Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 100+ từ vựng tiếng Anh về ngày Tết 2023 – Chào Xuân Quý Mão

100+ từ vựng tiếng Anh về ngày Tết 2023 – Chào Xuân Quý Mão

31/10/2023 31/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Một mùa Tết lại về, không khí Tết đang rộn ràng khắp đất nước. Hôm nay, Group BMyC sẽ cùng bạn và con tìm hiểu về Tết truyền thống của nước ta, để mỗi chúng ta càng thấy yêu thêm những khoảnh khắc quan trọng này nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • 150 TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG ANH ĐỦ MỌI NGÀNH NGHỀ
  • Tổng hợp kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản
  • 3000 từ vựng IELTS thường gặp nhất theo chủ đề 2023 (Có Flashcards)
  • Tuyệt chiêu học từ vựng TOEIC hiệu quả
  • BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH PHỔ BIẾN NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

Tết Nguyên Đán là lễ hội lớn nhất trong các lễ hội truyền thống của Việt Nam, là điểm giao thời giữa năm cũ và năm mới, giữa một chu kỳ vận hành của đất trời, vạn vật cỏ cây; thể hiện tính cộng đồng khá cao và có ý nghĩa đặc biệt trong đời sống của mỗi người. Để tìm hiểu về Tết cổ truyền, chúng ta sẽ tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Tết chọn lọc tổng hợp dưới đây nhé:

Bạn đang xem: 100+ từ vựng tiếng Anh về ngày Tết 2023 – Chào Xuân Quý Mão

Tet holiday vocabulary thumbnail

1. Bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Tết chủ đề Food (Thức ăn).

tu vung tieng anh ngay tet chu de Food 1 scaled

  • Chung Cake / Square glutinous rice cake (n): Bánh Chưng
  • Steamed sticky rice: xôi
  • Lean pork paste: Giò lụa
  • Stir-fried spring rolls: giò xào
  • Spring roll: Chả giò/Nem cuốn
  • Boiled chicken: thịt gà luộc
  • Jellied meat: Thịt đông
  • Meat stew: thịt kho (hầm)
  • Meat stewed in coconut juice: Thịt kho nước dừa

tu vung tieng anh ngay tet chu de Food page 2

  • Pickled small leeks: Củ kiệu/Dưa kiệu
  • Pickled onion: Dưa hành
  • Ginger jam: Mứt gừng
  • Dried candied fruits: Mứt
  • Roasted watermelon seeds: Hạt dưa
  • Mung beans: Hạt đậu xanh

2. Bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Tết chủ đề Fruit (Trái cây).

tu vung tieng anh ngay tet chu de fruit 1

  • Coconut: Dừa
  • Watermelon: Dưa hấu
  • Mango: Xoài
  • Fig: quả sung
  • Pawpaw (papaya): Đu đủ
  • Custard apple: Mãng cầu
  • Banana: Chuối
  • Buddha’s hand: Phật thủ
  • Five – fruit tray: Mâm ngũ quả

3. Bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Tết chủ đề Flowers (Hoa).

tu vung tieng anh ngay tet chu de flower 1

  • Peach blossom: Hoa đào.
  • Apricot blossom: Hoa mai.
  • Kumquat tree: Cây quất.
  • Chrysanthemum: Cúc đại đóa.
  • Marigold: Cúc vạn thọ.
  • Paperwhite: Hoa thủy tiên.
  • Orchid: Hoa lan.
  • The New Year tree: Cây nêu.

4. Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề Crucial moments (Những thời khắc quan trọng).

Từ vựng tiếng Anh những thời khắc quan trọng năm mới Nhâm Dần 2022
Từ vựng tiếng Anh những thời khắc quan trọng năm mới Quý Mão 2023
  • Before new year’s eve: Tất niên
  • Year End Party: Tiệc tất niên
  • Lunar / lunisolar calendar: Lịch Âm lịch
  • Lunar New Year: Tết Nguyên Đán
  • New Year’s Eve: Giao Thừa

5. Bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Tết chủ đề Typical symbols (Biểu tượng).

Typical symbols1

  • Altar: Bàn thờ
  • Calligraphy pictures: Thư pháp
  • Couplets: Câu đối
  • Firecrackers: Pháo
  • Fireworks: Pháo hoa
  • Red Envelope: Bao lì xì
  • Lucky Money: Tiền lì xì
  • The kitchen god: Táo quân
  • The New Year tree: Cây nêu

Typical symbols2

  • Incense: Hương trầm
  • First caller: Người xông đất
  • Ritual: Lễ nghi
  • Taboo: Điều cấm kỵ
  • Spring festival: Hội xuân
  • Family reunion: Cuộc đoàn tụ gia đình

6. Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề Activities (Các hoạt động ngày Tết).

Khi khi tết đến xuân về, người người nhà nhà lại nô nức trang trí, đi lễ chùa, đi dự hội, du xuân. Tết là hương của chiếc áo mới. Tết là những bao lì xì. Tết của những ai xa quê là mong về đoàn tụ bên gia đình, người thân…

Để nói về hoạt động ngày Tết, chúng ta thường dùng những từ vựng tiếng Anh dưới đây
Để nói về hoạt động ngày Tết, chúng ta thường dùng những từ vựng tiếng Anh dưới đây
  • Have one week off during Tet holiday: Có một tuần nghỉ trong dịp tết
  • Spend time with our loved ones: Dành thời gian với những người thân yêu
  • Decorate the house: Trang trí nhà cửa,
  • Go to flower market: Đi chợ hoa,
  • Lunar/ lunisolar calendar: Lịch Âm lịch
  • Sweep the floor: Quét nhà
  • Buy new clothes/ new shoes/ new household items: Mua quần áo mới/ giày mới/ Đồ gia dụng mới,
  • Expel evil: Xua đuổi tà ma

tu vung tieng anh ngay tet chu de Activities page 2

  • To depart: Xuất hành
  • Worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên
  • New Year’s Eve: Giao Thừa
  • New year’s wishes: Chúc Tết
  • Dress up: Ăn diện
  • Visit relatives and friends: Thăm bà con bạn bè
  • Go to pagoda to pray: Đi chùa để cầu phước

7. Bộ từ vựng tiếng Anh về Emotion (cảm xúc) ngày Tết.

Tết đến, những giai điệu xuân vang lên khiến những khuôn mặt rạng rỡ, hồn nhiên của bọn trẻ, ai nấy đều háo hức chào đón Tết, gia đình được quây quần bên nhau … Chúng ta hãy cùng tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh về cảm xúc ngày Tết Nguyên Đán sau đây nhé :

tu vung tieng anh ngay tet chu de Emotion 1

  • Happy/cheerful: Hạnh phúc
  • Wonderful: Tuyệt vời
  • Emotional: Xúc động
  • Overwhelmed: Choáng ngợp
  • Overjoyed: Cực kỳ hứng thú
  • Relaxed: Thư giãn, thoải mái
  • Stressed: Mệt mỏi
  • Surprised: Ngạc nhiên
  • Unhappy: Buồn
  • Scared < terrified: Sợ hãi < rất sợ hãi
  • Embarrassed: Hơi xấu hổ
  • Look forward to + Noun/Verb-ing (v): Trông chờ, mong đợi

Tải File PDF Từ Vựng tiếng Anh về Tết tại đây

8. Những lời chúc Tết bằng Tiếng Anh (Tet wishes).

  • New year, wish you (dad/mom/grandparents) have plenty of health and live long till 100 years old (used by children for elders. Traditionally, everyone is considered one year older on Tết, so children would wish their grandparents health and longevity in exchange for mừng tuổi or lì xì): Năm mới, con chúc ba/mẹ/ông bà dồi dào sức khỏe, sống lâu trăm tuổi.
  • Wish you security, good health, and prosperity: An khang thịnh vượng
  • Wish things may go your way/Everything goes according to your wishes: Vạn sự như ý
  • Be successful at work: Làm ăn tấn tới
  • May money flows in like water (Used informally): Tiền vô như nước
  • Money goes out like water drops: Tiền ra nhỏ giọt
  • New year, new triumphs (often heard in political speech): Năm mới thắng lợi mới
  • New year, wish you eat well, grow rapidly (aimed at children): Năm mới, chúc con hay ăn chóng lớn
  • I wish for you to be promoted in the new year: Năm mới thăng quan tiến chức.
  • I wish that the new year will bring health and peace to your family: Năm mới toàn gia bình an.

Chắc hẳn trong phần từ vựng tiếng Anh chủ đề Tết, các bạn đã có thêm cho mình được những lượng từ vựng mới, hấp dẫn và thú vị rồi đúng không? Hãy cùng ứng dụng các từ vựng này vào việc giới thiệu những nét đặc trưng về văn hóa truyền thống nước mình cho bạn bè quốc tế nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Làm thế nào để luyện nghe tiếng Anh hiệu quả nhất?
Next Post: Luyện Phát Âm Chuẩn IPA Khi Cho Bé Học Tiếng Anh Giao Tiếp »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026