Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 1 lớp 11 Friendship hệ 7 năm

Từ vựng Unit 1 lớp 11 Friendship hệ 7 năm

08/10/2023 08/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng Tiếng Anh Unit 1: Friendship lớp 11

Nằm trong bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 11 chương trình cũ, tài liệu từ mới tiếng Anh Uni 1 Friendship có trên VnDoc.com giúp bạn đọc nắm vững nghĩa của các từ vựng trong Unit 1 tiếng Anh lớp 11. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo, download tài liệu nhằm nâng cao hiệu quả dạy và học môn Tiếng Anh.

Có thể bạn quan tâm
  • 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Con Vật Cho Bé Mới Nhất 2023
  • Review sách giải thích ngữ pháp tiếng Anh Mai Lan Hương Download PDF
  • Lộ Trình Học Tiếng Anh: “Tạm biệt” Mất Gốc Chỉ Trong 30 Ngày
  • Tiếng Anh giao tiếp khi đi ăn uống
  • [FULL PDF+AUDIO] 22 chủ đề GIAO TIẾP phải biết nếu muốn bắn tiếng Anh như gió

* Nếu các em đang theo học sách mới của bộ GD – ĐT, tham khảo thêm từ mới tiếng Anh lớp 11 mới Unit 1 tại: Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 The Generation Gap

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 1 lớp 11 Friendship hệ 7 năm

A. Vocabulary Unit 1 lớp 11

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa1. Acquaintance(n) [ə’kweintəns]người quen2. Admire(v) [əd’maiə]ngưỡng mộ3. Aim(n) [eim]mục đích4. Appearance(n) [ə’piərəns]vẻ bề ngoài5. Attraction(n) [ə’trỉk∫n]sự thu hút6. Be based on(exp) [beist]dựa vào7. Benefit(n) [‘benifit]lợi ích8. Calm(a) [k:m]điềm tĩnh9. Caring(a) [keərin]chu đáo10. Change(n,v) [t∫eind](sự) thay đổi11. Changeable(a) [‘t∫eindəbl]có thể thay đổi12. Chili(n) [‘t∫ili]ớt13. Concerned (with)(a) [kən’sə:nd]quan tâm14. Condition(n) [kən’di∫n]điều kiện15. Constancy(n) [‘knstənsi]sự kiên định16. Constant(a) [‘knstənt]kiên định17. Crooked(a) [‘krukid]cong18. Customs officer(n) [‘kstəmə ‘fisə]nhân viên hải quan19. Delighted(a) [di’laitid]vui mừng20. Enthusiasm(n) [in’θju:ziỉzm]lòng nhiệt tình21. Exist(v) [ig’zist]tồn tại22. Feature(n) [‘fi:t∫ə]đặc điểm23. Forehead(n) [‘f:rid, ‘f:hed]trán24. Generous(a) [‘denərəs]rộng rãi, rộng lượng25. Get out of(v)ra khỏi (xe)26. Give-and-take(n)sự nhường nhịn27. Good-looking(a) ˌɡʊd ˈlʊkɪŋdễ nhìn28. Good-natured(a) ˌɡʊd ˈneɪtʃədtốt bụng29. Gossip(v) [‘gsip]ngồi lê đôi mách30. Height(n) [hait]chiều cao31. Helpful(a) [‘helpful]giúp đỡ, giúp ích32. Honest(a) [‘ɔnist]trung thực33. Hospitable(a) [‘hɔspitəbl]hiếu khách34. Humorous(a) [‘hju:mərəs]hài hước35. In common(exp) [‘kmən]chung36. Incapable (of)(a) [in’keipəbl]không thể37. Influence(v) [‘influəns]ảnh hưởng38. Insist on(v) [in’sist]khăng khăng39. Jam(n) [dæm]mứt40. Joke(n,v) [douk](lời) nói đùa41. Journalist(n) [‘də:nəlist]phóng viên42. Joy(n) [di]niềm vui43. Jump(v) [dmp]nhảy44. Last(v) [l:st]kéo dài45. Lasting(a) [‘l:stiη]bền vững46. Lifelong(a) [‘laiflη]suốt đời47. Like(n) laɪk/sở thích48. Loyal(a) [‘liəl]trung thành49. Loyalty(n) [‘liəlti]lòng trung thành50. Medium(a) [‘mi:diəm]trung bình51. Mix(v) [miks]trộn52. Modest(a) [‘mdist]khiêm tốn53. Mushroom(n) [‘m∫rum ]nấm54. Mutual(a) [‘mju:tjuəl]lẫn nhau55. Oval(a) [‘ouvəl]có hình trái xoan56. Patient(a) [‘pei∫nt]kiên nhẫn57. Personality(n) [,pə:sə’næləti]tích cách, phẩm chất58. Pleasant(a) [‘pleznt]vui vẻ59. Pleasure(n) [‘pleə]niềm vui thích60. Principle(n) [‘prinsəpl]nguyên tắc61. Pursuit(n) [pə’sju:t]mưu cầu62. Quality(n) [‘kwliti]phẩm chất63. Quick-witted(a) /ˌkwɪk ˈwɪtɪd/nhanh trí64. Relationship(n) [ri’lei∫n∫ip]mối quan hệ65. Remain(v) [ri’mein]vẫn (còn)66. Residential Area(n) [,rezi’den∫l ‘eəriə]khu dân cư67. Rumour(n,v) [‘ru:mə](lời) đồn68. Secret(n) [‘si:krit]bí mật69. Selfish(a) [‘selfi∫]ích kỷ70. Unselfishness(n) /ʌnˈselfɪʃnəs/tính không ích kỷ71. Sense of humour(n) [sens ov ‘hju:mə]óc hài hước72. Share(v) [∫eə]chia sẻ73. Sincere(a) [sin’siə]thành thật74. Sorrow(n) [‘sɔrou]nỗi buồn75. Studious(a) [‘stju:diəs]chăm chỉ76. Suspicion(n) [sə’spi∫n]sự nghi ngờ77. Suspicious(a) [sə’spi∫əs]nghi ngờ78. Sympathy(n) [‘simpəθi]sự thông cảm79. Take up(v)đề cập đến80. Trust(n,v) [trst]sự tin tưởng81. Uncertain(a) [n’sə:tn]không chắc chắn82. Understanding(a) [,ndə’stỉndiη]thấu hiểu

Tham khảo bài tập tiếng Anh Unit 1 tại: Tổng hợp bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 Friendship có đáp án

B. Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 1

Làm ngay: Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 lớp 11 Friendship có đáp án

C. Bài tập luyện tập

I/ Choose the correct answer A, B, C or D

1. There is no truth in the ________ that Margaret has lost her job.

a. rumour

b. case

c. instance

d. news

2. Business leaders gave an ________ welcome to the proposal.

a. official

b. exciting

c. enthusiastic

d. warmly

3. Your friendship should be based on ________ trust.

a. basic

b. fragile

c. mutual

d. blind

4. I’ve got lots of ________, but only a few are really good friends

a. close friends

b. acquaintances

c. neighbors

Xem thêm : 8 Bí quyết & 5 nguyên tắc dạy Tiếng Anh cho trẻ mầm non 2023

d. partners

5. The company expects ________ from its employees.

a. constancy

b. quality

c. interest

d. loyalty

6. Sarah brightened ________ considerably as she thought of Emily’s words.

a. with b. on c. up d. for

7. Does he tell you how he is getting ________ his new friends?

a. on with

b. on of

c. away with

d. out of

8. Let me know if you see anyone acting ________.

a. properly b. constantly c. suspiciously d. carefully

9. The school appeared essentially ________ since my day.

a. changed

b. unchanged

c. changeable

d. unchangeable

10. Do you know what made so many people _________ their home?

a. evacuate

b. to evacuate

c. evacuated

d. be evacuated

II/ Supply the correct form of the words in brackets

Xem thêm : Các mẫu câu tình huống giao tiếp tiếng Anh

1. The crisis in economy was _____________. It was the result of the war. (avoid)

2. He didn’t pay much _____________ to his father’s advice. (attend)

3. The chair is really ___________. I do not want to sit on it. (comfort)

4. After losing the game, the footballers were ____________. (spirit)

5. ___________ is easily found in teenagers. (Shy)

6. Despite the _____________, I could answer the questions clearly and correctly. (embarrass)

III/ Fill in each blank with one appropriate word from the box

terms

words

came

pieces

touch

change

experience

last

talk

accent

get

make

Meeting old school friends again can be a strange (1) ____________. Some have changed so much that you can hardly recognise them: they speak with a different (2) ____________, are interested in different things and all you can do is make small (3) ____________ and hope they’ll go soon. Others, though you might have been out of (4) ____________ with them for years, are just the same as they always were – it’s as if you (5) ____________t saw them yesterday.

Before you know it, you’re exchanging (6) ____________ about your families and friends, and setting out the (7) ____________ for another game of chess. A few change for the better. There’s one person that I (8) ____________ on with very well now, though we weren’t on speaking (9) ____________ for our last two years at school. One day, we met at a party and made it up and (10) ____________ engaged the same evening.

Từ vựng tiếng Anh (Vocabulary) đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình học tiếng Anh cơ bản cũng như Tiếng Anh nâng cao và tiếng Anh giao tiếp thông dụng. Song song với nắm chắc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, việc mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn đọc phát triển câu và vận dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày hiệu quả.

Xem thêm bài tập trắc nghiệm từ vựng Unit 1: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 11: Friendship hệ 7 năm MỚI

* Xem thêm Ngữ pháp tiếng Anh 11 Unit 1 tại: Ngữ pháp Unit 1 lớp 11 Friendship.

Nhằm giúp các em học sinh học tốt tiếng Anh lớp 11, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu lý thuyết về Từ vựng, Ngữ pháp tiếng Anh quan trọng trong suốt năm học và nhiều bài tập, đề kiểm tra tiếng Anh 11 chương trình sách mới + sách cũ khác nhau. Mời bạn đọc truy cập vào trang web VnDoc.com để cập nhật liên tục tài liệu mới nhất.

Bên cạnh đó, mời thầy cô tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 11 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 11, Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 11, Đề thi học kì 2 lớp 11,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Quy trình 9 bước đi xuất khẩu lao động Nhật Bản 2021
Next Post: Nhiều chính sách hỗ trợ cho lao động đăng ký làm việc nước ngoài »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

209+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

209+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

12/12/2023

Các bài luyện nói, mẫu câu giao tiếp tiếng Anh theo chủ đề cơ bản thường gặp

12/12/2023

5 cuốn sách Grammar kinh điển - Muốn giỏi ngữ pháp tiếng Anh phải có

5 cuốn sách Grammar kinh điển – Muốn giỏi ngữ pháp tiếng Anh phải có

12/12/2023

Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm

Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm

12/12/2023

Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười

Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười

12/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

12/12/2023

Cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh đơn giản dễ nhớ

Cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh đơn giản dễ nhớ

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2025