoại ô

Xem thêm : BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 2 CÓ ĐÁP ÁN CHO BÉ ÔN TẬP HIỆU

25. roof garden /ˈruːf ˌɡɑː.dən/ (n) vườn trên sân thượng

26. smoothly /ˈsmuːð.li/ (adv) trơn tru

27. organization /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ (n) tổ chức

III. READING

28. sustainable /səˈsteɪnəbl/ (adj) bền vững

29. population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n) dân số

30. cope with /kəʊp wɪð/ (collocation) đối phó với

31. predicting /prɪˈdɪkt/ (v) tiên đoán

32. climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n) biến đổi khí hậu

33. biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ (n) đa dạng sinh học

34. rooftop farming /ˈruːf.tɒp ˈfɑː.mɪŋ/ (n.phr) canh tác trên sân thượng

35. green roof /ɡriːn ruːf/ (n.phr) mái nhà xanh

36. renewable /rɪˈnjuːəbl/ (adj) tái tạo

37. eco-friendly /ˈiːkəʊ-ˈfrendli/ (adj) thân thiện với môi trường

38. emission /ɪˈmɪʃn/ (n) khí thải

39. pedestrian /pəˈdestriən/ (n) đi bộ

40. cycle path /ˈsaɪ.kəl ˌpɑːθ/ (n) đường dành cho xe đạp

41. available /əˈveɪləbl/ (adj) có sẵn

42. neighborhood /ˈneɪ.bə.hʊd/ (n) hàng xóm

43. liveable /ˈlɪvəbl/ (adj) đáng sống

44. underground /ˌʌndəˈɡraʊnd/ (adv) dưới đất

45. greenhouse gas /ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/(n) (n) khí gây hiệu ứng nhà kính

IV. SPEAKING

46. quality /ˈkwɒləti/ (n) chất lượng

47. block /blɒk/ (n) khối, dãy nhà

48. crowded /ˈkraʊdɪd/ (adj) đông đúc

49. flat /flæt/ (n) căn hộ

Xem thêm : English Words For Starter (A0): 400 từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu

50. decision–making /dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ/ (n) việc ra quyết định

51. convenient /kənˈviːniənt/ (adj) thuận lợi

52. control /kənˈtrəʊl/ (v) kiểm soát

V. LISTENING

53. interact with /ˌɪn.təˈrækt wɪð/(collocation) tương tác với

54. safety /ˈseɪfti/ (n) sự an toàn

55. security /sɪˈkjʊərəti/ (n) an ninh

56. face to face /feɪs tʊ feɪs/ (adj) mặt đối mặt

57. privacy /ˈprɪvəsi/ (n) sự riêng tư

58. interrupt /ˌɪn.t̬əˈrʌpt/ (v) làm gián đoạn

VI. WRITING

59. useless /ˈjuːs.ləs/ (adj) vô ích

60. victim /ˈvɪktɪm/ (n) nạn nhân

61. cybercrime /ˈsaɪ.bə.kraɪm/ (n) tội phạm mạng

62. article /ˈɑːtɪkl/ (n) bài báo

63. personal information /ˈpɜː.sən.əl ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ (n.phr) thông tin cá nhân

VII. COMMUNICATION & CULTURE

64. government /ˈɡʌvənmənt/ (n) chính phủ

65. refund /ˈriːfʌnd/ (n) khoản tiền được hoàn lại (vì bạn không hài lòng về cái gì đó)

66. one-way /ˌwʌnˈweɪ/ (adj) một chiều

67. ideal /aɪˈdɪəl/ (adj) lý tưởng

68. pedal /ˈpedl/ (n) bàn đạp

69. card reader /ˈkɑːd ˌriː.dər/ (n) đầu đọc thẻ

70. appointment /əˈpɔɪntmənt/ (n) cuộc hẹn

71. prescription /prɪˈskrɪp.ʃən/ (n) đơn thuốc

72. driverless bus /ˈdraɪ.və.ləs bʌs/ (n.phr) xe buýt không người lái

73. flying car /ˈflaɪɪŋ kɑː/ (n.phr) ô tô bay

VIII. LOOKING BACK

74. apartment /əˈpɑːtmənt/ (n) căn hộ

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng chủ đề Nghề nghiệp (Jobs) trong tiếng Anh
Next Post: Unit 1 lớp 9: Đáp án giải bài tập sách giáo khoa »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026