Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Thời gian

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Thời gian

02/12/2023 02/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Đôi khi người học cảm thấy lúng túng khi mô tả các trạng từ chỉ thời gian, không biết đọc các từ vựng tiếng Anh về thời gian làm sao cho chính xác. Vì thế có được một vốn từ vựng tiếng Anh về thời gian là vô cùng cần thiết đối với mỗi người học. TOPICA Native đã tổng hợp đầy đủ và chi tiết các từ vựng tiếng Anh về thời gian dưới đây. Các bạn hãy cùng ôn lại và nạp thêm từ vựng tiếng Anh về thời gian để làm “vốn riêng” cho mình nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • 3000 từ vựng IELTS thường gặp nhất theo chủ đề 2023 (Có Flashcards)
  • Tiếng Anh B1
  • Download trọn bộ 30 chủ đề từ vựng tiếng anh PDF miễn phí
  • 5 bí quyết học tiếng Anh siêu tốc
  • Tiếng Anh lớp 5 Unit 7: How do you learn English?

Xem thêm:

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Thời gian

  • Trọn bộ tổng hợp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Công ty

1. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thời gian

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Cách nói về giờ và phút

  • Cách 1: Nói giờ trước, phút sau:

6:25 – It’s six twenty-five: sáu giờ hai mươi lăm phút.

8:05 – It’s eight zero-five: tám giờ năm phút.

9:11 – It’s nine eleven: Chín giờ mười một phút

2:34 – It’s two thirty-four: Hai giờ ba mươi tư phút.

  • Cách 2: Nói phút trước giờ sau:

(Minutes + PAST / TO + Hour)

Với số phút từ 1-30 sử dụng PAST sau phút.

Với số phút từ 31-59 sử dụng TO sau phút.

4:18 – It’s eighteen past four

8:51 – It’s nine to nine

Cách nói về ngày tháng: Dùng It is hoặc it was hoặc một sự kiện cụ thể + ngày tháng

It’s on July fifth, on the fifth of July, on July 5th, on July 5 (on July fifth / on the fifth of July)

It’s in 1917 (in nineteen seventeen); in 1980 (in nineteen eighty); in 1995 (in nineteen ninety-five)

The Covid 19 pademic was in 2020 (in two thousand seven / in two thousand and seven); in 2000 (in the year two thousand)

Ngày trong tuần

Monday /ˈmʌndeɪ/: Thứ hai

Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/: Thứ ba

Wednesday /ˈwɛnzdeɪ/: Thứ tư

Thursday /ˈθɜːzdeɪ/: Thứ năm.

Friday /ˈfraɪdeɪ/: Thứ sáu

Saturday /ˈsætədeɪ/: Thứ bảy

Sunday /ˈsʌndeɪ/: Chủ nhật

Cách nói về năm

1980 the year nineteen eighty

1995 the year nineteen ninety-five)

2020: the year twenty twenty

1900: the year nineteen hundred

Xem thêm : Đọc Tiếng Anh Từ 1 Đến 100 (Cực Dễ)

2100 : the year twenty-one hundred

1000 : the year one thousand

2000 : the year two thousand

2018 = the year two thousand eighteen, tiếng Anh – Mỹ

2018 = the year two thousand and eighteen, tiếng Anh – Anh

Từ vựng tiếng Anh chỉ tần suất

Never : Không bao giờ

Often: Thường xuyên

Occasionally: Thỉnh thoảng

Rarely: Hiếm khi

Normally: Thường xuyên

Alway: Luôn luôn

Sometimes: Thỉnh thoảng, đôi khi

Seldom: Ít khi, hiếm khi

Usually: Thường xuyên

Every day or daily: Hàng ngày

Every week or weekly: Hàng tuần

Every month or monthly: Hàng tháng

Every year or yearly: Hàng năm

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Thời tiết

2. Từ vựng tiếng Anh để hỏi về thời gian

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Thông thường sẽ có 2 cách hỏi:

  • What time is it? : Mấy giờ rồi bạn?
  • What is the time? : Mấy giờ rồi nhỉ?

Có cách lịch sự hơn để hỏi về thời gian đặc biệt là khi hỏi người lạ:

  • Could you tell me the time please?

Đặt câu hỏi về thời gian của một sự kiện nào sẽ diễn ra:

  • What time…? Mấy giờ
  • When…? khi nào

What time does the flight to New York leave? Mấy giờ chuyến bay đến New York cất cánh?

When does the bus arrive from London? Khi nào thì xe bus đến Luân Đôn?

When does the concert begin? Khi nào buổi hòa nhạc bắt đầu?

Trả lời thời gian

Chúng ta sử dụng It is hoặc It’s để trả lời cho câu hỏi về thời gian tại thời điểm nói:

It is half past five (5:30). Bây giờ là năm giờ ba mươi phút

Xem thêm : Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo từng chủ đề

It’s ten to twelve (11:50). Bây giờ là mười một giờ năm mươi

Chúng ta dùng cấu trúc AT + thời điểm khi nói về một sự kiện cụ thể.

The bus arrives at midday (12:00). Xe bus đến lúc mười hai giờ.

The flight leaves at a quarter to two (1:45). Chuyến bay cất cánh lúc hai giờ kém mười lăm phút.

3. Từ vựng tiếng Anh khác về thời gian

Free time /friː taɪm/ spare time /speə taɪm/; thời gian rảnh

Leisure time /ˈlɛʒə taɪm/ thời gian giải trí

Favorite occupation/ˈfeɪvərɪt ˌɒkjʊˈpeɪʃən/; công việc yêu thích

Go to the cinema, go to the movies; go to a movie: đi xem phim

Go to the theater: đi xem kịch; go to a concert: xem hòa nhạc; go to a museum: đi bảo tàng;

Go on holiday; go on vacation; be on holiday; be on vacation: đi nghỉ, nghỉ mát;

Now (bây giờ)

Now /naʊ/; bây giờ

today /təˈdeɪ/; ngày hôm nay

at the moment /æt ðə ˈməʊmənt/; tại thời điểm này

at this moment /æt ðɪs ˈməʊmənt/ vào lúc này

at present /æt ˈprɛznt/; hiện tại

at the present time /æt ðə ˈprɛznt taɪm/: tại thời điểm hiện tại

tomorrow: ngày mai, next week:tuần sau

tomorrow / təˈmɒrəʊ;/: ngày mai

next week nɛkst wiːk: tuần sau

next month nɛkst mʌnθ/ tháng sau

next year; nɛkst jɪə/ năm sau

next Friday nɛkst ˈfraɪdeɪ/ thứ sáu tuần sau

yesterday /ˈjɛstədeɪ/ hôm qua

two days ago /tuː deɪz əˈgəʊ/ hai hôm trước

last week /lɑːst wiːk/ tuần trước

TOPICA Native luôn mong muốn các bạn nâng cao khả năng tiếng Anh của mình từ những chủ đề đơn giản nhưng lại vô cùng thiết thực như từ vựng tiếng Anh về thời gian ở trên. TOPICA Native hy vọng các bạn sẽ sử dụng thành tạo cách cách nói về thời gian vì nó không chỉ quan trọng trong giao tiếp hàng ngày mà còn trong các nội dung bài viết của các bạn nữa đấy.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « HỌC TỐT TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỚI QUIZLET.COM
Next Post: Tổng hợp ngữ pháp & bài tập tiếng Anh lớp 3 học kỳ I 2023 đầy đủ nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026