Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề & bài tập có đáp án

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề & bài tập có đáp án

14/10/2023 14/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Chắc chắn rằng bạn sẽ thường xuyên bắt gặp từ vựng tiếng Anh nâng cao trong các bài thi thực chiến như TOEIC, IELTS hay THPT Quốc gia. Vậy nên nắm chắc trong tay vốn từ B2, C1, C2 sẽ giúp bạn tự tin chinh phục điểm số thật cao. Cùng PREP.VN điểm qua các từ vựng ăn điểm và luyện ngay một số bài tập hay ho dưới đây nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • QUY TRÌNH HỌC TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU HIỆU QUẢ NHẤT
  • Mẹo xử lý nhanh gọn bảng “động từ bất quy tắc”
  • Những câu tiếng Anh dành cho người làm phòng tập thể hình
  • 50+ từ vựng học phát âm tiếng Anh cho bé chủ đề giao thông
  • [Tải Full PDF] – 5000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
1000 từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề kèm bài tập có đáp án chi tiết!
1000 từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề kèm bài tập có đáp án chi tiết!

I. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề

1. Từ vựng tiếng Anh nâng cao – Population

Chủ đề từ vựng tiếng Anh nâng cao đầu tiên PREP.VN muốn giới thiệu đến bạn chính là Population. Cùng tham khảo 10 từ vựng thông dụng nhất ở bên dưới:

Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề & bài tập có đáp án

Từ vựng tiếng Anh nâng cao

Phiên âm

Ý nghĩa

Accentuate (v)

/əkˈsentʃueɪt/

nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật

Argument (n)

Agreement (n)

Approval (n)

Quarrel (n)

/ˈɑːɡjumənt/

/əˈɡriːmənt/

/əˈpruːvl/

/ˈkwɒrəl/

sự tranh cãi

sự đồng tình

sự tán thành, sự chấp thuận

sự cãi nhau, sự tranh chấp

Authoritative (a)

Authority (n)

Authorize (v)

/ɔːˈθɒrətətɪv/

/ɔːˈθɒrəti/

/ˈɔːθəraɪz/

có thẩm quyền

quyền uy, quyền thế

ủy quyền

Blueprint (n)

/ˈbluːprɪnt/

bản thiết kế

Census (n)

Censure (n)

Censurable (a)

Censor (n)

/ˈsensəs/

/ˈsenʃə(r)/

/ˈsenʃərəbl/

/ˈsensə(r)/

sự điều tra dân số

sự phê bình, khiển trách

phê bình, khiển trách nặng

người thẩm định

Coercive (a)

/kəʊˈɜːsɪv/

bắt buộc

Complementary (a)

/ˌkɒmplɪˈmentri/

bù, bổ sung vào

Consequential (a)

/ˌkɒnsɪˈkwenʃl/

hậu quả

Controversy (n)

Controversial (a)

/ˈkɒntrəvɜːsi/

/ˌkɒntrəˈvɜːʃl/

sự tranh luận, sự tranh cãi

tranh luận, tranh cãi

Corporation (n)

Cooperation (n)

Operation (n)

Coloration (n)

/ˌkɔːpəˈreɪʃn/

/kəʊˌɒpəˈreɪʃn/

/ˌɒpəˈreɪʃn/

/ˌkʌləˈreɪʃn/

tập đoàn

sự hợp tác

sự hoạt động, công ty kinh doanh

sự tô màu, sự nhuộm màu

2. Từ vựng tiếng Anh nâng cao – Artificial Intelligence

Tiếp theo, nắm vững các từ vựng tiếng Anh nâng cao chủ đề Artificial Intelligence dưới đây để nhanh chóng trau dồi vốn từ:

Từ vựng tiếng Anh nâng cao

Phiên âm

Ý nghĩa

Ablate (v)

/əˈbleɪt/

cắt bỏ

Affordability (n)

/əˌfɔːdəˈbɪləti/

có khả năng chi trả

Algorithm (n)

/ˈælɡərɪðəm/

thuật toán

Align (v)

Alignment (n)

/əˈlaɪn/

/əˈlaɪnmənt/

xếp hàng

sự xếp hàng

Assumption (n)

/əˈsʌmpʃn/

sự thừa nhận

Automatic (adj)

Automate (v)

Automation (n)

Automatically (adv)

/ˌɔːtəˈmætɪk/

/ˈɔːtəmeɪt/

Xem thêm : Bài tập Tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề

/ˌɔːtəˈmeɪʃn/

/ˌɔːtəˈmætɪkli/

tự động

tự động hóa

sự tự động

một cách tự động

Bewildering (adj)

/bɪˈwɪldərɪŋ/

bối rối, hoang mang

Breakthrough (n)

/ˈbreɪkθruː/

bước đột phá

Cargo (n)

/ˈkɑːɡəʊ/

hàng hóa trên những phương tiện vận chuyển lớn

Cascade (n)

/kæˈskeɪd/

đổ xuống như thác

3. Từ vựng tiếng Anh nâng cao – Wonder Of The World

Wonder Of The World – chủ đề từ vựng tiếng Anh nâng cao không thể không nằm lòng nếu bạn muốn chinh phục band điểm thật cao trong các kỳ thi tiếng Anh khác như IELTS, TOEIC hay THPT Quốc gia:

Từ vựng tiếng Anh nâng cao

Phiên âm

Ý nghĩa

Affiliate (v)

/əˈfɪlieɪt/

nhập, liên kết

Allegedly (adv)

/əˈledʒɪdli/

được cho là, được coi là

Antiquity (n)

/ænˈtɪkwəti/

đời xưa

Archaeological (adj)

Archaeology (n)

Archaeologist (n)

/ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/

/ˌɑːkiˈɒlədʒi/

/ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/

thuộc khảo cổ học

khảo cổ học

nhà khảo cổ học

Authentic (adj)

/ɔːˈθentɪk/

thật, đích thực

Backpacker (n)

Backstabber (n)

Backseat driver (n)

Backhander (n)

/ˈbækpækər/

/ˈbækˌstæbər/

/ˌbæk siːt ˈdraɪvər/

/ˈbækhændə(r)/

Tây ba-lô

Sự đánh lén, đánh từ phía sau người ngồi

Sau nhưng chỉ cách lái xe, chỉ đường

Cú đánh trái, của đút lót

Bombardment (n)

/bɒmˈbɑːdmənt

sự ném bom oanh tạc

Chamber (n)

/ˈtʃeɪmbər/

buồng, phòng; buồng ngủ

Chaotic (adj)

/keɪ’ɒtik/

hỗn độn, lộn xộn

Citadel (n)

/’sɪtədel/

thành lũy, thành quách

4. Từ vựng tiếng Anh nâng cao – Jobs

Giao tiếp tiếng Anh hiệu quả khi làm việc nếu bạn nắm trong tay các từ vựng tiếng Anh chủ đề Jobs:

Từ vựng tiếng Anh nâng cao

Phiên âm

Ý nghĩa

Accentuate (v)

/əkˈsentʃueɪt/

nhấn trọng âm

Acquiesce (v)

/ækwiˈes/

bằng lòng

Actuarial (adj)

/æktʃuˈeəriəl/

thuộc tính toán bảo hiểm

Administrator (n)

/ədˈmɪnɪstreɪtər/

người quản lí

Ambassador (n)

/æmˈbæsədər/

đại sứ

Amply (adv)

/’æmpəli/

một cách dư dả

Analyst (n)

Analytical (adj)

Analysis (n)

/ˈænəlɪst/

/ˌænəˈlɪtɪkəl/

/əˈnæləsɪs/

nhà phân tích

thuộc phân tích

sự phân tích

Anthropologist (n)

Xem thêm : Ngữ pháp tiếng Anh cho người mất gốc | Những cấu trúc không thể bỏ qua

/ˌænθrəˈpɒlədʒɪst/

nhà nhân loại học

Archaeologist (n)

/ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/

nhà khảo cổ học

Bankruptcy (n)

/ˈbæŋkrʌptsi/

sự phá sản

5. Từ vựng tiếng Anh nâng cao – Life In The Future

Và cuối cùng, nằm lòng ngay 10 từ vựng tiếng Anh nâng cao chủ đề Life In The Future dưới đây nhé:

Từ vựng

Phiên âm

Ý nghĩa

Accommodation (n)

/əˌkɒməˈdeɪʃn/

Chỗ ở

Biotechnology (n)

/ˌbaɪəʊtekˈnɒlədʒi/

Công nghệ sinh học

Capitalism (n)

Capitalist (n)

Capital (n)

/ˈkæpɪtəlɪzəm/

/ˈkæpɪtəlɪst/

/ˈkæpɪtəl/

Chủ nghĩa tư bản

Nhà tư bản

Thủ đô, tiền vốn, tư bản

Combat (v)

/’kɒmbæt/

Chiến đấu

Commodity (n)

/kəˈmɒdəti/

Hàng hóa, mặt hàng

Commuter (n)

/kəˈmjuːtər/

Người đi làm bằng xe buýt hoặc bằng tàu (sử dụng vé theo tháng)

Compatibility (n)

/kəmˌpætəˈbɪləti/

Tính tương thích

Congeniality (n)

/kənˌdʒiːniˈæləti/

Sự ăn ý

Congruity (n)

/kɒŋˈgru:əti/

Sự thích hợp, sự tương đồng

Constrained (adj)

/kənˈstreɪnd/

Ngượng nghịu, bối rối

II. Ghi nhớ từ vựng tiếng Anh nâng cao thông qua phương pháp Spaced Repetition

Để ghi nhớ từ vựng tiếng Anh nâng cao hiệu quả, đầu tiên chúng ta hãy cùng nhau hiểu sâu về đường cong quên lãng được Ebbinghaus nghiên cứu và tổng hợp nhé.

Đường cong quên lãng được Ebbinghaus nghiên cứu và tổng hợp
Đường cong quên lãng được Ebbinghaus nghiên cứu và tổng hợp

Nhìn vào hình ảnh phía trên, đường cong lãng quên của con người sẽ trở nên vô cùng dốc ở những ngày đầu tiên sau khi con người ghi nhớ từ vựng tiếng Anh, điều này đồng nghĩa với việc lượng kiến thức về từ vựng còn đọng lại trong trí nhớ mỗi người sẽ suy giảm đáng kể. Theo thời gian, độ dốc của đường trong biểu đồ vẫn giảm dần và người học vẫn còn ghi nhớ được một phần nhỏ từ vựng tiếng Anh đã học.

Vậy nên thông qua đường cong lãng quên có thể rút ra kết luận rằng, số lượng kiến thức từ vựng tiếng Anh nâng cao tiếp thu ở phía trên sẽ dần dần bị chúng ta lãng quên theo thời gian nếu không được trau dồi đi trau dồi lại.

Do đó, một phương pháp giúp bạn nhớ mãi không quên từ vựng tiếng Anh nâng cao chính là áp dụng phương pháp Spaced Repetition. Spaced Repetition là kỹ thuật học ngắt quãng theo thời gian, bạn sẽ học lặp đi lặp lại những kiến thức đã tiếp thu.

Phương pháp Spaced Repetition
Phương pháp Spaced Repetition

Sau đây là lộ trình học từ vựng tiếng Anh nâng cao theo phương pháp lặp lại ngắt quãng:

Ngày

Nội dung cần học

Ngày 1

Học từ vựng tiếng Anh nâng cao chủ đề Life In The Future:

Từ vựng

Phiên âm

Ý nghĩa

Accommodation (n)

/əˌkɒməˈdeɪʃn/

Chỗ ở

Biotechnology (n)

/ˌbaɪəʊtekˈnɒlədʒi/

Công nghệ sinh học

Capitalism (n)

Capitalist (n)

Capital (n)

/ˈkæpɪtəlɪzəm/

/ˈkæpɪtəlɪst/

/ˈkæpɪtəl/

Chủ nghĩa tư bản

Nhà tư bản

Thủ đô, tiền vốn, tư bản

…

…

…

Ngày 3

Làm các bài tập tiếng Anh:

Question 11: In the near future, the government will instigate new measures to combat

    • A. terrorist
    • B. terrorism
    • C. terrorize
    • D. terror

Question 12: Many people think that in some more years we will see the complete of newspapers and magazines due to the Internet.

    • A. disappear
    • B. disappearance
    • C. appear
    • D. appearing

Question 13: A specific area of biotechnology that shows great promise for treatment and cure of life-diseases.

    • A. developing
    • B. threatening
    • C. hoping
    • D. fitting

Question 14: We sometimes go away from the city to the countryside for a of fresh air.

    • A. feeling
    • B. sip
    • C. swallow
    • D. breath

Ngày 10

Ghi nhớ từ vựng tiếng Anh nâng cao chủ đề Life In The Future bằng cách làm bài tập đọc hiểu:

Exercise 6: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 61 to 65.

It is 2025. Your mobile is now much more than just a communication device – more like a remote control for your life. You still call it a “mobile” from habit, but it is an organizer, entertainment device, payment device and security center, all developed and manufactured by engineers…….

Question 61: The best title for this passage could be .

    • A. The future of mobile phones: A wonderful device to enjoy music
    • B. The future of mobile phones: A useful device to check roads
    • C. The future of mobile phones: A remote control for your life
    • D. The future of mobile phones: A necessary device to control house

Question 62: Which statement about mobile phones is probably FALSE according to the passage?

    • A. They might help people to check if there are any problems on the roads.
    • B. They start work before people wake up.
    • C. They can help to pay for journeys or purchase items in shops
    • D. They can also provide directions, or even alert the user to friends or family although they are far from the user.

Ngày 30

Ứng dụng các từ vựng tiếng Anh nâng cao chủ đề Life In The Future để trả lời câu hỏi IELTS Speaking:

    • Describe an event that changed your life
    • Describe a memorable event of your life
    • Talk about your future job

Ngày 90

Ứng dụng các từ vựng tiếng Anh nâng cao chủ đề Life In The Future để trả lời bài thi IELTS Writing Task 2:

    • People are surrounded by advertising, which has an increasing effect on our lives. Do you think the positive effects of this outweigh the negative effects?
    • As major cities in the world are growing today, so do their problems. What are the problems for young people who are living in the cities as the result of continued growth? What are the solutions for these problems?

III. Bài tập từ vựng tiếng Anh nâng cao

Dưới đây là file PDF 1000 từ vựng tiếng Anh nâng cao đi kèm với bài tập từ vựng tiếng Anh nâng cao. Vừa học xong từ vựng, hãy bắt tay làm bài tập luôn bằng cách áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng bên trên bạn nhé. Áp dụng kỹ thuật học này kiểu gì bạn cũng nhớ mãi không quên kiến thức thú vị này.

DOWNLOAD 1000 TỪ VỰNG & BÀI TẬP TỪ VỰNG TIẾNG ANH NÂNG CAO

Tham khảo thêm bài viết:

200+ bài tập từ vựng tiếng Anh PDF cơ bản & nâng cao đáp án chi tiết

IV. Lời Kết

Trên đây là 1000 từ vựng, bài tập từ vựng cũng như cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh nâng cao hiệu quả. Thuộc lòng nhanh chóng để trau dồi vốn từ tiếng Anh bạn nhé.

Nếu bạn đang ôn luyện từ vựng và bài tập để chuẩn bị cho các kỳ thi mà vẫn chưa có phương hướng thì hãy tham khảo ngay 1 trong 3 lộ trình dưới đây bạn nhé.

  1. Luyện thi ielts
  2. Luyện thi toeic
  3. Luyện thi tiếng anh thptqg

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp từ vựng tiếng Anh tiểu học (lớp 1 – 5) theo chủ đề
Next Post: 200 động từ tiếng anh được sử dụng nhiều nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026