Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 150+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn theo chủ đề

150+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn theo chủ đề

04/12/2023 04/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn bao gồm những từ thường gặp khi bạn là du khách và sử dụng dịch vụ tại khách sạn. Những từ vựng dưới đây được Edulife tổng hợp và biên soạn giúp bạn có một cẩm nang đơn giản để biết cách giao tiếp thuận lợi, dễ dàng hơn trong chuyến đi của mình.

Có thể bạn quan tâm
  • Kiến thức tiếng Anh
  • Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Global Success PDF Free Download
  • English Words For Elementary (A1): 500 từ vựng tiếng Anh cho người học ở trình độ Sơ cấp
  • Phương pháp học tiếng Anh cho học sinh cấp 2 đạt hiệu quả cao

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn: Các loại giường trong khách sạn

  • Single bed – giường đơn: loại giường nhỏ nhất (khoảng 39 x 74 inch), nơi một người có thể ngủ.
  • Full-size bed (Double bed): Ngày nay, một chiếc giường cỡ lớn hoặc giường đôi thường dành cho một người, nhưng hai người có thể ngủ trên đó
  • Queen-size bed: Giường cỡ Queen lớn hơn giường full-size (khoảng 60 x 80 inch) và thường được hai người lớn dùng chung
  • King-size bed: Giường cỡ King là kích thước lớn nhất của giường tiêu chuẩn và có thể ngủ thoải mái cho hai người.
từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn: Các loại phòng trong khách sạn

  • Single room: Phòng đơn – Phòng đơn dành cho một người và thường có một giường cỡ lớn.
  • Double room: Phòng đôi – Phòng đôi thường có không gian cho hai khách, với giường cỡ lớn hoặc cỡ Queen
  • Twin room: Phòng đôi – Phòng đôi – Phòng đôi thường có không gian cho hai khách nhưng có hai giường riêng biệt (2 giường đôi/ 2 giường đơn).
  • Triple room: Phòng 3 người có thể chứa 3 khách, trên 1 giường đôi và 1 giường đơn hoặc 3 giường đơn.
  • Suite: Phòng suite lớn hơn phòng khách sạn bình thường của bạn. Ở những khách sạn sang trọng, dãy phòng thậm chí có thể có nhiều phòng. Bạn cũng có thể thấy phòng Executive Suite hoặc phòng gia đình
  • Connecting rooms: Phòng kết nối: Điều này có nghĩa là hai phòng được nối với nhau bằng một cánh cửa đi thẳng từ phòng này sang phòng kia. Những nhóm đông người hoặc gia đình có thể yêu cầu được xếp vào các phòng thông nhau.
  • Adjoining rooms: Phòng liền kề — Các phòng nằm cạnh nhau nhưng không được nối với nhau bằng cửa.

Những đồ dùng, vật dụng trong phòng khách sạn

  • Bathroom: phòng tắm
  • Bathtub: bồn tắm
  • Shower: vòi sen
  • Towel: khăn giấy
  • Robes/ Bathrobes: áo choàng tắm
  • Toiletries: đồ vệ sinh cá nhân (Là những vật dụng cá nhân nhỏ mà bạn có thể sử dụng trong phòng tắm, chẳng hạn như dầu gội/dầu xả (để gội đầu), xà phòng, bàn chải đánh răng và kem đánh răng. Nhiều khách sạn cung cấp đồ vệ sinh cá nhân miễn phí với kích cỡ du lịch nhỏ)
  • Hair dryer: máy sấy
  • Sink: bồn rửa tay
  • Soap: xà phòng
  • Lamp: đèn
  • Coffee machine: máy pha cafe
  • Curtains: rèm
  • Private jacuzzi: bồn tắm nước nóng riêng, bể sục nước nóng riêng trong phòng.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn: Những tiện ích, tiện nghi đi kèm

  • Amenities: tiện nghi
  • Air Conditioning (AC): máy điều hòa
  • Heating: máy sưởi
  • Internet access: truy cập internet
  • Balcony: ban công
  • Patio: sân hiên
  • Smoke-free: được hút thuốc lá (trong phòng)
  • Complimentary: Những dịch vụ đi kèm (miễn phí). Thông thường các khách sạn sẽ phục vụ bữa sáng miễn phí (đã bao gồm trong giá phòng của bạn) hoặc có dầu gội và xà phòng miễn phí trong phòng tắm
  • Morning call / wake-up call: Cuộc gọi buổi sáng / cuộc gọi đánh thức: Tại nhiều khách sạn, khách có thể yêu cầu nhân viên khách sạn gọi cho họ vào một thời điểm nhất định để đánh thức họ thay vì dựa vào đồng hồ báo thức.
  • Noise complaint: Khiếu nại về tiếng ồn – Khiếu nại về tiếng ồn là khi khách nói với lễ tân khách sạn rằng khách ở phòng gần họ quá ồn ào hoặc quá ồn ào. Bạn có thể phải giải quyết vấn đề này và yêu cầu những vị khách ồn ào hãy im lặng hơn.
  • Turndown service: Dịch vụ chỉnh trang giường buổi tối — Đây là dịch vụ yêu cầu người quản gia vào phòng và sửa lại giường
  • Bar: quầy bar
  • Brochures: Tài liệu quảng cáo – Đây là những mảnh giấy nhỏ quảng cáo các điểm tham quan địa phương như công viên nước và bảo tàng.
  • Airport shuttle: Xe đưa đón sân bay – Một số khách sạn có xe đưa đón hoặc xe tải lớn cung cấp cho khách các chuyến đi miễn phí đến và đi từ sân bay gần nhất.
  • Parking: chỗ đỗ xe
  • Continental breakfast: Bữa sáng kiểu lục địa – Đây là bữa sáng nhẹ, thường được bao gồm trong giá phòng và được phục vụ trong khu vực chung như phòng ăn.
  • Room service: Dịch vụ phòng – Đây là dịch vụ cho phép khách đặt đồ ăn hoặc đồ uống và giao đến tận phòng khách sạn của họ.
  • Catering: Dịch vụ ăn uống – Một số khách sạn cung cấp dịch vụ ăn uống, nghĩa là họ có thể được thuê để nấu ăn và phục vụ đồ ăn cho các sự kiện
  • Buffet: ăn búp-phê, ăn thoải mái không giới hạn số lượng món ăn và đồ ăn
  • Wheelchair accessible: Có lối đi dành cho xe lăn
  • Fitness/workout room: phòng tập gym
  • Swimming pool: bể bơi
  • Jacuzzi / whirlpool / hot tub: bể tắm nóng, tắm sục
  • Spa: chăm sóc sắc đẹp, dưỡng da, mát xa thư giãn,…
  • Laundry: giặt là (có phí hoặc miễn phí)
  • Dry cleaning: giặt khô
  • Pets allowed/pet-friendly: được phép/thân thiện với vật nuôi – Điều này có nghĩa là vật nuôi được phép vào khách sạn. Nếu không được phép mang theo vật nuôi, hầu hết các khách sạn vẫn cho phép sử dụng động vật phục vụ (dùng để giúp đỡ người khuyết tật).
  • Ski storage: Nơi giữ đồ trượt tuyết — Các khách sạn gần khu nghỉ dưỡng trượt tuyết có thể cung cấp phòng hoặc nơi để khách cất giữ thiết bị trượt tuyết của họ một cách an toàn.

>>> Tham khảo: Bộ 100+ từ vựng tiếng Anh du lịch kèm video giải thích chi tiết

Bạn đang xem: 150+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn theo chủ đề

Các khu vực xung quanh khách sạn

  • Main entrance: Lối vào chính
  • Reception: Lễ tân
  • Lobby: sảnh
  • Banquet / meeting room: Phòng tiệc / phòng họp — Đây là một căn phòng lớn được sử dụng cho các sự kiện lớn, chẳng hạn như hội nghị hoặc đám cưới.
  • Elevator: Thang máy
  • Stairs / stairway: Thang bộ
  • Hall (way): Hành lang
  • Emergency exit: Lối thoát hiểm

Các vị trí nhân viên trong khách sạn bằng tiếng Anh

  • Manager: quản lý
  • Receptionist: lễ tân
  • Concierge: Nhân viên hướng dẫn khách – Nhân viên hướng dẫn khách sẽ giúp đỡ những khách có nhu cầu như sắp xếp việc đi lại, đặt các chuyến tham quan địa phương, gọi taxi, v.v.
  • Bellboy / bellhop / porter: Đây đều là những cái tên dành cho người giúp khách xách vali/hành lý lên phòng.
  • Housekeeping / housekeeper: người dọn dẹp vệ sinh
  • Tip: tiền típ là một số tiền nhỏ (bằng tiền mặt) được trao cho nhân viên phục vụ hoặc để lại trong phòng cho người giúp việc khi kết thúc thời gian lưu trú để cảm ơn sự phục vụ của họ.
từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh các vị trí trong khách sạn

Taking Reservations: Các động từ liên quan đến đặt phòng khách sạn

  • Booking a room: Đặt phòng.
  • Vacancy: Chỗ trống, (còn phòng) trống
  • Credit card: Thẻ tín dụng
  • Conference / convention: Hội nghị
  • Wedding party: Tiệc cưới

>>> 100+từ vựng về biển, idioms về biển theo chủ đề hay gặp nhất

Arrival/Check-in và Check-out: Động từ khi đến và rời khỏi khách sạn bằng tiếng Anh

  • Check-in / check-out: Nhận phòng / trả phòng
  • Key card: Chìa khóa bằng thẻ. Hầu hết các khách sạn đều sử dụng thẻ chìa khóa (trông giống như thẻ tín dụng) thay vì chìa khóa thực tế để vào phòng. Thẻ này có dải từ để nhận diện cửa và hệ thống điện trong phòng
  • Deposit: Đặt cọc – Đây là số tiền được thanh toán trước khi khách thực sự lưu trú tại khách sạn. Nó thường được sử dụng để đặt trước (giữ/lưu) vị trí của họ và có các chính sách (quy tắc) về điều gì sẽ xảy ra với số tiền nếu họ hủy đặt chỗ.
  • Room number: Số phòng
  • Invoice: hóa đơn
  • Tax: Thuế
  • Damage charge: Phí hư hỏng – Nếu khách làm vỡ hoặc làm hỏng thứ gì đó trong phòng, họ có thể phải trả phí hư hỏng. Nếu đặt cọc, loại chi phí này có thể được thanh toán từ khoản đặt cọc.
  • Late charge: Phí trễ – Nếu khách trả phòng muộn hơn giờ trả phòng, họ có thể phải trả phí trễ.
  • Signature: Chữ kí
  • Customer satisfaction: Mức độ hài lòng của khách hàng (về dịch vụ nghỉ dưỡng)

Xem thêm : Mẹo Chia 12 Thì Trong Tiếng Anh Đơn Giản Nhất [2023]

Tham khảo thêm thông tin về lớp học ôn thi A2, B1, B2 Tiếng Anh cấp tốc cam kết đầu ra theo địa chỉ:

Công ty Cổ phần Giáo dục Edulife

  • Số 15-17, ngõ 167 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
  • Số 352 đường Ba Tháng Hai, Phường 12, Quận 10, TPHCM
  • Hotline: 096.999.8170 – 0989.880.545
  • Website: Edulife.com.vn

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A đơn giản, dễ học
Next Post: 10 KÊNH YOUTUBE TỰ HỌC IELTS SPEAKING GIỌNG ANH-ANH CỰC CHẤT »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026