Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 111+ Từ vựng tiếng Anh ngành Công nghệ thông tin

111+ Từ vựng tiếng Anh ngành Công nghệ thông tin

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Một trong số những ngành khi bạn giỏi tiếng Anh Giao tiếp sẽ dễ x2,x3 thu nhập, đó là Công nghệ thông tin. Để giúp bạn phá bỏ rào cản tiếp thu tri thức công nghệ của các nước trên thế giới do tiếng Anh không tốt. Ms Hoa Giao tiếp sẽ chia sẻ với bạn 101 từ vựng tiếng Anh ngành Công nghệ thông tin.

Có thể bạn quan tâm
  • Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 7 Global Success có key – Bùi Văn Vinh (Bản full – File word)
  • Kiến thức tiếng Anh
  • FULL Tài liệu 30 ngày học tiếng Anh cho người mới bắt đầu 2023
  • Cách kích hoạt ELSA Speak/ELSA Pro nhanh nhất
  • Bật mí 10 cách tự học tiếng Anh giao tiếp nhanh chóng và hiệu quả nhất

1. Từ vựng nghề nghiệp ngành Công nghệ thông tin

  • Computer analyst: Nhà phân tích máy tính
  • Computer Programmer: Lập trình viên
  • Computer scientist: Nhà khoa học máy tính
  • Data scientist: Nhà khoa học dữ liệu
  • Database Administrator: Quản trị cơ sở dữ liệu
  • IT technician: Kỹ thuật viên IT
  • Network administrator: Quản trị mạng
  • Software developer: Lập trình viên phần mềm
  • Software Teste: Nhà kiểm thử phần mềm
  • User experience designer: Nhà thiết kế giao diện người dùng
  • Web developer: Lập trình viên Web

2. Các từ viết tắt trong ngành Công nghệ thông tin

  • ALU ( Arithmetic logic unit): Bộ số học và logic
  • ASCII (American Standard Code for Information Interchange): Hệ chuyển đổi thông tin theo mã chuẩn của mỹ
  • BIT (binary digit): Đơn vị 0 hoặc 1
  • CPU (Central processing unit): Bộ xử lý trung tâm
  • CU (Control unit): Bộ điều khiển
  • DNS (Domain Name System): Hệ thống tên miền
  • HTML (HyperText Markup Language): Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
  • IC (integrated circuit): Vi mạch
  • IT (Information Technology): Công nghệ thông tin
  • LAN (Local area network): Mạng nội bộ
  • RAM (Random access memory): Bộ nhớ ngoài
  • ROM (Read only memory): Bộ nhớ trong
  • URL (Uniform Resource Locator): Đường link
  • WAN (Wide area network): Mạng diện rộng

3. Từ vựng cấu tạo máy móc

  1. Alloy (n): Hợp kim
  2. Bubble memory (n): Bộ nhớ bọt
  3. Capacity (n): Dung lượng
  4. Core memory (n): Bộ nhớ lõi
  5. Dominate (v): Thống trị
  6. Ferrite ring (n): Vòng nhiễm từ
  7. Horizontal (a,n): Ngang, đường ngang
  8. Inspiration (n): Sự cảm hứng
  9. Intersection (n): Giao điểm
  10. Detailed: chi tiết
  11. Respective (a): Tương ứng
  12. Retain (v): Giữ lại, duy trì
  13. Gadget: đồ phụ tùng nhỏ
  14. Semiconductor memory (n): Bộ nhớ bán dẫn
  15. Unique (a): Duy nhất
  1. Vertical (a,n): Dọc; đường dọc
  2. Wire (n): Dây điện
  3. Matrix (n): Ma trận
  4. Microfilm (n): Vi phim
  5. Noticeable (a): Dễ nhận thấy
  6. Phenomenon (n): Hiện tượng
  7. Position (n): Vị trí
  8. Prediction (n): Sự tiên đoán, lời tiên đoán
  9. Quality (n): Chất lượng
  10. Quantity (n): Số lượng
  11. Ribbon (n): Dải băng
  12. Set (n): Tập
  13. Spin (v): Quay
  14. Strike (v): Đánh, đập
  15. Superb (a): Tuyệt vời, xuất sắc
  16. Supervisor (n): Người giám sát
  17. Thermal (a): Nhiệt
  18. Train (n): Đoàn tàu, dòng, dãy, chuỗi
  19. Translucent (a): Trong mờ
  20. Configuration: Cấu hình
  21. Implement: công cụ, phương tiện
  22. Disk: Đĩa
  23. Từ vựng về hệ thống dữ iệu
  24. Condense (v): Làm đặc lại, làm gọn lại
  25. Describe (v): Mô tả
  26. Dimension (n): Hướng
  27. Drum (n): Trống
  28. Electro sensitive (a): Nhiếm điện
  29. Electrostatic (a): Tĩnh điện
  30. Expose (v): Phơi bày, phô ra
  31. Guarantee (v,n): Cam đoan, bảo đảm
  32. Demagnetize (v) Khử từ hóa
  33. Intranet: mạng nội bộ
  34. Hammer (n): Búa
  35. Individual (a,n): Cá nhân, cá thể
  36. Inertia (n): Quán tính
  37. Irregularity (n): Sự bất thường, không theo quy tắc
  38. Establish (v): Thiết lập
  39. Permanent (a): Vĩnh viễn
  40. Diverse (a): Nhiều loại
  41. Sophisticated (a): Phức tạp
  42. Monochromatic (a): Đơn sắc
  43. Blink (v): Nhấp nháy
  44. Dual-density (n): Dày gấp đôi
  45. Shape (n): Hình dạng
  46. Curve (n): Đường cong
  47. Plotter (n): Thiết bị đánh dấu
  48. Tactile (a): Thuộc về xúc giác
  49. Virtual (a): Ảo
  50. Compatible: tương thích
  51. Protocol: Giao thức
  52. Database: cơ sở dữ liệu
  53. Circuit: Mạch
  54. Software: phần mềm
  55. Hardware: Phần cứng
  56. Multi-user: Đa người dùng

4. Từ vựng thông dụng chuyên ngành IT

  1. Multiplication / mʌltɪplɪˈkeɪʃən/: Phép nhân
  2. Numeric /nju(ː)ˈmɛrɪk/: Số học, thuộc về số học
  3. Operation /ɒpəˈreɪʃən/: Thao tác
  4. Output /ˈaʊtpʊt/: Ra, đưa ra
  5. Perform /pəˈfɔːm/: Tiến hành, thi hành
  6. Process /ˈprəʊsɛs/: Xử lý
  7. Processor /ˈprəʊsɛsə/: Bộ xử lý
  8. Pulse /pʌls/: Xung
  9. Register /ˈrɛʤɪstə/: Thanh ghi, đăng ký
  10. Signal /ˈsɪgnl/: Tín hiệu
  11. Solution /səˈluːʃən/: Giải pháp, lời giải
  12. Store /stɔː/: Lưu trữ
  13. Subtraction /səbˈtrækʃən/: Phép trừ
  14. Switch /swɪʧ/: Chuyển
  15. Terminal /ˈtɝː.mə.nəl/ : Máy trạm
  16. Transmit /trænsˈmɪt/: Truyền
  17. Abacus /ˈæb.ə.kəs/: Bàn tính
  18. Allocate /ˈæl.ə.keɪt/: Phân phối
  19. Analog /ˈæn.ə.lɒɡ/: Tương tự
  20. Application /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/: Ứng dụng
  21. Binary /ˈbaɪ.ner.i/: Nhị phân, thuộc về nhị phân
  22. Devise /dɪˈvaɪz/: Phát minh
  23. Digital /ˈdɪdʒ.ə.t̬əl/: Số, thuộc về số
  24. Etch /etʃ/: Khắc axit
  25. Experiment /ɪkˈsper.ə.mənt/: Tiến hành thí nghiệm, cuộc thí nghiệm
  26. Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng
  27. Computerized /kəmˈpjuː.t̬ə.raɪzd/: Tin học hóa
  28. Storage /ˈstɔːr.ɪdʒ/: lưu trữ
  29. Mainframe computer: Máy tính lớn
  30. Consist (of) /kənˈsɪst əv, ˌʌv, ˌɑv/: Bao gồm
  31. Convert /kənˈvɝːt/: Chuyển đổi
  32. Equipment /ɪˈkwɪp.mənt/: Trang thiết bị
  33. Multiplexer /ˈmʌltiˌpleksər/: Bộ dồn kênh
  34. Network /ˈnet.wɝːk/: Mạng
  35. Peripheral /pəˈrɪf.ɚ.əl/: Ngoại vi
  36. Reliability /rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/: Sự có thể tin cậy được
  37. Single-purpose: Đơn mục đích
  38. Teleconference /ˈtel.əˌkɑːn.fɚ.əns/: Hội thảo từ xa
  39. Multi-task /ˌmʌl.tiˈtæsk/: Đa nhiệm
  40. Arithmetic /əˈrɪθ.mə.tɪk/: Số học

5. Bài tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

Bạn đã nhớ được bao nhiêu từ vựng trong các list trên? Hãy thử sức với một bài tập nho nhỏ sau nhé Đề bài: Hãy chọn ngữ nghĩa phù hợp với các từ sau:

Bạn đang xem: 111+ Từ vựng tiếng Anh ngành Công nghệ thông tin

  1. BIT (binary digit)
  2. CPU (Central processing unit)
  3. CU (Control unit)
  4. DNS (Domain Name System)
  5. HTML (HyperText Markup Language)
  6. Database
  7. Circuit
  8. Software
  9. Hardware
  10. Multi-user

Đáp án

  1. Đơn vị 0 hoặc 1
  2. Bộ xử lí trung tâm
  3. Bộ điều khiển
  4. Hệ thống tên miền
  5. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
  6. cơ sở dữ liệu
  7. Mạch
  8. Phần mềm
  9. Phần cứng
  10. Đa người dùng

6. Cách học từ vựng nhớ dai, nhớ lâu

Xem thêm : Hướng dẫn đọc tiếng Anh lớp 4 chuẩn như người bản xứ

Học trước quên sau, học hoài không nhớ là vấn đề chung của nhiều bạn khi học tiếng Anh. Phương pháp học từ vựng nhớ dai, nhớ lâu mà cô Hoa muốn đề cập là học theo phương pháp Spaced Repetition (Ôn tập ngắt quãng). Đây là cách học đã được rất nhiều các nhà nghiên cứu chứng minh tính hiệu quả của nó. Từ vựng mới học ôn nay, bạn cần ôn lại trong vòng 24h, 3 ngày sau kể từ ngày học đầu tiên ôn lại tiếp, 7 ngày, 21 ngày sau ôn lại tiếp. Có như vậy từ vựng ấy sẽ được in sâu vào tiềm thức giúp bạn khó quên.

Đặc biệt, khi học từ vựng nên học theo cụm, tránh học từ đơn lẻ. Học theo cụm đến khi dùng bạn sẽ tăng phản xạ nói, tránh mất quá nhiều thời gian vào việc ghép từ thành câu hoàn chỉnh.

7. Thời điểm lý tưởng để học từ vựng

Sáng sớm là thời điểm vàng não bộ có khả năng ghi nhớ tốt nhất. Cơ thể được lấy lại năng lượng sau một đêm ngủ dài, tinh thần minh mẫn, sảng khoái và học nhanh vào nhất là buổi sáng sớm.

8. LƯU Ý KHI HỌC TIẾNG ANH NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Học đầy đủ 4 kỹ năng

Xem thêm : Từ vựng Unit 1 lớp 12 Life Stories

Đích đến cuối cùng của học tiếng Anh là giao tiếp được, ứng dụng được trong công việc và cuộc sống. Do đó khi học hãy phân bổ thời gian học toàn diện cả 4 kỹ năng. Nếu bạn muốn biết trình độ tiếng Anh của mình ở đâu. Cô Hoa tháng này tặng 19 suất test trình độ miễn phí cho 19 bạn đăng ký đầu tiên.

Luyện tập mỗi ngày

Nếu bạn là người mới bắt đầu, ngán với việc học một mình rồi nản chí, không có người cùng đồng hành, vậy hãy tham gia Lớp luyện nói tiếng Anh cùng người bản xứ tại CLB Săn Tây – Nơi các bạn không chỉ được thực hành nói với người nước ngoài, mà còn dễ dàng tìm được partner thực hành tiếng Anh mỗi ngày, đồng hành cùng bạn mỗi ngày. Xem chi tiết và đăng ký tham gia TẠI ĐÂY. Hy vọng bài chia sẻ siêu chi tiết 111 từ vựng tiếng Anh ngành công nghệ thông tin, sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp Anh ngữ, ứng dụng tốt vào công việc, thăng tiến sự nghiệp.

Xem thêm về:

  1. Trọn bộ tài liệu luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề
  2. Sinh viên năm nhất nên học TOEIC hay Giao tiếp trước
  3. Top 7 khóa học tiếng Anh Giao tiếp Online giúp bạn ngồi nhà vẫn nâng trình nghe-nói tiếng Anh
  4. 199 câu tiếng Anh giao tiếp căn bản, siêu thông dụng theo chủ đề
  5. Lớp luyện nói tiếng Anh free tại CLB Săn Tây

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Phiên dịch tiếng Anh: Phương pháp học phiên dịch tốt nhất
Next Post: Thời gian học tiếng anh tốt nhất trong ngày đem lại hiệu quả bất ngờ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026